speak
động từ (v)
Speak có nghĩa là nói, diễn đạt bằng lời nói.
Định nghĩa Anh - Anh: Express in speech.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.speakđộng từ (v)
Express in speech.
Diễn đạt bằng lời nói.
- •
The word has also been used to speak about structures that shelter climbers and backpackers.
Từ này cũng được dùng để nói về các công trình làm nơi trú ẩn cho người leo núi và khách du lịch bụi.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •speak the truth6.300 lần trong kho sách
- •speak a word5.532 lần trong kho sách
- •speak english3.480 lần trong kho sách
- •speak with29.175 lần trong kho sách
- •began to speak3.422 lần trong kho sách
- •speak out7.951 lần trong kho sách
- •speak french2.287 lần trong kho sách
- •speak about5.954 lần trong kho sách
- •want to speakTừ vựng học thuật
- •able to speakTừ vựng học thuật
- •wish to speakTừ vựng học thuật
- •speak plainlyTừ vựng học thuật
- •
- 2.speakđộng từ (v)
Exchange thoughts; talk with.
Trao đổi suy nghĩ.
Đồng nghĩa (SYN):talk - 3.speakđộng từ (v)
Use language.
Sử dụng ngôn ngữ.
Đồng nghĩa (SYN):talk
Từ nguyên học (Etymology): speak
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: speak
Họ từ của "speak" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: speaker: danh từ (n), speech: danh từ (n).
ai đó thể hiện bằng ngôn ngữ
After some two thousand contrabands had been fed the company on the platform adjourned to an improvised speakers’ stand where the addresses were made.
Sau khi khoảng hai nghìn hàng lậu đã được đưa vào, công ty trên sân ga đã dừng lại ở một khán đài ngẫu hứng dành cho các diễn giả, nơi ghi địa chỉ.
Nguồn: Crow, Martha Foote: Harriet Beecher Stowe: a biography for girls
hành động cung cấp một giao tiếp bằng lời nói chính thức tới khán giả
When the man looked, the woman's speech was true; the cooked rice and curry had become raw.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
Cụm từ & Collocations: speak
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "speak". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- speak the truth
But what assurance have we, it may be inquired, that they speak the truth?
Various: The American Quarterly Review, No. 17, March 1831
- speak a word
Religion was a subject on which I had never heard her speak a word.
Le Fanu, Joseph Sheridan: Carmilla
- speak english
- speak with
She could scarcely speak with the wind of their transit blowing the words down her throat.
Cô hầu như không thể nói được khi cơn gió quá cảnh của họ thổi những lời đó xuống cổ họng cô.
Craddock, Charles Egbert: The Story of Duciehurst: A Tale of the Mississippi
- began to speak
- speak out
It was much easier for me to speak out when I had the floor.
Tác phẩm mở: Speech-Language Pathology/Stuttering/My Life in Stuttering
- speak french
- speak about
The word has also been used to speak about structures that shelter climbers and backpackers.
Từ này cũng được dùng để nói về các công trình làm nơi trú ẩn cho người leo núi và khách du lịch bụi.
Wikipedia contributors: Hut (dwelling)
- want to speak
- able to speak
There I was able to speak to a manager about some possible rental ideas.
Tác phẩm mở: Sport Innovation/WorldGlass Customer Discovery Wiki
- wish to speak
- speak plainly
Đồng nghĩa & Sắc thái: speak
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "speak" phân theo từng nét nghĩa (diễn đạt bằng lời nói), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "speak" ở nét nghĩa "diễn đạt bằng lời nói" (ngoài ra "talk" còn biểu thị: trao đổi ý kiến thông qua trò chuyện).
““Now, fellows, let’s get over to your camp and talk about our plans.”
Đồng nghĩa với "speak" ở nét nghĩa "diễn đạt bằng lời nói" (ngoài ra "utter" còn biểu thị: không có bằng cấp).
“Hugo uttered a short, bitter laugh, and, sinking into a chair, stared bleakly before him.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "speak" khi diễn đạt nét nghĩa: diễn đạt bằng lời nói.
“Those described are fresh and shining in the mouth—dull, but not much worn, outside.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "speak" khi diễn đạt nét nghĩa: diễn đạt bằng lời nói.
Đồng nghĩa trực tiếp với "speak" khi diễn đạt nét nghĩa: diễn đạt bằng lời nói.
Câu dẫn chứng văn học: speak
The word has also been used to speak about structures that shelter climbers and backpackers.Từ này cũng được dùng để nói về các công trình làm nơi trú ẩn cho người leo núi và khách du lịch bụi.
