strange
tính từ (adj)
- strangest/ˈstɹeɪndʒɪst/
- (So sánh nhất)
Strange có nghĩa là kỳ lạ, chắc chắn là khác thường và bất ngờ.
Định nghĩa Anh - Anh: Being definitely out of the ordinary and unexpected.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.strangetính từ (adj)
Being definitely out of the ordinary and unexpected.
Chắc chắn là khác thường và bất ngờ.
- •
"Xenophilius" is accurately named, as it translates to "love of the strange" or "love of strange things."
"Xenophilius" được đặt tên chính xác vì nó được dịch là "tình yêu của những điều kỳ lạ" hoặc "tình yêu của những điều kỳ lạ".
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •strange thing3.657 lần trong kho sách
- •strange things2.936 lần trong kho sách
- •seem strange1.438 lần trong kho sách
- •strange story1.447 lần trong kho sách
- •strange mixture725 lần trong kho sách
- •strange land1.340 lần trong kho sách
- •seems strange1.116 lần trong kho sách
- •strange feeling1.169 lần trong kho sách
- •strange contrastTừ vựng học thuật
- •strange adventuresTừ vựng học thuật
- •strange sensationTừ vựng học thuật
- •strange coincidenceTừ vựng học thuật
- •
- 2.strangetính từ (adj)
Not known before.
Không được biết đến trước đây.
Đồng nghĩa (SYN):unknown - 3.strangetính từ (adj)
Relating to or originating in or characteristic of another place or part of the world.
Liên quan đến, có nguồn gốc hoặc đặc điểm của một nơi khác hoặc một phần của thế giới.
Đồng nghĩa (SYN):foreign
Từ nguyên học (Etymology): strange
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: strange
Họ từ của "strange" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: strangely: trạng từ (adv).
một cách kỳ lạ
The dress, indeed, strangely meagre and old-fashioned, scarcely harmonized with the rich costumes about him.
Nguồn: Fitzgerald, Percy: Sir Henry Irving—A Record of Over Twenty Years at the Lyceum
Cụm từ & Collocations: strange
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "strange". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- strange thing
The strange thing is long and thin, and sometimes it glows in the water.
Wikipedia contributors: Twenty Thousand Leagues Under the Sea
- strange things
Without mincing words, Nancy quickly told of the strange things that had happened at the Turnbull house and of the discoveries she had made.
Keene, Carolyn: The hidden staircase
- seem strange
These conclusions do indeed seem strange, and especially strange on the basis of evolution.
Rogers, Howard J. (Howard Jason), 1861-1927 [Editor]: International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics
- strange story
'Strange story of high life'--you felt fairly high on that pedestal, did you not?
Doyle, Arthur Conan: The Lost World
- strange mixture
- strange land
Meet bizarre creatures in a strange land of square mountains and misty peaks.
Tác phẩm mở: Super Mario Bros. 3/World 3 Part 2
- seems strange
Your offer seems strange to me, for more reasons also than I can say.
James, Henry: The American
- strange feeling
- strange contrast
- strange adventures
- strange sensation
- strange coincidence
“Upon my soul, that’s a strange coincidence,” said the Major.
“Trong tâm hồn tôi, đó quả là một sự trùng hợp kỳ lạ,” Thiếu tá nói.
Lyall, Edna: In Spite of All: A Novel
Đồng nghĩa & Sắc thái: strange
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "strange" phân theo từng nét nghĩa (chắc chắn là khác thường và bất ngờ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "strange" ở nét nghĩa "chắc chắn là khác thường và bất ngờ" (ngoài ra "unusual" còn biểu thị: không bình thường hoặc phổ biến hoặc bình thường).
“He is both versatile and in the quality of his work of unusual excellence.”
Đồng nghĩa với "strange" ở nét nghĩa "không được biết đến trước đây" (ngoài ra "unknown" còn biểu thị: không biết).
“All know how hard it is to keep one’s bearings in groping through an unknown country.”
Đồng nghĩa với "strange" ở nét nghĩa "liên quan đến, có nguồn gốc hoặc đặc điểm của một nơi khác hoặc một phần của thế giới" (ngoài ra "foreign" còn biểu thị: quan tâm đến hoặc liên quan đến vấn đề của các quốc gia khác (ngoài quốc gia của bạn)).
“The only survivors of the true kingly stock were the son and daughters of the Ætheling, children born in a foreign land.”
Câu dẫn chứng văn học: strange
"Xenophilius" is accurately named, as it translates to "love of the strange" or "love of strange things.""Xenophilius" được đặt tên chính xác vì nó được dịch là "tình yêu của những điều kỳ lạ" hoặc "tình yêu của những điều kỳ lạ".
