Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

spend

động từ (v)

A1
/ˈspɛnd//ˈspɛnd/
Biến thể:
spending/ˈspɛndɪŋ/
(Dạng V-ing)
spends/ˈspɛndz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
spent/ˈspɛnt/
(Biến thể ngữ pháp)

Spend có nghĩa là chi tiêu, vượt qua thời gian một cách cụ thể.

Định nghĩa Anh - Anh: Pass time in a specific way.

Diễn đạt “vượt qua thời gian một cách cụ thể”:spendA1/passA2/expendA1/dropA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.spendđộng từ (v)

    Pass time in a specific way.

    Vượt qua thời gian một cách cụ thể.

    • •

      A severe stutterer may have to spend many hours a day doing "homework."

      Người nói lắp nặng có thể phải dành nhiều giờ mỗi ngày để làm "bài tập về nhà".

    Đồng nghĩa (SYN):pass
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.spendđộng từ (v)

    Pay out.

    Trả tiền.

    Đồng nghĩa (SYN):expend/drop
  3. 3.spendđộng từ (v)

    Spend completely.

    Chi tiêu hoàn toàn.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): spend

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: spend

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "spend". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • spend the evening
  • spend the night

    “I might have let her spend the night with Diana, if that was all.

    Montgomery, L. M. (Lucy Maud): Anne of Green Gables

  • spend the winter

    The tadpoles would spend the winter in mountain streams and grow into frogs in the spring.

    Nòng nọc sẽ trải qua mùa đông ở suối trên núi và phát triển thành ếch vào mùa xuân.

    Wikipedia contributors: Mountain mist frog

  • spend the remainder
  • spend money

    She thinks they should spend money for kids to go to school in different countries.

    Wikipedia contributors: Marjane Satrapi

  • spend the rest

    But, Elsie, dear, can you not come to Ion, and spend the rest of your holidays with us?

    Nhưng Elsie thân yêu, em có thể đến Ion và dành phần còn lại của kỳ nghỉ với chúng tôi được không?

    Finley, Martha: Holidays at Roselands A Sequel to Elsie Dinsmore

  • spend a week
  • spend an hour
  • spend the greater
  • spend hours
  • spend the afternoon
  • spend several
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: spend

3 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "spend" phân theo từng nét nghĩa (vượt qua thời gian một cách cụ thể), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "spend" ở nét nghĩa "vượt qua thời gian một cách cụ thể" (ngoài ra "pass" còn biểu thị: người đánh bóng tiến tới trụ đầu tiên khi nhận được bốn quả bóng).

“The day passed; night came, with a brilliant moon shedding its luster over the magnificent scenery, and, finally, morning dawned.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "spend" khi diễn đạt nét nghĩa: trả tiền.

Đồng nghĩa với "spend" ở nét nghĩa "trả tiền" (ngoài ra "drop" còn biểu thị: một hình dạng hình cầu và nhỏ).

“Who feels the awful weight there is in the least iota that hath dropped from the lips of God?”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: spend

A severe stutterer may have to spend many hours a day doing "homework."

Người nói lắp nặng có thể phải dành nhiều giờ mỗi ngày để làm "bài tập về nhà".

Tác phẩm mở: Speech-Language Pathology/Stuttering/Beyond Fluency-Shaping, Nguyên văn tác phẩm
The tadpoles would spend the winter in mountain streams and grow into frogs in the spring.

Nòng nọc sẽ trải qua mùa đông ở suối trên núi và phát triển thành ếch vào mùa xuân.

Wikipedia contributors: Mountain mist frog, Nguyên văn tác phẩm
But, then again, you've probably got to spend every evening preparing the next day's shot list.

Tuy nhiên, một lần nữa, bạn có thể phải dành mỗi buổi tối để chuẩn bị danh sách bắn cho ngày hôm sau.

Tác phẩm mở: Movie Making Manual/Keeping the crew happy, Nguyên văn tác phẩm
Serving the Lights (Walkabout, August) brought back memories of boyhood years spent at several “outside” lighthouses.

Phục vụ ánh sáng (Walkabout, tháng 8) gợi lại những ký ức về những năm tháng tuổi thơ ở một số ngọn hải đăng “bên ngoài”.

Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Editing/References, Nguyên văn tác phẩm
But, Elsie, dear, can you not come to Ion, and spend the rest of your holidays with us?

Nhưng Elsie thân yêu, em có thể đến Ion và dành phần còn lại của kỳ nghỉ với chúng tôi được không?

