Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

store

danh từ (n)

A1
/ˈstɔɹ//ˈstɔɹ/
Biến thể:
stored/ˈstɔɹd/
(Quá khứ / Phân từ)
stores/ˈstɔɹz/
(Số nhiều danh từ)
storing/ˈstɔɹɪŋ/
(Dạng V-ing)

Store có nghĩa là cửa hàng, cơ sở thương mại để bán lẻ hàng hóa hoặc dịch vụ.

Định nghĩa Anh - Anh: A mercantile establishment for the retail sale of goods or services.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.storedanh từ (n)

    A mercantile establishment for the retail sale of goods or services.

    Cơ sở thương mại để bán lẻ hàng hóa hoặc dịch vụ.

    Đồng nghĩa (SYN):shop
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (11)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.stoređộng từ (v)

    Keep or lay aside for future use.

    Một nguồn cung cấp một cái gì đó có sẵn để sử dụng trong tương lai.

  3. 3.storedanh từ (n)

    A supply of something available for future use.

    Một thiết bị bộ nhớ điện tử.

    Đồng nghĩa (SYN):stock/fund
  4. 4.storedanh từ (n)

    An electronic memory device.

    Giữ hoặc đặt sang một bên để sử dụng trong tương lai.

  5. 5.stoređộng từ (v)

    Find a place for and put away for storage.

    Tìm một nơi và cất đi để cất giữ.

Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): store

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: store

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "store" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: storage: danh từ (n).

storagedanh từ (n)/ˈstɔɹədʒ/

hành động lưu trữ một cái gì đó

•

All the storage places inside the city were rapidly filling with grain, which poured in at every gate on tens of thousands of mules.

Nguồn: Douglass, Ellsworth: Pharaoh's Broker Being the Very Remarkable Experiences in Another World of Isidor Werner

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: store

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 11 mục kết hợp trong dữ liệu của "store". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (11)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • grocery store

    It is a full service grocery store, with most stores also having a pharmacy.

    Wikipedia contributors: Save-On-Foods

  • drug store

    “You mean--an errand--to the drug store?” asked Pollyanna, a little uncertainly.

    Porter, Eleanor H. (Eleanor Hodgman): Pollyanna

  • store of provisions
  • department store

    Iwata stored the games he made on cassettes and often showed them to the Seibu department store's computer department.

    Iwata lưu trữ các trò chơi do anh làm trên băng cassette và thường đưa chúng cho bộ phận máy tính của cửa hàng bách hóa Seibu xem.

    Wikipedia contributors: Satoru Iwata

  • goods store
  • store keeper
  • hardware store

    Her father owned a hardware store and later a boat dealership, and her mother owned a dance studio.

    Cha cô sở hữu một cửa hàng kim khí và sau đó là một đại lý bán thuyền, còn mẹ cô sở hữu một phòng tập khiêu vũ.

    Wikipedia contributors: Katie Britt

  • clothing store

    Is Mr. Bringuier connected with a clothing store located close to your bar and lounge?

    United States. Warren Commission: Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15)

  • store data

    They store data by aligning little pieces of metal inside differently using a magnet.

    Tác phẩm mở: Basic Computing Using Windows/File Systems

  • store rooms
  • marine store
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: store

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "store" phân theo từng nét nghĩa (cơ sở thương mại để bán lẻ hàng hóa hoặc dịch vụ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "store" ở nét nghĩa "cơ sở thương mại để bán lẻ hàng hóa hoặc dịch vụ" (ngoài ra "shop" còn biểu thị: một khóa học hướng dẫn buôn bán (như nghề mộc hoặc điện)).

“In all these shops, there is a whirligig round which an incense-burning tube is smouldering, and which marks the flight of time.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "store" khi diễn đạt nét nghĩa: một nguồn cung cấp một cái gì đó có sẵn để sử dụng trong tương lai.

Đồng nghĩa trực tiếp với "store" khi diễn đạt nét nghĩa: một nguồn cung cấp một cái gì đó có sẵn để sử dụng trong tương lai.

Đồng nghĩa trực tiếp với "store" khi diễn đạt nét nghĩa: một nguồn cung cấp một cái gì đó có sẵn để sử dụng trong tương lai.

Đồng nghĩa trực tiếp với "store" khi diễn đạt nét nghĩa: một nguồn cung cấp một cái gì đó có sẵn để sử dụng trong tương lai.

Đồng nghĩa trực tiếp với "store" khi diễn đạt nét nghĩa: một nguồn cung cấp một cái gì đó có sẵn để sử dụng trong tương lai.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: store

Her father owned a hardware store and later a boat dealership, and her mother owned a dance studio.

Cha cô sở hữu một cửa hàng kim khí và sau đó là một đại lý bán thuyền, còn mẹ cô sở hữu một phòng tập khiêu vũ.

