strong
tính từ (adj)
Strong có nghĩa là mạnh mẽ, có sức mạnh hoặc quyền lực lớn hơn mức trung bình hoặc mong đợi.
Định nghĩa Anh - Anh: Having strength or power greater than average or expected.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.strongtính từ (adj)
Having strength or power greater than average or expected.
Có sức mạnh hoặc quyền lực lớn hơn mức trung bình hoặc mong đợi.
- •
He makes clear that it is not their efforts, but God's will that keeps them active and strong.
Ông nói rõ rằng không phải nỗ lực của họ mà là ý muốn của Chúa giúp họ năng động và mạnh mẽ.
Trái nghĩa (OPP):weakCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •strong enough12.164 lần trong kho sách
- •strong desire1.991 lần trong kho sách
- •strong minded1.508 lần trong kho sách
- •strong arm2.119 lần trong kho sách
- •grew strong1.856 lần trong kho sách
- •strong arms1.889 lần trong kho sách
- •strong effort1.242 lần trong kho sách
- •strong force1.461 lần trong kho sách
- •strong feelingTừ vựng học thuật
- •strong senseTừ vựng học thuật
- •strong contrastTừ vựng học thuật
- •strong impressionTừ vựng học thuật
- •
- 2.strongtính từ (adj)
Not faint or feeble.
Không mờ nhạt hoặc yếu đuối.
- 3.strongtính từ (adj)
Having or wielding force or authority.
Có hoặc sử dụng lực lượng hoặc quyền hạn.
Đồng nghĩa (SYN):potent
Từ nguyên học (Etymology): strong
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: strong
Họ từ của "strong" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: strongly: trạng từ (adv).
với sức mạnh hoặc một cách mạnh mẽ
From her childhood her character has been strongly marked by individuality and native strength.
Nguồn: Birdsall, William W. (William Wilfred), 1854-1909 [Editor]: Library of the best American literature Containing the lives of our authors in story form, their portraits, their homes, and their personal traits, how they worked and what they wrote; choice selections from eminent writers, embracing great American poets and novelists, foremost women in American letters, distinguished critics and essayists, our national humorists, noted journalists and magazine contributors, popular writers for young people, great orators and public lecturers
Cụm từ & Collocations: strong
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "strong". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- strong enough
From the bark and wiry branches, a tough flexible line was woven, strong enough to withstand the terrific pull of the whale.
Walker, Theodore J.: Whale Primer, with Special Attention to the California Gray Whale
- strong desire
- strong minded
- strong arm
Mr. Armstrong, unable to swim, and encumbered by his clothes, sank, but was caught by the strong arm of Sill, and pulled upon the keel.
Ông Armstrong, không biết bơi, bị quần áo vướng víu, bị chìm, nhưng bị cánh tay khỏe mạnh của Sill tóm lấy và kéo lên sống tàu.
Adams, John Turvill: The lost hunter: A tale of early times
- grew strong
- strong arms
They have a broad chest, wide shoulders, short legs, and long strong arms.
Wikipedia contributors: Gorilla
- strong effort
It was a strong effort of the spirit of good, but it was ineffectual.
Shelley, Mary Wollstonecraft: Frankenstein; or, the modern prometheus
- strong force
It is found that strangeness is conserved by the strong force, which governs the production of most of these particles in accelerator experiments.
Người ta thấy rằng sự kỳ lạ được bảo toàn bởi lực mạnh, lực chi phối việc tạo ra hầu hết các hạt này trong các thí nghiệm máy gia tốc.
OpenStax: Particles, Patterns, and Conservation Laws (College Physics for AP® Courses 2e)
- strong feeling
- strong sense
It was said that Shelties were sheep dogs so they try to please their master and have a strong sense of responsibility.
Người ta nói rằng Shelties là giống chó chăn cừu nên chúng cố gắng làm hài lòng chủ và có tinh thần trách nhiệm cao.
Wikipedia contributors: Shetland Sheepdog
- strong contrast
- strong impression
Đồng nghĩa & Sắc thái: strong
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "strong" phân theo từng nét nghĩa (có sức mạnh hoặc quyền lực lớn hơn mức trung bình hoặc mong đợi), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: strong
The young baron was the stronger, therefore he neutralized the force of the two dogs.Nam tước trẻ tuổi mạnh hơn nên đã vô hiệu hóa được sức mạnh của hai con chó.
He makes clear that it is not their efforts, but God's will that keeps them active and strong.Ông nói rõ rằng không phải nỗ lực của họ mà là ý muốn của Chúa giúp họ năng động và mạnh mẽ.
