Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

strong

tính từ (adj)

A1
/ˈstɹɔŋ//ˈstɹɔŋ/
Biến thể:
stronger/ˈstɹɔŋɚ/
(So sánh hơn)
strongest/ˈstɹɔŋɡəst/
(So sánh nhất)

Strong có nghĩa là mạnh mẽ, có sức mạnh hoặc quyền lực lớn hơn mức trung bình hoặc mong đợi.

Định nghĩa Anh - Anh: Having strength or power greater than average or expected.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.strongtính từ (adj)

    Having strength or power greater than average or expected.

    Có sức mạnh hoặc quyền lực lớn hơn mức trung bình hoặc mong đợi.

    • •

      He makes clear that it is not their efforts, but God's will that keeps them active and strong.

      Ông nói rõ rằng không phải nỗ lực của họ mà là ý muốn của Chúa giúp họ năng động và mạnh mẽ.

    Trái nghĩa (OPP):weak
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.strongtính từ (adj)

    Not faint or feeble.

    Không mờ nhạt hoặc yếu đuối.

  3. 3.strongtính từ (adj)

    Having or wielding force or authority.

    Có hoặc sử dụng lực lượng hoặc quyền hạn.

    Đồng nghĩa (SYN):potent
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): strong

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: strong

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "strong" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: strongly: trạng từ (adv).

stronglytrạng từ (adv)/ˈstɹɔŋli/

với sức mạnh hoặc một cách mạnh mẽ

•

From her childhood her character has been strongly marked by individuality and native strength.

Nguồn: Birdsall, William W. (William Wilfred), 1854-1909 [Editor]: Library of the best American literature Containing the lives of our authors in story form, their portraits, their homes, and their personal traits, how they worked and what they wrote; choice selections from eminent writers, embracing great American poets and novelists, foremost women in American letters, distinguished critics and essayists, our national humorists, noted journalists and magazine contributors, popular writers for young people, great orators and public lecturers

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: strong

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "strong". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • strong enough

    From the bark and wiry branches, a tough flexible line was woven, strong enough to withstand the terrific pull of the whale.

    Walker, Theodore J.: Whale Primer, with Special Attention to the California Gray Whale

  • strong desire
  • strong minded
  • strong arm

    Mr. Armstrong, unable to swim, and encumbered by his clothes, sank, but was caught by the strong arm of Sill, and pulled upon the keel.

    Ông Armstrong, không biết bơi, bị quần áo vướng víu, bị chìm, nhưng bị cánh tay khỏe mạnh của Sill tóm lấy và kéo lên sống tàu.

    Adams, John Turvill: The lost hunter: A tale of early times

  • grew strong
  • strong arms

    They have a broad chest, wide shoulders, short legs, and long strong arms.

    Wikipedia contributors: Gorilla

  • strong effort

    It was a strong effort of the spirit of good, but it was ineffectual.

    Shelley, Mary Wollstonecraft: Frankenstein; or, the modern prometheus

  • strong force

    It is found that strangeness is conserved by the strong force, which governs the production of most of these particles in accelerator experiments.

    Người ta thấy rằng sự kỳ lạ được bảo toàn bởi lực mạnh, lực chi phối việc tạo ra hầu hết các hạt này trong các thí nghiệm máy gia tốc.

    OpenStax: Particles, Patterns, and Conservation Laws (College Physics for AP® Courses 2e)

  • strong feeling
  • strong sense

    It was said that Shelties were sheep dogs so they try to please their master and have a strong sense of responsibility.

    Người ta nói rằng Shelties là giống chó chăn cừu nên chúng cố gắng làm hài lòng chủ và có tinh thần trách nhiệm cao.

    Wikipedia contributors: Shetland Sheepdog

  • strong contrast
  • strong impression
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: strong

1 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "strong" phân theo từng nét nghĩa (có sức mạnh hoặc quyền lực lớn hơn mức trung bình hoặc mong đợi), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "strong" ở nét nghĩa "có hoặc sử dụng lực lượng hoặc quyền hạn" (ngoài ra "potent" còn biểu thị: có ảnh hưởng lớn).

“I shall bear as best I can; By a cause all-good, all-wise, all-potent?”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: strong

The young baron was the stronger, therefore he neutralized the force of the two dogs.

Nam tước trẻ tuổi mạnh hơn nên đã vô hiệu hóa được sức mạnh của hai con chó.

Dumas, Alexandre: The Last Vendée; or, the She-Wolves of Machecoul, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He makes clear that it is not their efforts, but God's will that keeps them active and strong.

Ông nói rõ rằng không phải nỗ lực của họ mà là ý muốn của Chúa giúp họ năng động và mạnh mẽ.

Tác phẩm mở: Biblical Studies/New Testament Commentaries/1 Corinthians/Chapter 1, Nguyên văn tác phẩm
Aunt and I are unfashionable enough to be quite strong, and to go in for a stroll by moonlight."

Dì và tôi đủ lỗi thời để trở nên khá mạnh mẽ và có thể đi dạo dưới ánh trăng."

Allen, Grant: The Beckoning Hand, and Other Stories, Nguyên văn tác phẩm
It was said that Shelties were sheep dogs so they try to please their master and have a strong sense of responsibility.

