Câu tiếng Anh có từ “sphere”
339 câu thật có từ sphere hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sphere nghĩa là quả cầu. sphere là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a particular environment or walk of life. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sphere
The sphere of activity in which any person will shine, is always an open question until answered by experience.
Từ trong câu: shine, sphere, activity, person, always, open, question, until
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sphere
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sphere
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sphere trong kho câu?
- Kho câu có 339 câu có từ sphere hoặc các dạng của từ, trích từ 264 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sphere xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sphere gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sphere?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sphere: Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu), can và could (27 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.