Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “swivel”

74 câu thật có từ swivel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: swivel nghĩa là xoay. swivel là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: turn on a pivot. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ swivel

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • At other times the swivel, or ring of the watch may give way; or a piece of the guard breaks off.

    Từ trong câu: swivel, time, ring, watch, give, way, piece, guard

    Henry Mayhew, London Labour and the London Poor, Vol. 4. Nguồn: Project Gutenberg #63415. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng swivel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brass swivel41 lần
swivel guns102 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ swivel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swivel trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ swivel hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ swivel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swivel gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swivel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swivel: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.