Aunt and I are unfashionable enough to be quite strong, and to go in for a stroll by moonlight."Dì và tôi đủ lỗi thời để trở nên khá mạnh mẽ và có thể đi dạo dưới ánh trăng."
It was said that Shelties were sheep dogs so they try to please their master and have a strong sense of responsibility.Người ta nói rằng Shelties là giống chó chăn cừu nên chúng cố gắng làm hài lòng chủ và có tinh thần trách nhiệm cao.
It is found that strangeness is conserved by the strong force, which governs the production of most of these particles in accelerator experiments.Người ta thấy rằng sự kỳ lạ được bảo toàn bởi lực mạnh, lực chi phối việc tạo ra hầu hết các hạt này trong các thí nghiệm máy gia tốc.
Mr. Armstrong, unable to swim, and encumbered by his clothes, sank, but was caught by the strong arm of Sill, and pulled upon the keel.Ông Armstrong, không biết bơi, bị quần áo vướng víu, bị chìm, nhưng bị cánh tay khỏe mạnh của Sill tóm lấy và kéo lên sống tàu.
It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.If a bandage is worn it should be made of strong linen, cut bias, setting snugly to the form, but not exerting unpleasant pressure.Đọc mở rộng theo CEFR: strong
Từ vựng bậcA1→“The young baron was the stronger, therefore he neutralized the force of the two dogs.”
Nam tước trẻ tuổi mạnh hơn nên đã vô hiệu hóa được sức mạnh của hai con chó.
Nguồn: Dumas, Alexandre: The Last Vendée; or, the She-Wolves of Machecoul
“He makes clear that it is not their efforts, but God's will that keeps them active and strong.”
Ông nói rõ rằng không phải nỗ lực của họ mà là ý muốn của Chúa giúp họ năng động và mạnh mẽ.
Nguồn: Tác phẩm mở: Biblical Studies/New Testament Commentaries/1 Corinthians/Chapter 1
Cấu trúc & Vận dụng: “strong”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “strong” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “strong”
Họ từ liên kết: strongly: trạng từ (adv)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “strong”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “strong” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “strong”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “strong”:
“It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.”
Gợi ý luyện tập với “strong”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
strong (tính từ): có sức mạnh hoặc quyền lực lớn hơn mức trung bình hoặc mong đợi
Định nghĩa tiếng Anh: Having strength or power greater than average or expected.
strong (tính từ (adj)) ↔ strongly
Họ từ trong dữ liệu: strongly: trạng từ (adv)
strong enough
“From the bark and wiry branches, a tough flexible line was woven, strong enough to withstand the terrific pull of the whale.”
strong desire
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "strong" trong câu.
strong minded
Nét nghĩa mở rộng: not faint or feeble (không mờ nhạt hoặc yếu đuối)
“It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a _____ inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: strong
It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
“If a bandage is worn it should be made of _____ linen, cut bias, setting snugly to the form, but not exerting unpleasant pressure.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: strong
If a bandage is worn it should be made of strong linen, cut bias, setting snugly to the form, but not exerting unpleasant pressure.
Nguồn: Sackett, S. P.: Mother, Nurse and Infant A Manual Especially Adapted for the Guidance of Mothers and Monthly Nurses, Comprising Full Instruction in Regard To Pregnancy, Preparation for Child-birth, and the Care of Mother and Child, and Designed to Impart so Much Knowledge of Anatomy, Physiology, Midwifery, and the Proper Use of Medicines as Will Serve Intelligently to Direct the Wife, Mother and Nurse in All Emergencies.
Ứng dụng & Mở rộng: “strong”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “strong”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “strong”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “strong” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “strong” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: strong
Hỏi đáp trọng tâmstrong nghĩa là gì (meaning & definition)?
strong nghĩa là mạnh mẽ. strong là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having strength or power greater than average or expected.
Từ strong trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈstɹɔŋ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈstɹɔŋ/.
Từ strong là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "strong" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: So sánh hơn: stronger; So sánh nhất: strongest.
Các nét nghĩa của từ strong theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: có sức mạnh hoặc quyền lực lớn hơn mức trung bình hoặc mong đợi (Ví dụ: “He makes clear that it is not their efforts, but God's will that keeps them active and strong.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: không mờ nhạt hoặc yếu đuối - Nét nghĩa 3 [A1]: có hoặc sử dụng lực lượng hoặc quyền hạn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ strong:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈstɹɔŋ/. Dạng từ: So sánh hơn: stronger; So sánh nhất: strongest.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ strong:
strong enough; strong desire; strong minded; strong arm; grew strong
strong được dùng trong câu như thế nào?
It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)