Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “subjunctive”
64 câu thật có từ subjunctive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subjunctive nghĩa là giả định. subjunctive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mood that represents an act or state (not as a fact but) as contingent or possible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subjunctive
Today we'll practice the passive forms of the present subjunctive.
Từ trong câu: subjunctive, today, practice, passive, form, present
«Latin IV/Present subjunctive passive forms», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=318415 (bản sửa đổi 2698835). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Verbs that are stem changing/ boot verbs in the present indicative will do the same in the present subjunctive.
Những động từ thay đổi gốc/động từ khởi động ở thì hiện tại biểu thị sẽ làm điều tương tự ở thể giả định hiện tại.
Từ trong câu: subjunctive, verb, stem, change, boot, present
«Spanish/Tenses/Subjunctive/Simple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=206571 (bản sửa đổi 1603537). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng subjunctive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- subjunctive mood82 lần
- imperfect subjunctive17 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subjunctive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subjunctive trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ subjunctive hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subjunctive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subjunctive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subjunctive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subjunctive: There is và there are (4 câu), should và ought to (3 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.