stronger
tính từ (adj)
Stronger có nghĩa là có sức mạnh hoặc quyền lực lớn hơn mức trung bình hoặc mong đợi (dạng biến thể ngữ pháp của "strong").
Định nghĩa Anh - Anh: Having strength or power greater than average or expected.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.strongertính từ (adj)
Having strength or power greater than average or expected.
Có sức mạnh hoặc quyền lực lớn hơn mức trung bình hoặc mong đợi.
- •
It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •strong enough12.164 lần trong kho sách
- •strong desire1.991 lần trong kho sách
- •strong minded1.508 lần trong kho sách
- •strong arm2.119 lần trong kho sách
- •grew strong1.856 lần trong kho sách
- •strong arms1.889 lần trong kho sách
- •
- 2.strongertính từ (adj)
Not faint or feeble.
Không mờ nhạt hoặc yếu đuối.
Đồng nghĩa (SYN):strong - 3.strongertính từ (adj)
Having or wielding force or authority.
Có hoặc sử dụng lực lượng hoặc quyền hạn.
Từ nguyên học (Etymology): stronger
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
strong ↔ stronger
Mục từ "stronger" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "strong" (có sức mạnh hoặc quyền lực lớn hơn mức trung bình hoặc mong đợi).
Họ từ & Biến thể từ loại: stronger
Họ từ của "stronger" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: strong: tính từ (adj), strongly: trạng từ (adv).
có sức mạnh hoặc quyền lực lớn hơn mức trung bình hoặc mong đợi
It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
với sức mạnh hoặc một cách mạnh mẽ
From her childhood her character has been strongly marked by individuality and native strength.
Nguồn: Birdsall, William W. (William Wilfred), 1854-1909 [Editor]: Library of the best American literature Containing the lives of our authors in story form, their portraits, their homes, and their personal traits, how they worked and what they wrote; choice selections from eminent writers, embracing great American poets and novelists, foremost women in American letters, distinguished critics and essayists, our national humorists, noted journalists and magazine contributors, popular writers for young people, great orators and public lecturers
Cụm từ & Collocations: stronger
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "stronger". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- strong enough
From the bark and wiry branches, a tough flexible line was woven, strong enough to withstand the terrific pull of the whale.
Walker, Theodore J.: Whale Primer, with Special Attention to the California Gray Whale
- strong desire
- strong minded
- strong arm
- grew strong
- strong arms
Đồng nghĩa & Sắc thái: stronger
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "stronger" phân theo từng nét nghĩa (có sức mạnh hoặc quyền lực lớn hơn mức trung bình hoặc mong đợi), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "stronger" ở nét nghĩa "có sức mạnh hoặc quyền lực lớn hơn mức trung bình hoặc mong đợi" (ngoài ra "strong" còn biểu thị: không mờ nhạt hoặc yếu đuối).
“It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.”
Câu dẫn chứng văn học: stronger
It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.If a bandage is worn it should be made of strong linen, cut bias, setting snugly to the form, but not exerting unpleasant pressure.From the bark and wiry branches, a tough flexible line was woven, strong enough to withstand the terrific pull of the whale.Then the people would praise him, saying, “That one has a strong heart.”Then your prayer will really mean something, especially if it be accompanied by good and strong resolutions against your besetting vices.She's too strong to be hard, too steel-like to be robust.In Spain, too, the mastiff is highly prized, an improved, large breed, with strong feet, short hair and slightly pointed nose, being much in use.Then I take a stout rawhide whip and strong club and enter the cage.Đọc mở rộng theo CEFR: stronger
Từ vựng bậcA1→“It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.”
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
“If a bandage is worn it should be made of strong linen, cut bias, setting snugly to the form, but not exerting unpleasant pressure.”
Nguồn: Sackett, S. P.: Mother, Nurse and Infant A Manual Especially Adapted for the Guidance of Mothers and Monthly Nurses, Comprising Full Instruction in Regard To Pregnancy, Preparation for Child-birth, and the Care of Mother and Child, and Designed to Impart so Much Knowledge of Anatomy, Physiology, Midwifery, and the Proper Use of Medicines as Will Serve Intelligently to Direct the Wife, Mother and Nurse in All Emergencies.
Cấu trúc & Vận dụng: “stronger”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “stronger” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “stronger”
Dữ liệu từ nguyên: strong ↔ stronger
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “stronger”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “stronger” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “stronger”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
stronger (tính từ): có sức mạnh hoặc quyền lực lớn hơn mức trung bình hoặc mong đợi
Định nghĩa tiếng Anh: Having strength or power greater than average or expected.
strong ↔ stronger
Họ từ trong dữ liệu: strong: tính từ (adj), strongly: trạng từ (adv)
strong enough
“From the bark and wiry branches, a tough flexible line was woven, strong enough to withstand the terrific pull of the whale.”
strong desire
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "stronger" trong câu.
strong minded
Nét nghĩa mở rộng: not faint or feeble (không mờ nhạt hoặc yếu đuối)
Ứng dụng & Mở rộng: “stronger”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “stronger”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “stronger”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “stronger” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “stronger” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: stronger
Hỏi đáp trọng tâmstronger nghĩa là gì (meaning & definition)?
stronger (tính từ, phát âm Mỹ /ˈstɹɔŋɚ/) có nghĩa là có sức mạnh hoặc quyền lực lớn hơn mức trung bình hoặc mong đợi (dạng biến thể ngữ pháp của "strong"). having strength or power greater than average or expected
Từ stronger trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈstɹɔŋ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈstɹɔŋɚ/; US /ˈstɹɔŋɚ/.
Từ stronger là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "stronger" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ stronger theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: có sức mạnh hoặc quyền lực lớn hơn mức trung bình hoặc mong đợi (Ví dụ: “It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: không mờ nhạt hoặc yếu đuối - Nét nghĩa 3 [A1]: có hoặc sử dụng lực lượng hoặc quyền hạn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ stronger:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈstɹɔŋɚ/; US /ˈstɹɔŋɚ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ stronger:
strong enough; strong desire; strong minded; strong arm; grew strong
stronger được dùng trong câu như thế nào?
It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)