E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subjunctive”

64 câu thật có từ subjunctive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subjunctive nghĩa là giả định. subjunctive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mood that represents an act or state (not as a fact but) as contingent or possible. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The subjunctive mood was formerly used more often than it is now.

    Từ trong câu: subjunctive, formerly, mood, use, often, now

    «Volapük», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30074 (bản sửa đổi 4670402). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But the subjunctive, my dear--ah, the subjunctive must be closer to you than a brother and nearer than hands and feet!"

    Từ trong câu: subjunctive, dear, close, brother, near, hand, foot

    Henry James Forman, The Man Who Lived in a Shoe. Nguồn: Project Gutenberg #49757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng subjunctive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • subjunctive mood82 lần
  • imperfect subjunctive17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subjunctive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subjunctive trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ subjunctive hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subjunctive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subjunctive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subjunctive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subjunctive: There is và there are (4 câu), should và ought to (3 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.