store
danh từ (n)
Store có nghĩa là cửa hàng, cơ sở thương mại để bán lẻ hàng hóa hoặc dịch vụ.
Định nghĩa Anh - Anh: A mercantile establishment for the retail sale of goods or services.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.storedanh từ (n)
A mercantile establishment for the retail sale of goods or services.
Cơ sở thương mại để bán lẻ hàng hóa hoặc dịch vụ.
Đồng nghĩa (SYN):shopCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (11)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •grocery store898 lần trong kho sách
- •drug store865 lần trong kho sách
- •store of provisions533 lần trong kho sách
- •department store489 lần trong kho sách
- •goods store400 lần trong kho sách
- •store keeper290 lần trong kho sách
- •hardware store220 lần trong kho sách
- •clothing store238 lần trong kho sách
- •store dataTừ vựng học thuật
- •store roomsTừ vựng học thuật
- •marine storeTừ vựng học thuật
- 2.stoređộng từ (v)
Keep or lay aside for future use.
Một nguồn cung cấp một cái gì đó có sẵn để sử dụng trong tương lai.
- 3.storedanh từ (n)
A supply of something available for future use.
Một thiết bị bộ nhớ điện tử.
- 4.storedanh từ (n)
An electronic memory device.
Giữ hoặc đặt sang một bên để sử dụng trong tương lai.
- 5.stoređộng từ (v)
Find a place for and put away for storage.
Tìm một nơi và cất đi để cất giữ.
Từ nguyên học (Etymology): store
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: store
Họ từ của "store" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: storage: danh từ (n).
hành động lưu trữ một cái gì đó
All the storage places inside the city were rapidly filling with grain, which poured in at every gate on tens of thousands of mules.
Nguồn: Douglass, Ellsworth: Pharaoh's Broker Being the Very Remarkable Experiences in Another World of Isidor Werner
Cụm từ & Collocations: store
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 11 mục kết hợp trong dữ liệu của "store". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (11)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- grocery store
It is a full service grocery store, with most stores also having a pharmacy.
Wikipedia contributors: Save-On-Foods
- drug store
“You mean--an errand--to the drug store?” asked Pollyanna, a little uncertainly.
Porter, Eleanor H. (Eleanor Hodgman): Pollyanna
- store of provisions
- department store
Iwata stored the games he made on cassettes and often showed them to the Seibu department store's computer department.
Iwata lưu trữ các trò chơi do anh làm trên băng cassette và thường đưa chúng cho bộ phận máy tính của cửa hàng bách hóa Seibu xem.
Wikipedia contributors: Satoru Iwata
- goods store
- store keeper
- hardware store
Her father owned a hardware store and later a boat dealership, and her mother owned a dance studio.
Cha cô sở hữu một cửa hàng kim khí và sau đó là một đại lý bán thuyền, còn mẹ cô sở hữu một phòng tập khiêu vũ.
Wikipedia contributors: Katie Britt
- clothing store
Is Mr. Bringuier connected with a clothing store located close to your bar and lounge?
United States. Warren Commission: Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15)
- store data
They store data by aligning little pieces of metal inside differently using a magnet.
Tác phẩm mở: Basic Computing Using Windows/File Systems
- store rooms
- marine store
Đồng nghĩa & Sắc thái: store
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "store" phân theo từng nét nghĩa (cơ sở thương mại để bán lẻ hàng hóa hoặc dịch vụ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "store" ở nét nghĩa "cơ sở thương mại để bán lẻ hàng hóa hoặc dịch vụ" (ngoài ra "shop" còn biểu thị: một khóa học hướng dẫn buôn bán (như nghề mộc hoặc điện)).
“In all these shops, there is a whirligig round which an incense-burning tube is smouldering, and which marks the flight of time.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "store" khi diễn đạt nét nghĩa: một nguồn cung cấp một cái gì đó có sẵn để sử dụng trong tương lai.
Đồng nghĩa trực tiếp với "store" khi diễn đạt nét nghĩa: một nguồn cung cấp một cái gì đó có sẵn để sử dụng trong tương lai.
Đồng nghĩa trực tiếp với "store" khi diễn đạt nét nghĩa: một nguồn cung cấp một cái gì đó có sẵn để sử dụng trong tương lai.
Đồng nghĩa trực tiếp với "store" khi diễn đạt nét nghĩa: một nguồn cung cấp một cái gì đó có sẵn để sử dụng trong tương lai.
