Câu tiếng Anh có từ “stylistically”
26 câu thật có từ stylistically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stylistically nghĩa là về mặt phong cách. stylistically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a rhetorically stylistic manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stylistically
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He had been a good painter but his productions did not differ stylistically in any way from those of his tribe.
Từ trong câu: stylistically, good, painter, production, differ, way, tribe
Franz Boas, Primitive art. Nguồn: Project Gutenberg #77834. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stylistically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stylistically neutral | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stylistically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stylistically trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ stylistically hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stylistically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stylistically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stylistically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stylistically: Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.