E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “state”

6.554 câu thật có từ state hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: state nghĩa là tiểu bang. state là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the territory occupied by one of the constituent administrative districts of a nation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ state

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • For every thirty-two dollars the state of Georgia spent on a white student, seven dollars were spent on a black student.

    Từ trong câu: dollar, every, thirty, state, spend, white, student, seven

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 12/Mary Willingham», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265434 (bản sửa đổi 2179124). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng state

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
united state71.558 lần
state of affairs5.009 lần
state of mind7.626 lần
state of things7.268 lần
secretary of state3.675 lần
present state4.215 lần
state of america2.379 lần
state government2.204 lần
southern state1.838 lần
free state1.899 lần
state of health1.639 lần
state university1.456 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ state

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ state trong kho câu?
Kho câu có 6.554 câu có từ state hoặc các dạng của từ, trích từ 3.748 tác phẩm và tài liệu. 129 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ state xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ state gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.246 câu, rồi Bậc B2 với 1.441 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ state?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ state: Câu phủ định (686 câu), Quá khứ đơn (554 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (494 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.