trues
tính từ (adj)
Trues có nghĩa là trues (tính từ) có nghĩa là phù hợp với thực tế hoặc thực tế (dạng biến thể ngữ pháp của "true"), phù hợp với thực tế hoặc thực tế.
Định nghĩa Anh - Anh: Consistent with fact or reality.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.truestính từ (adj)
Consistent with fact or reality.
Phù hợp với thực tế hoặc thực tế.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •that's true2.737 lần trong kho sách
- •tis true2.046 lần trong kho sách
- •it's true2.868 lần trong kho sách
- •true enough3.340 lần trong kho sách
- •true friend2.830 lần trong kho sách
- •true love3.488 lần trong kho sách
- 2.truestính từ (adj)
Accurately placed or thrown.
Đặt hoặc ném chính xác.
- 3.truestính từ (adj)
Devoted (sometimes fanatically) to a cause or concept or truth.
Cống hiến (đôi khi cuồng nhiệt) cho một nguyên nhân hoặc khái niệm hoặc sự thật.
Đồng nghĩa (SYN):true - 4.truestrạng từ (adv)
As acknowledged.
Như đã thừa nhận.
- 5.truesdanh từ (n)
Proper alignment; the property possessed by something that is in correct or proper alignment.
Đúng.
Đồng nghĩa (SYN):true - 6.truesđộng từ (v)
Make level, square, balanced, or concentric.
Đúng.
Từ nguyên học (Etymology): trues
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
true ↔ trues
Mục từ "trues" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "true" (phù hợp với thực tế hoặc thực tế).
Họ từ & Biến thể từ loại: trues
Họ từ của "trues" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: true: tính từ (adj), truly: trạng từ (adv).
phù hợp với thực tế hoặc thực tế
When the man looked, the woman's speech was true; the cooked rice and curry had become raw.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
phù hợp với sự thật hoặc thực tế hoặc thực tế
Well, truly!” repeated Mrs. Nocar, and sank back in her chair in meditation.
Nguồn: Underwood, Edna Worthley, 1873-1961 [Translator]: Short stories from the Balkans
Cụm từ & Collocations: trues
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "trues". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- that's true
- tis true
- it's true
- true enough
- true friend
- true love
Đồng nghĩa & Sắc thái: trues
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "trues" phân theo từng nét nghĩa (phù hợp với thực tế hoặc thực tế), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "trues" ở nét nghĩa "phù hợp với thực tế hoặc thực tế" (ngoài ra "true" còn biểu thị: đặt hoặc ném chính xác).
“When the man looked, the woman's speech was true; the cooked rice and curry had become raw.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "trues" khi diễn đạt nét nghĩa: đặt hoặc ném chính xác.
Đồng nghĩa trực tiếp với "trues" khi diễn đạt nét nghĩa: như đã thừa nhận.
“But if he prefers the dramatic way, admittedly the more effective, there is nothing to prevent him from taking it.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "trues" khi diễn đạt nét nghĩa: như đã thừa nhận.
Câu dẫn chứng văn học: trues
This is true whether or not the information is correct.Điều này đúng cho dù thông tin có chính xác hay không.
This therefore suggests that compounds of zinc and scandium will not have colour - this is true.Do đó, điều này gợi ý rằng các hợp chất của kẽm và scandium sẽ không có màu - điều này đúng.
If one is true, the other is automatically true too.Nếu một cái đúng thì cái kia cũng tự động đúng.
When the man looked, the woman's speech was true; the cooked rice and curry had become raw.If its information is in a sense not always new, its facts are true and trustworthy.”A holy confidence in Jehovah is the true mother of victories.Notice that if the first expression is true Python doesn't check the second expression since it knows the whole expression is true.Once one of the handle method return True, the message is considered handled and thus not passed to the other apps.Đọc mở rộng theo CEFR: trues
Từ vựng bậcA1→“This is true whether or not the information is correct.”
Điều này đúng cho dù thông tin có chính xác hay không.
Nguồn: Tác phẩm mở: Professional and Technical Writing/Rhetoric/Rhetorical Framework
“This therefore suggests that compounds of zinc and scandium will not have colour - this is true.”
Do đó, điều này gợi ý rằng các hợp chất của kẽm và scandium sẽ không có màu - điều này đúng.
Nguồn: Tác phẩm mở: OCR Advanced GCE in Chemistry/Periodic Table: Transition elements
Cấu trúc & Vận dụng: “trues”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “trues” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “trues”
Dữ liệu từ nguyên: true ↔ trues
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “trues”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “trues” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “trues”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “trues”:
“When the man looked, the woman's speech was true; the cooked rice and curry had become raw.”
Gợi ý luyện tập với “trues”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
trues (tính từ): phù hợp với thực tế hoặc thực tế
Định nghĩa tiếng Anh: Consistent with fact or reality.
true ↔ trues
Họ từ trong dữ liệu: true: tính từ (adj), truly: trạng từ (adv)
that's true
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "trues" trong câu.
tis true
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "trues" trong câu.
it's true
Nét nghĩa mở rộng: accurately placed or thrown (đặt hoặc ném chính xác)
Ứng dụng & Mở rộng: “trues”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “trues”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “trues”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “trues” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “trues” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: trues
Hỏi đáp trọng tâmtrues nghĩa là gì (meaning & definition)?
trues (tính từ) có nghĩa là phù hợp với thực tế hoặc thực tế (dạng biến thể ngữ pháp của "true"). consistent with fact or reality
Từ trues là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "trues" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ trues theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: phù hợp với thực tế hoặc thực tế - Nét nghĩa 2 [A1]: đặt hoặc ném chính xác - Nét nghĩa 3 [A1]: cống hiến (đôi khi cuồng nhiệt) cho một nguyên nhân hoặc khái niệm hoặc sự thật - Nét nghĩa 4 [A1]: như đã thừa nhận - Nét nghĩa 5 [A1]: đúng - Nét nghĩa 6 [A1]: đúng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ trues:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ trues:
that's true; tis true; it's true; true enough; true friend
trues được dùng trong câu như thế nào?
When the man looked, the woman's speech was true; the cooked rice and curry had become raw. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)