Đồng nghĩa trực tiếp với "store" khi diễn đạt nét nghĩa: một nguồn cung cấp một cái gì đó có sẵn để sử dụng trong tương lai.
Câu dẫn chứng văn học: store
Her father owned a hardware store and later a boat dealership, and her mother owned a dance studio.Cha cô sở hữu một cửa hàng kim khí và sau đó là một đại lý bán thuyền, còn mẹ cô sở hữu một phòng tập khiêu vũ.
This can be avoided by storing session data into cookies.Điều này có thể tránh được bằng cách lưu trữ dữ liệu phiên vào cookie.
Iwata stored the games he made on cassettes and often showed them to the Seibu department store's computer department.Iwata lưu trữ các trò chơi do anh làm trên băng cassette và thường đưa chúng cho bộ phận máy tính của cửa hàng bách hóa Seibu xem.
Store at least one copy of your data on established data storage formats, even if they predate new formats.Lưu trữ ít nhất một bản sao dữ liệu của bạn trên các định dạng lưu trữ dữ liệu đã thiết lập, ngay cả khi chúng có trước các định dạng mới.
Rice, without demand for it, is unsalable grain in store and on the field.Not only did Rochdale store grow amazingly, but its example spread far and near.It had been captured by the Turks, and they had accumulated there immense magazines of military stores.This store discharged its buyer, and yet the proprietor of the store doubtless tipped the waiter at lunch the same day he so acted!Đọc mở rộng theo CEFR: store
Từ vựng bậcA1→“Her father owned a hardware store and later a boat dealership, and her mother owned a dance studio.”
Cha cô sở hữu một cửa hàng kim khí và sau đó là một đại lý bán thuyền, còn mẹ cô sở hữu một phòng tập khiêu vũ.
Nguồn: Wikipedia contributors: Katie Britt
“This can be avoided by storing session data into cookies.”
Điều này có thể tránh được bằng cách lưu trữ dữ liệu phiên vào cookie.
Nguồn: Tác phẩm mở: MySQL/APIs
Cấu trúc & Vận dụng: “store”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “store” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “store”
Họ từ liên kết: storage: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “store”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “store” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “store”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
store (danh từ): cơ sở thương mại để bán lẻ hàng hóa hoặc dịch vụ
Định nghĩa tiếng Anh: A mercantile establishment for the retail sale of goods or services.
store (danh từ (n)) ↔ storage
Họ từ trong dữ liệu: storage: danh từ (n)
grocery store
“It is a full service grocery store, with most stores also having a pharmacy.”
drug store
““You mean--an errand--to the drug store?” asked Pollyanna, a little uncertainly.”
store of provisions
Nét nghĩa mở rộng: keep or lay aside for future use (một nguồn cung cấp một cái gì đó có sẵn để sử dụng trong tương lai)
“Rice, without demand for it, is unsalable grain in _____ and on the field.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: store
Rice, without demand for it, is unsalable grain in store and on the field.
Nguồn: Morris, Charles, 1833-1922 [Editor]: With the World's Great Travellers, Volume 1
“Not only did Rochdale _____ grow amazingly, but its example spread far and near.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: store
Not only did Rochdale store grow amazingly, but its example spread far and near.
Nguồn: Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Convention" to "Copyright" Volume 7, Slice 3
Ứng dụng & Mở rộng: “store”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “store”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “store”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “store” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “store” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: store
Hỏi đáp trọng tâmstore nghĩa là gì (meaning & definition)?
store nghĩa là cửa hàng. store là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mercantile establishment for the retail sale of goods or services.
Từ store trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈstɔɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈstɔɹ/.
Từ store là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "store" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: stored; Số nhiều danh từ: stores; Dạng V-ing: storing.
Các nét nghĩa của từ store theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: cơ sở thương mại để bán lẻ hàng hóa hoặc dịch vụ - Nét nghĩa 2 [A1]: một nguồn cung cấp một cái gì đó có sẵn để sử dụng trong tương lai - Nét nghĩa 3 [A1]: một thiết bị bộ nhớ điện tử - Nét nghĩa 4 [A1]: giữ hoặc đặt sang một bên để sử dụng trong tương lai - Nét nghĩa 5 [A1]: tìm một nơi và cất đi để cất giữ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ store:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈstɔɹ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: stored; Số nhiều danh từ: stores; Dạng V-ing: storing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ store:
grocery store; drug store; store of provisions; department store; goods store
store được dùng trong câu như thế nào?
Rice, without demand for it, is unsalable grain in store and on the field. (Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))