story
danh từ (n)
Story có nghĩa là câu chuyện, một thông điệp cho biết chi tiết về một hành động hoặc sự kiện hoặc diễn biến của sự kiện.
Định nghĩa Anh - Anh: A message that tells the particulars of an act or occurrence or course of events.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.storydanh từ (n)
A message that tells the particulars of an act or occurrence or course of events.
Một thông điệp cho biết chi tiết về một hành động hoặc sự kiện hoặc diễn biến của sự kiện.
- •
Some programs use both serial programming, where each episode it part of a bigger story, and anthology episodes.
Một số chương trình sử dụng cả chương trình nối tiếp, trong đó mỗi tập là một phần của một câu chuyện lớn hơn và các tập tuyển tập.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •whole story6.605 lần trong kho sách
- •upper story1.930 lần trong kho sách
- •sad story1.639 lần trong kho sách
- •story teller1.264 lần trong kho sách
- •short story2.319 lần trong kho sách
- •strange story2.014 lần trong kho sách
- •story about6.736 lần trong kho sách
- •told the story2.676 lần trong kho sách
- •ghost storyTừ vựng học thuật
- •second storyTừ vựng học thuật
- •old storyTừ vựng học thuật
- •fairy storyTừ vựng học thuật
- •
- 2.storydanh từ (n)
A piece of fiction that narrates a chain of related events.
Một đoạn hư cấu kể lại một chuỗi các sự kiện liên quan.
- 3.storydanh từ (n)
A structure consisting of a room or set of rooms at a single position along a vertical scale.
Một cấu trúc bao gồm một phòng hoặc một tập hợp các phòng ở một vị trí duy nhất dọc theo tỷ lệ thẳng đứng.
Từ nguyên học (Etymology): story
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: story
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "story". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- whole story
He narrated the whole story, for her instruction and amusement, with some dramatic force, impersonating Bunker's wrath, terror, and entreaties, and final business-like collapse.
Anh ta thuật lại toàn bộ câu chuyện, để cô chỉ dẫn và giải trí, với một sức mạnh kịch tính nào đó, mạo danh cơn thịnh nộ, nỗi kinh hoàng và những lời cầu xin của Bunker, và cuối cùng là sự sụp đổ giống như công việc kinh doanh.
Besant, Walter: All Sorts and Conditions of Men: An Impossible Story
- upper story
A machine gun sniffed the air from the upper story of the boat house.
Russell, Ruth: What's the Matter with Ireland?
- sad story
The village was full of the sad story, and people looked at him curiously as he passed.
Ngôi làng đầy những câu chuyện buồn và mọi người tò mò nhìn anh khi anh đi ngang qua.
Oliphant, Mrs. (Margaret): Innocent
- story teller
Roger had the natural gift of the story teller; his hardships seemed the harder from his relation of them.
Roger có năng khiếu kể chuyện bẩm sinh; những khó khăn của anh ấy dường như càng khó khăn hơn từ mối quan hệ của anh ấy với họ.
Seawell, Molly Elliot: The House of Egremont
- short story
Oscar Wilde's tale "The Happy Prince" is a short story about friendship, kindness, and how selfless love can heal.
Câu chuyện "Hoàng tử hạnh phúc" của Oscar Wilde là một câu chuyện ngắn về tình bạn, lòng tốt và tình yêu vị tha có thể chữa lành như thế nào.
Tác phẩm mở: Themes in Literature/Isolation and Community/The Happy Prince
- strange story
'Strange story of high life'--you felt fairly high on that pedestal, did you not?
Doyle, Arthur Conan: The Lost World
- story about
Oscar Wilde's tale "The Happy Prince" is a short story about friendship, kindness, and how selfless love can heal.
Câu chuyện "Hoàng tử hạnh phúc" của Oscar Wilde là một câu chuyện ngắn về tình bạn, lòng tốt và tình yêu vị tha có thể chữa lành như thế nào.
Tác phẩm mở: Themes in Literature/Isolation and Community/The Happy Prince
- told the story
- ghost story
My ghost story (as it was called) was the subject of our whole conversation.
Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 1, March 30, 1850
- second story
- old story
There is an old story that Galileo Galilei used the Tower for a physics experiment.
Có một câu chuyện xưa rằng Galileo Galilei đã sử dụng Tháp cho một thí nghiệm vật lý.
Wikipedia contributors: Leaning Tower of Pisa
- fairy story
The one thing I always wanted was to see a fairy story come true.
Burnett, Frances Hodgson: A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time
Đồng nghĩa & Sắc thái: story
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "story" phân theo từng nét nghĩa (một thông điệp cho biết chi tiết về một hành động hoặc sự kiện hoặc diễn biến của sự kiện), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "story" khi diễn đạt nét nghĩa: một thông điệp cho biết chi tiết về một hành động hoặc sự kiện hoặc diễn biến của sự kiện.
“But with these squabbles the present narrative has nothing to do.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "story" khi diễn đạt nét nghĩa: một thông điệp cho biết chi tiết về một hành động hoặc sự kiện hoặc diễn biến của sự kiện.
Đồng nghĩa với "story" ở nét nghĩa "một thông điệp cho biết chi tiết về một hành động hoặc sự kiện hoặc diễn biến của sự kiện" (ngoài ra "tale" còn biểu thị: một lời nói dối tầm thường).
“Men heard such tales more calmly then than now, and seldom sought the coward’s refuge, incredulity.”
Đồng nghĩa với "story" ở nét nghĩa "một cấu trúc bao gồm một phòng hoặc một tập hợp các phòng ở một vị trí duy nhất dọc theo tỷ lệ thẳng đứng" (ngoài ra "floor" còn biểu thị: bề mặt ngang phía dưới bên trong (như của một căn phòng, hành lang, lều hoặc cấu trúc khác)).
