Câu tiếng Anh có từ “temperamentally”
33 câu thật có từ temperamentally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: temperamentally nghĩa là tính khí thất thường. temperamentally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: by temperament. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ temperamentally
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
You are working for a set of conditions to which I am morally and temperamentally opposed.
Từ trong câu: temperamentally, work, set, condition, morally, oppose
Theodore Dreiser, The Titan. Nguồn: Project Gutenberg #3629. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The more lucrative trades and professions are those for which it is considered that women are temperamentally unfit.
Từ trong câu: temperamentally, lucrative, trade, profession, consider, woman, unfit
F. A. Wright, Feminism in Greek Literature from Homer to Aristotle. Nguồn: Project Gutenberg #59205. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ temperamentally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ temperamentally trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ temperamentally hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ temperamentally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ temperamentally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ temperamentally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ temperamentally: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.