spend
động từ (v)
Spend có nghĩa là chi tiêu, vượt qua thời gian một cách cụ thể.
Định nghĩa Anh - Anh: Pass time in a specific way.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.spendđộng từ (v)
Pass time in a specific way.
Vượt qua thời gian một cách cụ thể.
- •
A severe stutterer may have to spend many hours a day doing "homework."
Người nói lắp nặng có thể phải dành nhiều giờ mỗi ngày để làm "bài tập về nhà".
Đồng nghĩa (SYN):passCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •spend the evening2.228 lần trong kho sách
- •spend the night4.127 lần trong kho sách
- •spend the winter1.127 lần trong kho sách
- •spend the remainder693 lần trong kho sách
- •spend money1.904 lần trong kho sách
- •spend the rest1.396 lần trong kho sách
- •spend a week939 lần trong kho sách
- •spend an hour1.325 lần trong kho sách
- •spend the greaterTừ vựng học thuật
- •spend hoursTừ vựng học thuật
- •spend the afternoonTừ vựng học thuật
- •spend severalTừ vựng học thuật
- •
- 2.spendđộng từ (v)
Pay out.
Trả tiền.
- 3.spendđộng từ (v)
Spend completely.
Chi tiêu hoàn toàn.
Từ nguyên học (Etymology): spend
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: spend
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "spend". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- spend the evening
- spend the night
“I might have let her spend the night with Diana, if that was all.
Montgomery, L. M. (Lucy Maud): Anne of Green Gables
- spend the winter
The tadpoles would spend the winter in mountain streams and grow into frogs in the spring.
Nòng nọc sẽ trải qua mùa đông ở suối trên núi và phát triển thành ếch vào mùa xuân.
Wikipedia contributors: Mountain mist frog
- spend the remainder
- spend money
She thinks they should spend money for kids to go to school in different countries.
Wikipedia contributors: Marjane Satrapi
- spend the rest
But, Elsie, dear, can you not come to Ion, and spend the rest of your holidays with us?
Nhưng Elsie thân yêu, em có thể đến Ion và dành phần còn lại của kỳ nghỉ với chúng tôi được không?
Finley, Martha: Holidays at Roselands A Sequel to Elsie Dinsmore
- spend a week
- spend an hour
- spend the greater
- spend hours
- spend the afternoon
- spend several
Đồng nghĩa & Sắc thái: spend
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "spend" phân theo từng nét nghĩa (vượt qua thời gian một cách cụ thể), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "spend" ở nét nghĩa "vượt qua thời gian một cách cụ thể" (ngoài ra "pass" còn biểu thị: người đánh bóng tiến tới trụ đầu tiên khi nhận được bốn quả bóng).
“The day passed; night came, with a brilliant moon shedding its luster over the magnificent scenery, and, finally, morning dawned.”
Câu dẫn chứng văn học: spend
A severe stutterer may have to spend many hours a day doing "homework."Người nói lắp nặng có thể phải dành nhiều giờ mỗi ngày để làm "bài tập về nhà".
The tadpoles would spend the winter in mountain streams and grow into frogs in the spring.Nòng nọc sẽ trải qua mùa đông ở suối trên núi và phát triển thành ếch vào mùa xuân.
But, then again, you've probably got to spend every evening preparing the next day's shot list.Tuy nhiên, một lần nữa, bạn có thể phải dành mỗi buổi tối để chuẩn bị danh sách bắn cho ngày hôm sau.
Serving the Lights (Walkabout, August) brought back memories of boyhood years spent at several “outside” lighthouses.Phục vụ ánh sáng (Walkabout, tháng 8) gợi lại những ký ức về những năm tháng tuổi thơ ở một số ngọn hải đăng “bên ngoài”.
But, Elsie, dear, can you not come to Ion, and spend the rest of your holidays with us?Nhưng Elsie thân yêu, em có thể đến Ion và dành phần còn lại của kỳ nghỉ với chúng tôi được không?