Wikipedia contributors: Katie Britt, Nguyên văn tác phẩm
This can be avoided by storing session data into cookies.

Điều này có thể tránh được bằng cách lưu trữ dữ liệu phiên vào cookie.

Tác phẩm mở: MySQL/APIs, Nguyên văn tác phẩm
Iwata stored the games he made on cassettes and often showed them to the Seibu department store's computer department.

Iwata lưu trữ các trò chơi do anh làm trên băng cassette và thường đưa chúng cho bộ phận máy tính của cửa hàng bách hóa Seibu xem.

Wikipedia contributors: Satoru Iwata, Nguyên văn tác phẩm
Store at least one copy of your data on established data storage formats, even if they predate new formats.

Lưu trữ ít nhất một bản sao dữ liệu của bạn trên các định dạng lưu trữ dữ liệu đã thiết lập, ngay cả khi chúng có trước các định dạng mới.

Tác phẩm mở: File management, Nguyên văn tác phẩm
Rice, without demand for it, is unsalable grain in store and on the field.
Morris, Charles, 1833-1922 [Editor]: With the World's Great Travellers, Volume 1
Not only did Rochdale store grow amazingly, but its example spread far and near.
Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Convention" to "Copyright" Volume 7, Slice 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It had been captured by the Turks, and they had accumulated there immense magazines of military stores.
Harper's New Monthly Magazine, February, 1852, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This store discharged its buyer, and yet the proprietor of the store doubtless tipped the waiter at lunch the same day he so acted!
Scott, William R. (William Rufus): The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: store

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “store” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Her father owned a hardware store and later a boat dealership, and her mother owned a dance studio.”

Cha cô sở hữu một cửa hàng kim khí và sau đó là một đại lý bán thuyền, còn mẹ cô sở hữu một phòng tập khiêu vũ.

Nguồn: Wikipedia contributors: Katie Britt

“This can be avoided by storing session data into cookies.”

Điều này có thể tránh được bằng cách lưu trữ dữ liệu phiên vào cookie.

Nguồn: Tác phẩm mở: MySQL/APIs

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “store”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “store” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “store”

Họ từ liên kết: storage: danh từ (n)

Các biến thể thuộc họ từ “store”:
Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “store”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “store” với tần suất cao:

898 lần trong kho sách
865 lần trong kho sách
533 lần trong kho sách
489 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “store”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “store”:

“Rice, without demand for it, is unsalable grain in store and on the field.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “store”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈstɔɹ/.

store (danh từ): cơ sở thương mại để bán lẻ hàng hóa hoặc dịch vụ

Định nghĩa tiếng Anh: A mercantile establishment for the retail sale of goods or services.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

store (danh từ (n)) ↔ storage

Họ từ trong dữ liệu: storage: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi898 lần trong kho sách

grocery store

“It is a full service grocery store, with most stores also having a pharmacy.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm865 lần trong kho sách

drug store

““You mean--an errand--to the drug store?” asked Pollyanna, a little uncertainly.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái533 lần trong kho sách

store of provisions

Nét nghĩa mở rộng: keep or lay aside for future use (một nguồn cung cấp một cái gì đó có sẵn để sử dụng trong tương lai)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Rice, without demand for it, is unsalable grain in _____ and on the field.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: store

Rice, without demand for it, is unsalable grain in store and on the field.

Nguồn: Morris, Charles, 1833-1922 [Editor]: With the World's Great Travellers, Volume 1

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Not only did Rochdale _____ grow amazingly, but its example spread far and near.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: store

Not only did Rochdale store grow amazingly, but its example spread far and near.

Nguồn: Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Convention" to "Copyright" Volume 7, Slice 3

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “store”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: store

Hỏi đáp trọng tâm

store nghĩa là gì (meaning & definition)?

store nghĩa là cửa hàng. store là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mercantile establishment for the retail sale of goods or services.

Từ store trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈstɔɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈstɔɹ/.

Từ store là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "store" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: stored; Số nhiều danh từ: stores; Dạng V-ing: storing.

Các nét nghĩa của từ store theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: cơ sở thương mại để bán lẻ hàng hóa hoặc dịch vụ - Nét nghĩa 2 [A1]: một nguồn cung cấp một cái gì đó có sẵn để sử dụng trong tương lai - Nét nghĩa 3 [A1]: một thiết bị bộ nhớ điện tử - Nét nghĩa 4 [A1]: giữ hoặc đặt sang một bên để sử dụng trong tương lai - Nét nghĩa 5 [A1]: tìm một nơi và cất đi để cất giữ

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ store:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈstɔɹ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: stored; Số nhiều danh từ: stores; Dạng V-ing: storing.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ store:

grocery store; drug store; store of provisions; department store; goods store

store được dùng trong câu như thế nào?

Rice, without demand for it, is unsalable grain in store and on the field. (Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/store, mã đối chiếu EV-69795D36. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

stored, stores, storing