Câu tiếng Anh có từ “thrill”
425 câu thật có từ thrill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thrill nghĩa là hồi hộp. thrill là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the swift release of a store of affective force. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thrill
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He longed to ask her which was her own room—it thrilled him to hear her call any room in his house her own room—that he might picture her in it.
Từ trong câu: thrilled, thrill, long, ask, room, hear, call, house
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thrill
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thrill
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thrill trong kho câu?
- Kho câu có 425 câu có từ thrill hoặc các dạng của từ, trích từ 331 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thrill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thrill gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 176 câu, rồi Bậc C1 với 139 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thrill?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thrill: Quá khứ đơn (104 câu), Câu phủ định (49 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.