Remorsefully, he remembered the long hours he had spent with Rose at the piano, happily oblivious of Isabel.Thật tiếc nuối, anh nhớ lại những giờ dài anh đã dành cùng Rose bên cây đàn piano, vui vẻ quên mất Isabel.
The family spent two winters in Vienna, and their apartments there constituted a veritable court where the world's notables gathered.Gia đình đã trải qua hai mùa đông ở Vienna, và căn hộ của họ ở đó tạo thành một tòa án thực sự, nơi tụ tập của những người nổi tiếng trên thế giới.
Therefore, I remain critical (if not downright picky) about how I choose to spend my time, money, and other resources.Vì vậy, tôi vẫn quan trọng (nếu không muốn nói là hết sức kén chọn) về cách tôi chọn sử dụng thời gian, tiền bạc và các nguồn lực khác của mình.
Đọc mở rộng theo CEFR: spend
Từ vựng bậcA1→“A severe stutterer may have to spend many hours a day doing "homework."”
Người nói lắp nặng có thể phải dành nhiều giờ mỗi ngày để làm "bài tập về nhà".
Nguồn: Tác phẩm mở: Speech-Language Pathology/Stuttering/Beyond Fluency-Shaping
“The tadpoles would spend the winter in mountain streams and grow into frogs in the spring.”
Nòng nọc sẽ trải qua mùa đông ở suối trên núi và phát triển thành ếch vào mùa xuân.
Nguồn: Wikipedia contributors: Mountain mist frog
Cấu trúc & Vận dụng: “spend”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “spend” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “spend”
Mục từ cốt lõi: spend: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “spend”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “spend” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “spend”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
spend (động từ): vượt qua thời gian một cách cụ thể
Định nghĩa tiếng Anh: Pass time in a specific way.
spend (động từ (v))
spend the evening
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "spend" trong câu.
spend the night
““I might have let her spend the night with Diana, if that was all.”
spend the winter
“The tadpoles would spend the winter in mountain streams and grow into frogs in the spring.” (Nòng nọc sẽ trải qua mùa đông ở suối trên núi và phát triển thành ếch vào mùa xuân.)
“Down at Greenville a sheriff and posse boarded the “Katahdin,” and _____ several weeks cruising about at public expense.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: spent
Down at Greenville a sheriff and posse boarded the “Katahdin,” and spent several weeks cruising about at public expense.
Nguồn: Chambers, Robert W. (Robert William): The haunts of men
“The short time he stayed in England we _____ together.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: spent
The short time he stayed in England we spent together.
Nguồn: Gerard, Louise: Bride of the night
Ứng dụng & Mở rộng: “spend”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “spend”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “spend”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “spend” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “spend” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: spend
Hỏi đáp trọng tâmspend nghĩa là gì (meaning & definition)?
spend nghĩa là chi tiêu. spend là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pass time in a specific way.
Từ spend trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈspɛnd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈspɛnd/.
Từ spend là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "spend" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Dạng V-ing: spending; Ngôi thứ 3 số ít: spends; Biến thể ngữ pháp: spent.
Các nét nghĩa của từ spend theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: vượt qua thời gian một cách cụ thể (Ví dụ: “A severe stutterer may have to spend many hours a day doing "homework."”) - Nét nghĩa 2 [A1]: trả tiền - Nét nghĩa 3 [A1]: chi tiêu hoàn toàn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ spend:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈspɛnd/. Dạng từ: Dạng V-ing: spending; Ngôi thứ 3 số ít: spends; Biến thể ngữ pháp: spent.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ spend:
spend the evening; spend the night; spend the winter; spend the remainder; spend money
spend được dùng trong câu như thế nào?
Down at Greenville a sheriff and posse boarded the “Katahdin,” and spent several weeks cruising about at public expense. (Robert W. Chambers, The haunts of men; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)