Edith would have it that he did such strange things when she was here--write such oddities.Edith chắc hẳn anh đã làm những điều kỳ lạ như vậy khi cô ở đây - viết ra những điều kỳ quặc như vậy.
Mr. Plumber seemed to be unconscious of there being anything strange in such discord of sweet sounds.Ông Plumber dường như không nhận thức được điều gì kỳ lạ trong sự trái ngược của những âm thanh ngọt ngào như vậy.
“Upon my soul, that’s a strange coincidence,” said the Major.“Trong tâm hồn tôi, đó quả là một sự trùng hợp kỳ lạ,” Thiếu tá nói.
That strange ceremoniousness, too, at other times evinced, seemed not uncharacteristic of one playing a part above his real level.Sự trang trọng kỳ lạ đó đôi khi cũng được thể hiện rõ ràng, dường như không phải là đặc điểm của một người đóng vai trò cao hơn trình độ thực sự của mình.
At the right wrist the players attach with thongs a strange wicker thing resembling a large, curved fingernail which lengthens the forearm by half.Ở cổ tay phải, người chơi gắn một vật bằng liễu gai kỳ lạ giống như một chiếc móng tay lớn và cong, có tác dụng kéo dài cẳng tay thêm một nửa.
Without mincing words, Nancy quickly told of the strange things that had happened at the Turnbull house and of the discoveries she had made.Is it strange that, under such circumstances, they should attach an undue importance to what they do see and hear?Đọc mở rộng theo CEFR: strange
Từ vựng bậcA1→“"Xenophilius" is accurately named, as it translates to "love of the strange" or "love of strange things."”
"Xenophilius" được đặt tên chính xác vì nó được dịch là "tình yêu của những điều kỳ lạ" hoặc "tình yêu của những điều kỳ lạ".
Nguồn: Tác phẩm mở: Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Xenophilius Lovegood
“Edith would have it that he did such strange things when she was here--write such oddities.”
Edith chắc hẳn anh đã làm những điều kỳ lạ như vậy khi cô ở đây - viết ra những điều kỳ quặc như vậy.
Nguồn: Kavanagh, Julia: Daisy Burns (Volume 2)
Cấu trúc & Vận dụng: “strange”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “strange” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “strange”
Họ từ liên kết: strangely: trạng từ (adv)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “strange”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “strange” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “strange”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “strange”:
Gợi ý luyện tập với “strange”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
strange (tính từ): chắc chắn là khác thường và bất ngờ
Định nghĩa tiếng Anh: Being definitely out of the ordinary and unexpected.
strange (tính từ (adj)) ↔ strangely
Họ từ trong dữ liệu: strangely: trạng từ (adv)
strange thing
“The strange thing is long and thin, and sometimes it glows in the water.”
strange things
“Without mincing words, Nancy quickly told of the strange things that had happened at the Turnbull house and of the discoveries she had made.”
seem strange
“These conclusions do indeed seem strange, and especially strange on the basis of evolution.”
“Without mincing words, Nancy quickly told of the _____ things that had happened at the Turnbull house and of the discoveries she had made.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: strange
Without mincing words, Nancy quickly told of the strange things that had happened at the Turnbull house and of the discoveries she had made.
Nguồn: Keene, Carolyn: The hidden staircase
“Is it _____ that, under such circumstances, they should attach an undue importance to what they do see and hear?”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: strange
Is it strange that, under such circumstances, they should attach an undue importance to what they do see and hear?
Nguồn: Braddon, M. E. (Mary Elizabeth): Rupert Godwin
Ứng dụng & Mở rộng: “strange”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “strange”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “strange”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “strange” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “strange” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: strange
Hỏi đáp trọng tâmstrange nghĩa là gì (meaning & definition)?
strange nghĩa là kỳ lạ. strange là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being definitely out of the ordinary and unexpected.
Từ strange trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈstɹeɪndʒ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈstɹeɪndʒ/.
Từ strange là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "strange" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: So sánh nhất: strangest.
Các nét nghĩa của từ strange theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: chắc chắn là khác thường và bất ngờ (Ví dụ: “"Xenophilius" is accurately named, as it translates to "love of the strange" or "love of strange things."”) - Nét nghĩa 2 [A1]: không được biết đến trước đây - Nét nghĩa 3 [A1]: liên quan đến, có nguồn gốc hoặc đặc điểm của một nơi khác hoặc một phần của thế giới
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ strange:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈstɹeɪndʒ/. Dạng từ: So sánh nhất: strangest.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ strange:
strange thing; strange things; seem strange; strange story; strange mixture
strange được dùng trong câu như thế nào?
Without mincing words, Nancy quickly told of the strange things that had happened at the Turnbull house and of the discoveries she had made. (Carolyn Keene, The hidden staircase; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)