Người ta nói rằng Shelties là giống chó chăn cừu nên chúng cố gắng làm hài lòng chủ và có tinh thần trách nhiệm cao.

Wikipedia contributors: Shetland Sheepdog, Nguyên văn tác phẩm
It is found that strangeness is conserved by the strong force, which governs the production of most of these particles in accelerator experiments.

Người ta thấy rằng sự kỳ lạ được bảo toàn bởi lực mạnh, lực chi phối việc tạo ra hầu hết các hạt này trong các thí nghiệm máy gia tốc.

OpenStax: Particles, Patterns, and Conservation Laws (College Physics for AP® Courses 2e), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Mr. Armstrong, unable to swim, and encumbered by his clothes, sank, but was caught by the strong arm of Sill, and pulled upon the keel.

Ông Armstrong, không biết bơi, bị quần áo vướng víu, bị chìm, nhưng bị cánh tay khỏe mạnh của Sill tóm lấy và kéo lên sống tàu.

Adams, John Turvill: The lost hunter: A tale of early times, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.
Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
If a bandage is worn it should be made of strong linen, cut bias, setting snugly to the form, but not exerting unpleasant pressure.
Sackett, S. P.: Mother, Nurse and Infant A Manual Especially Adapted for the Guidance of Mothers and Monthly Nurses, Comprising Full Instruction in Regard To Pregnancy, Preparation for Child-birth, and the Care of Mother and Child, and Designed to Impart so Much Knowledge of Anatomy, Physiology, Midwifery, and the Proper Use of Medicines as Will Serve Intelligently to Direct the Wife, Mother and Nurse in All Emergencies., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: strong

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “strong” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“The young baron was the stronger, therefore he neutralized the force of the two dogs.”

Nam tước trẻ tuổi mạnh hơn nên đã vô hiệu hóa được sức mạnh của hai con chó.

Nguồn: Dumas, Alexandre: The Last Vendée; or, the She-Wolves of Machecoul

“He makes clear that it is not their efforts, but God's will that keeps them active and strong.”

Ông nói rõ rằng không phải nỗ lực của họ mà là ý muốn của Chúa giúp họ năng động và mạnh mẽ.

Nguồn: Tác phẩm mở: Biblical Studies/New Testament Commentaries/1 Corinthians/Chapter 1

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “strong”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “strong” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “strong”

Họ từ liên kết: strongly: trạng từ (adv)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “strong”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “strong” với tần suất cao:

12.164 lần trong kho sách
1.991 lần trong kho sách
1.508 lần trong kho sách
2.119 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “strong”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “strong”:

Đồng nghĩa:potent

“It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “strong”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈstɹɔŋ/.

strong (tính từ): có sức mạnh hoặc quyền lực lớn hơn mức trung bình hoặc mong đợi

Định nghĩa tiếng Anh: Having strength or power greater than average or expected.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

strong (tính từ (adj)) ↔ strongly

Họ từ trong dữ liệu: strongly: trạng từ (adv)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi12.164 lần trong kho sách

strong enough

“From the bark and wiry branches, a tough flexible line was woven, strong enough to withstand the terrific pull of the whale.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.991 lần trong kho sách

strong desire

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "strong" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.508 lần trong kho sách

strong minded

Nét nghĩa mở rộng: not faint or feeble (không mờ nhạt hoặc yếu đuối)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a _____ inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: strong

It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“If a bandage is worn it should be made of _____ linen, cut bias, setting snugly to the form, but not exerting unpleasant pressure.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: strong

If a bandage is worn it should be made of strong linen, cut bias, setting snugly to the form, but not exerting unpleasant pressure.

Nguồn: Sackett, S. P.: Mother, Nurse and Infant A Manual Especially Adapted for the Guidance of Mothers and Monthly Nurses, Comprising Full Instruction in Regard To Pregnancy, Preparation for Child-birth, and the Care of Mother and Child, and Designed to Impart so Much Knowledge of Anatomy, Physiology, Midwifery, and the Proper Use of Medicines as Will Serve Intelligently to Direct the Wife, Mother and Nurse in All Emergencies.

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “strong”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: strong

Hỏi đáp trọng tâm

strong nghĩa là gì (meaning & definition)?

strong nghĩa là mạnh mẽ. strong là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having strength or power greater than average or expected.

Từ strong trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈstɹɔŋ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈstɹɔŋ/.

Từ strong là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "strong" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: So sánh hơn: stronger; So sánh nhất: strongest.

Các nét nghĩa của từ strong theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: có sức mạnh hoặc quyền lực lớn hơn mức trung bình hoặc mong đợi (Ví dụ: “He makes clear that it is not their efforts, but God's will that keeps them active and strong.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: không mờ nhạt hoặc yếu đuối - Nét nghĩa 3 [A1]: có hoặc sử dụng lực lượng hoặc quyền hạn

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ strong:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈstɹɔŋ/. Dạng từ: So sánh hơn: stronger; So sánh nhất: strongest.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ strong:

strong enough; strong desire; strong minded; strong arm; grew strong

strong được dùng trong câu như thế nào?

It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/strong, mã đối chiếu EV-323A488E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (2)

stronger, strongest