Finley, Martha: Holidays at Roselands A Sequel to Elsie Dinsmore, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Remorsefully, he remembered the long hours he had spent with Rose at the piano, happily oblivious of Isabel.

Thật tiếc nuối, anh nhớ lại những giờ dài anh đã dành cùng Rose bên cây đàn piano, vui vẻ quên mất Isabel.

Reed, Myrtle: Old Rose and Silver, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The family spent two winters in Vienna, and their apartments there constituted a veritable court where the world's notables gathered.

Gia đình đã trải qua hai mùa đông ở Vienna, và căn hộ của họ ở đó tạo thành một tòa án thực sự, nơi tụ tập của những người nổi tiếng trên thế giới.

Twain, Mark: The Entire Works of Mark Twain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Therefore, I remain critical (if not downright picky) about how I choose to spend my time, money, and other resources.

Vì vậy, tôi vẫn quan trọng (nếu không muốn nói là hết sức kén chọn) về cách tôi chọn sử dụng thời gian, tiền bạc và các nguồn lực khác của mình.

Tác phẩm mở: NAMP: Not Another Marketing Ploy, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: spend

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “spend” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“A severe stutterer may have to spend many hours a day doing "homework."”

Người nói lắp nặng có thể phải dành nhiều giờ mỗi ngày để làm "bài tập về nhà".

Nguồn: Tác phẩm mở: Speech-Language Pathology/Stuttering/Beyond Fluency-Shaping

“The tadpoles would spend the winter in mountain streams and grow into frogs in the spring.”

Nòng nọc sẽ trải qua mùa đông ở suối trên núi và phát triển thành ếch vào mùa xuân.

Nguồn: Wikipedia contributors: Mountain mist frog

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “spend”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “spend” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “spend”

Mục từ cốt lõi: spend: động từ (v).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “spend”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “spend” với tần suất cao:

2.228 lần trong kho sách
4.127 lần trong kho sách
1.127 lần trong kho sách
693 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “spend”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “spend”:

Đồng nghĩa:passexpenddrop

“Down at Greenville a sheriff and posse boarded the “Katahdin,” and spent several weeks cruising about at public expense.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “spend”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈspɛnd/.

spend (động từ): vượt qua thời gian một cách cụ thể

Định nghĩa tiếng Anh: Pass time in a specific way.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

spend (động từ (v))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi2.228 lần trong kho sách

spend the evening

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "spend" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm4.127 lần trong kho sách

spend the night

““I might have let her spend the night with Diana, if that was all.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.127 lần trong kho sách

spend the winter

“The tadpoles would spend the winter in mountain streams and grow into frogs in the spring.” (Nòng nọc sẽ trải qua mùa đông ở suối trên núi và phát triển thành ếch vào mùa xuân.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Down at Greenville a sheriff and posse boarded the “Katahdin,” and _____ several weeks cruising about at public expense.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: spent

Down at Greenville a sheriff and posse boarded the “Katahdin,” and spent several weeks cruising about at public expense.

Nguồn: Chambers, Robert W. (Robert William): The haunts of men

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The short time he stayed in England we _____ together.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: spent

The short time he stayed in England we spent together.

Nguồn: Gerard, Louise: Bride of the night

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “spend”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: spend

Hỏi đáp trọng tâm

spend nghĩa là gì (meaning & definition)?

spend nghĩa là chi tiêu. spend là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pass time in a specific way.

Từ spend trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈspɛnd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈspɛnd/.

Từ spend là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "spend" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Dạng V-ing: spending; Ngôi thứ 3 số ít: spends; Biến thể ngữ pháp: spent.

Các nét nghĩa của từ spend theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: vượt qua thời gian một cách cụ thể (Ví dụ: “A severe stutterer may have to spend many hours a day doing "homework."”) - Nét nghĩa 2 [A1]: trả tiền - Nét nghĩa 3 [A1]: chi tiêu hoàn toàn

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ spend:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈspɛnd/. Dạng từ: Dạng V-ing: spending; Ngôi thứ 3 số ít: spends; Biến thể ngữ pháp: spent.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ spend:

spend the evening; spend the night; spend the winter; spend the remainder; spend money

spend được dùng trong câu như thế nào?

Down at Greenville a sheriff and posse boarded the “Katahdin,” and spent several weeks cruising about at public expense. (Robert W. Chambers, The haunts of men; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/spend, mã đối chiếu EV-3828A23E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

spending, spends, spent