Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “specify”

309 câu thật có từ specify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: specify nghĩa là chỉ định. specify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: specify as a condition or requirement in a contract or agreement. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Some people consider it good software engineering to specify the types of all top-level functions.

    Từ trong câu: specify, people, consider, good, software, engineer, type, top

    «Yet Another Haskell Tutorial/Type basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97381 (bản sửa đổi 4624176). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This means that each time you call the function, you can specify any number of arguments above a certain number.

    Từ trong câu: specify, mean, time, call, function, number, argument, above

    «Python Programming/Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8408 (bản sửa đổi 4636177). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng specify

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • specify for insertion107 lần
  • enumthe specify51 lần
  • specify parameter49 lần
  • namethe specify33 lần
  • user specify64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ specify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ specify trong kho câu?
Kho câu có 309 câu có từ specify hoặc các dạng của từ, trích từ 275 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ specify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ specify gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 135 câu, rồi Bậc B2 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ specify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ specify: can và could (41 câu), Câu phủ định (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.