E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thrill”

332 câu thật có từ thrill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thrill nghĩa là hồi hộp. thrill là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the swift release of a store of affective force. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thrill

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • In great black type we read the call for men, and a sense of common danger thrills us.

    Từ trong câu: thrill, danger, great, black, type, read, call, man

    Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thrill

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thrill adventures281 lần
thrill of horror368 lần
thrill of joy409 lần
thrill of excitement246 lần
thrill of delight251 lần
thrill incidents106 lần
sent a thrill598 lần
thrill of pleasure374 lần
thrill through1.686 lần
thrill ran364 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thrill

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thrill trong kho câu?
Kho câu có 332 câu có từ thrill hoặc các dạng của từ, trích từ 293 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thrill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thrill gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 140 câu, rồi Bậc C1 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thrill?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thrill: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.