To most of these their entertainer nodded, speaking a few words to some.Đối với hầu hết những người này, người giải trí của họ gật đầu, nói vài lời với một số người.
No words could speak, no thought image the supreme gladness of that moment.Một tháng, xen lẫn những hy vọng thay đổi, anh đã phải chịu đựng sự suy thoái; bây giờ anh ta bắt đầu thiền định trốn thoát.
These were irritating words, made more so by the contemptuous manner in which they were spoken.Đây là những lời khó chịu, càng trở nên khó chịu hơn bởi cách nói khinh thường của họ.
He glanced irately enough toward Kindelon as he spoke the last words.Anh ta liếc nhìn Kindelon một cách đầy giận dữ khi nói những lời cuối cùng.
Ada half turned her face and made an ironic flourish of farewell, but spoke no word.Ada hơi quay mặt lại và nói lời tạm biệt một cách mỉa mai nhưng không nói lời nào.
She could scarcely speak with the wind of their transit blowing the words down her throat.Cô hầu như không thể nói được khi cơn gió quá cảnh của họ thổi những lời đó xuống cổ họng cô.
She bowed coolly in reply to his greeting, but spoke no word.Cô lạnh lùng cúi đầu đáp lại lời chào của anh, nhưng không nói lời nào.
Đọc mở rộng theo CEFR: speak
Từ vựng bậcA1→“The word has also been used to speak about structures that shelter climbers and backpackers.”
Từ này cũng được dùng để nói về các công trình làm nơi trú ẩn cho người leo núi và khách du lịch bụi.
Nguồn: Wikipedia contributors: Hut (dwelling)
“To most of these their entertainer nodded, speaking a few words to some.”
Đối với hầu hết những người này, người giải trí của họ gật đầu, nói vài lời với một số người.
Nguồn: Mitford, Bertram: The Luck of Gerard Ridgeley
Cấu trúc & Vận dụng: “speak”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “speak” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “speak”
Họ từ liên kết: speaker: danh từ (n), speech: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “speak”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “speak” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “speak”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
speak (động từ): diễn đạt bằng lời nói
Định nghĩa tiếng Anh: Express in speech.
speak (động từ (v)) ↔ speaker, speech
Họ từ trong dữ liệu: speaker: danh từ (n), speech: danh từ (n)
speak the truth
“But what assurance have we, it may be inquired, that they speak the truth?”
speak a word
“Religion was a subject on which I had never heard her speak a word.”
speak english
Nét nghĩa mở rộng: exchange thoughts; talk with (trao đổi suy nghĩ)
““Aunt Drusilla, I am going to tell you the truth now before I meet Nina, and then we will never _____ of it again.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: speak
“Aunt Drusilla, I am going to tell you the truth now before I meet Nina, and then we will never speak of it again.
Nguồn: Miller, Alex. McVeigh, Mrs.: Nina's peril
““_____ generally, the personages of the story (including Euphemia, a truly comical dog) are realized far more vividly than in the run of contemporary novels.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: Speaking
“Speaking generally, the personages of the story (including Euphemia, a truly comical dog) are realized far more vividly than in the run of contemporary novels.
Nguồn: Various: The book review digest, volume 04, 1908
Ứng dụng & Mở rộng: “speak”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “speak”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “speak”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “speak” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “speak” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: speak
Hỏi đáp trọng tâmspeak nghĩa là gì (meaning & definition)?
speak nghĩa là nói. speak là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: express in speech.
Từ speak trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈspik/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈspik/.
Từ speak là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "speak" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Dạng V-ing: speaking; Ngôi thứ 3 số ít: speaks; Biến thể ngữ pháp: spoke; Biến thể ngữ pháp: spoken.
Các nét nghĩa của từ speak theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: diễn đạt bằng lời nói (Ví dụ: “The word has also been used to speak about structures that shelter climbers and backpackers.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: trao đổi suy nghĩ - Nét nghĩa 3 [A1]: sử dụng ngôn ngữ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ speak:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈspik/. Dạng từ: Dạng V-ing: speaking; Ngôi thứ 3 số ít: speaks; Biến thể ngữ pháp: spoke; Biến thể ngữ pháp: spoken.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ speak:
speak the truth; speak a word; speak english; speak with; began to speak
speak được dùng trong câu như thế nào?
“Aunt Drusilla, I am going to tell you the truth now before I meet Nina, and then we will never speak of it again. (Alex. McVeigh, Mrs. Miller, Nina's peril; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)