Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stylistically”

26 câu thật có từ stylistically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stylistically nghĩa là về mặt phong cách. stylistically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a rhetorically stylistic manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stylistically

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • That does not make for the most stylistically appropriate language, but that is not the point here.

    Từ trong câu: stylistically, make, appropriate, language, point

    «Dutch/Lesson 6A», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360164 (bản sửa đổi 4620923). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Michelucci is not to be compared with Terragni or Figini & Pollini, but his station was stylistically the most advanced in the world when it was built.

    Từ trong câu: stylistically, compare, station, advance, world, build

    Henry-Russell Hitchcock, Architecture. Nguồn: Project Gutenberg #70079. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stylistically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stylistically neutral40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stylistically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stylistically trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ stylistically hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stylistically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stylistically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stylistically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stylistically: Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.