“Platforms are ranged about the floor, on which the gods stand close together.”
Đồng nghĩa với "story" ở nét nghĩa "một cấu trúc bao gồm một phòng hoặc một tập hợp các phòng ở một vị trí duy nhất dọc theo tỷ lệ thẳng đứng" (ngoài ra "level" còn biểu thị: có bề mặt không có độ dốc, độ nghiêng trong đó không có phần nào cao hơn hoặc thấp hơn phần khác).
“The Captain himself leveled his revolver, but it was a guard who fired the shot straight at the Toper’s heart.”
Câu dẫn chứng văn học: story
The movie is a series of pornographic stories related to high school students.Phim là chuỗi câu chuyện khiêu dâm liên quan đến học sinh trung học.
Isaac Asimov planned to continue the stories, but was unable to do so.Isaac Asimov định tiếp tục câu chuyện nhưng không thể thực hiện được.
Some programs use both serial programming, where each episode it part of a bigger story, and anthology episodes.Một số chương trình sử dụng cả chương trình nối tiếp, trong đó mỗi tập là một phần của một câu chuyện lớn hơn và các tập tuyển tập.
Although he didn’t directly deal with serious social or political issues, he created a romantic story with a subtle message.Dù không trực tiếp giải quyết các vấn đề xã hội hay chính trị nghiêm trọng nhưng ông đã tạo ra một câu chuyện lãng mạn với thông điệp tinh tế.
Citizen reporters writing in English exchange ideas and stories, and try to understand the inner workings of the Korean edition.Các phóng viên công dân viết bằng tiếng Anh trao đổi ý tưởng và câu chuyện, đồng thời cố gắng hiểu hoạt động bên trong của ấn bản tiếng Hàn.
There is an old story that Galileo Galilei used the Tower for a physics experiment.Có một câu chuyện xưa rằng Galileo Galilei đã sử dụng Tháp cho một thí nghiệm vật lý.
The village was full of the sad story, and people looked at him curiously as he passed.Ngôi làng đầy những câu chuyện buồn và mọi người tò mò nhìn anh khi anh đi ngang qua.
Oscar Wilde's tale "The Happy Prince" is a short story about friendship, kindness, and how selfless love can heal.Câu chuyện "Hoàng tử hạnh phúc" của Oscar Wilde là một câu chuyện ngắn về tình bạn, lòng tốt và tình yêu vị tha có thể chữa lành như thế nào.
Đọc mở rộng theo CEFR: story
Từ vựng bậcA1→“The movie is a series of pornographic stories related to high school students.”
Phim là chuỗi câu chuyện khiêu dâm liên quan đến học sinh trung học.
Nguồn: Wikipedia contributors: Candy (1968 movie)
“Isaac Asimov planned to continue the stories, but was unable to do so.”
Isaac Asimov định tiếp tục câu chuyện nhưng không thể thực hiện được.
Nguồn: Wikipedia contributors: Foundation series
Cấu trúc & Vận dụng: “story”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “story” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “story”
Mục từ cốt lõi: story: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “story”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “story” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “story”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
story (danh từ): một thông điệp cho biết chi tiết về một hành động hoặc sự kiện hoặc diễn biến của sự kiện
Định nghĩa tiếng Anh: A message that tells the particulars of an act or occurrence or course of events.
story (danh từ (n))
whole story
“He narrated the whole story, for her instruction and amusement, with some dramatic force, impersonating Bunker's wrath, terror, and entreaties, and final business-like collapse.” (Anh ta thuật lại toàn bộ câu chuyện, để cô chỉ dẫn và giải trí, với một sức mạnh kịch tính nào đó, mạo danh cơn thịnh nộ, nỗi kinh hoàng và những lời cầu xin của Bunker, và cuối cùng là sự sụp đổ giống như công việc kinh doanh.)
upper story
“A machine gun sniffed the air from the upper story of the boat house.”
sad story
“The village was full of the sad story, and people looked at him curiously as he passed.” (Ngôi làng đầy những câu chuyện buồn và mọi người tò mò nhìn anh khi anh đi ngang qua.)
“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "_____" itself is quite clear to you.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: story
If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
“The chapters connect in forming a continued chain of historical _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: stories
The chapters connect in forming a continued chain of historical stories.
Nguồn: White, James Edson, 1849-1928 [Editor]: The man that rum made
Ứng dụng & Mở rộng: “story”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “story”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “story”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “story” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “story” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: story
Hỏi đáp trọng tâmstory nghĩa là gì (meaning & definition)?
story nghĩa là câu chuyện. story là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a message that tells the particulars of an act or occurrence or course of events.
Từ story trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈstɔɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈstɔɹi/.
Từ story là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "story" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: storey; Quá khứ / Phân từ: storied; Số nhiều danh từ: stories; Số nhiều danh từ: storys.
Các nét nghĩa của từ story theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một thông điệp cho biết chi tiết về một hành động hoặc sự kiện hoặc diễn biến của sự kiện (Ví dụ: “Some programs use both serial programming, where each episode it part of a bigger story, and anthology episodes.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một đoạn hư cấu kể lại một chuỗi các sự kiện liên quan - Nét nghĩa 3 [A1]: một cấu trúc bao gồm một phòng hoặc một tập hợp các phòng ở một vị trí duy nhất dọc theo tỷ lệ thẳng đứng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ story:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈstɔɹi/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: storey; Quá khứ / Phân từ: storied; Số nhiều danh từ: stories; Số nhiều danh từ: storys.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ story:
whole story; upper story; sad story; story teller; short story
story được dùng trong câu như thế nào?
If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you. (Anonymous, How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)