Câu tiếng Anh có từ “storeroom”
72 câu thật có từ storeroom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: storeroom nghĩa là nhà kho. storeroom là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a room in which things are stored. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ storeroom
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Or, if a "parts" storeroom is maintained, it should be located between the machine shop and assembling department.
Từ trong câu: storeroom, part, maintain, locate, machine, shop, assemble, department
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng storeroom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| steward's storeroom | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ storeroom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ storeroom trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ storeroom hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ storeroom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ storeroom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ storeroom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ storeroom: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.