Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

soul

danh từ (n)

B1
/ˈsoʊl//ˈsoʊl/
Biến thể:
souls/ˈsoʊlz/
(Số nhiều danh từ)

Soul có nghĩa là linh hồn, phần phi vật chất của một người.

Định nghĩa Anh - Anh: The immaterial part of a person.

Diễn đạt “phần phi vật chất của một người”:soulB1/psycheC1/personA1/individualB1/someoneA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.souldanh từ (n)

    The immaterial part of a person.

    Phần phi vật chất của một người.

    • •

      Beauty of whatever kind, in its supreme development, invariably excites the sensitive soul to tears.

    Đồng nghĩa (SYN):psyche
  2. 2.souldanh từ (n)

    A human being.

    Một con người.

    Đồng nghĩa (SYN):person/individual/someone/somebody/mortal
  3. 3.souldanh từ (n)

    Deep feeling or emotion.

    Cảm giác hoặc cảm xúc sâu sắc.

    Đồng nghĩa (SYN):soulfulness
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): soul

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: soul

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 8 mục kết hợp trong dữ liệu của "soul". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (8)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • human soul

    It is the stamp of the human soul that lends value to the work.

    Gravengaard, N. P. (Niels Peter): A Christmas Gift to the American Home and the Youth of America

  • poor soul

    “Well, poor soul; she’s helpless to hinder that or anything now,” answered Mother Cuxsom.

    Hardy, Thomas: The Mayor of Casterbridge

  • whole soul

    If I loved not Isabel with my whole soul, I would kneel at Antonia’s feet.”

    Barr, Amelia E.: Remember the Alamo

  • living soul

    I don’t intend to mention it to mother, nor to any living soul.

    Dickens, Charles: David Copperfield

  • immortal soul

    She will get an immortal soul if she wins the love of a human.

    Wikipedia contributors: The Little Mermaid

  • thy soul
  • inmost soul
  • noble soul
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: soul

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "soul" phân theo từng nét nghĩa (phần phi vật chất của một người), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "soul" ở nét nghĩa "phần phi vật chất của một người" (ngoài ra "psyche" còn biểu thị: cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người).

“These laws we now make havoc of, and consequently we make havoc of our own soul, psyche, mind and health.”

Đồng nghĩa với "soul" ở nét nghĩa "một con người" (ngoài ra "person" còn biểu thị: cơ thể con người (thường bao gồm cả quần áo)).

“After that, the two persons saw and married each other.”

Đồng nghĩa với "soul" ở nét nghĩa "một con người" (ngoài ra "individual" còn biểu thị: riêng biệt và khác biệt với những người khác cùng loại).

“It often results when an individual perceives themselves as unequal in a lesser way to others.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "soul" khi diễn đạt nét nghĩa: một con người.

“While he wondered within him what he could do to put things on a pleasanter footing between them, someone else demanded his attention.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "soul" khi diễn đạt nét nghĩa: một con người.

““I tell you what it is, fellows,” he said, “we’ll have to give this show for somebody.””

Đồng nghĩa trực tiếp với "soul" khi diễn đạt nét nghĩa: một con người.

“Theirs was the noblest, happiest fall Which ever mortal courage crown’d.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: soul

Beauty of whatever kind, in its supreme development, invariably excites the sensitive soul to tears.
Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Know ye, that their souls will be made to descend into Sheol, And they shall be wretched in their great tribulation.
Charles, R. H. (Robert Henry), 1855-1931 [Translator]: The book of Enoch
‘Upon my soul, the mere reading of the notes and papers!’ and the Senator made a gesture indicating a pile a yard from the floor.
Herzen, Aleksandr: My past and thoughts, vol. 2 (of 6), Tiếng Anh (Anh - Anh)
They bore on their countenances deep traces of a soul roughly handled and wounded.
Herzen, Aleksandr: My past and thoughts, vol. 6 (of 6), Tiếng Anh (Anh - Anh)
The introductory chapter on The pastor as a soul-winner, sets forth the evangelistic methods which he employs for the salvation of souls.
Various: The book review digest, volume 04, 1908
Two souls with but uh single thought--ham and aigs.
Tuttle, W. C. (Wilbur C.): The hen-punchers of Piperock, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"God the Son says, 'That is My soul, for I redeemed it.'
Le Feuvre, Amy: Four gates, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Up in the sky there is never a light: Only the souls of the flames, and they Are thin and nervous, and scudding gray.
Davis, Fannie Stearns: Crack o' dawn, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: soul

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “soul” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“Beauty of whatever kind, in its supreme development, invariably excites the sensitive soul to tears.”

Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction

“Know ye, that their souls will be made to descend into Sheol, And they shall be wretched in their great tribulation.”

Nguồn: Charles, R. H. (Robert Henry), 1855-1931 [Translator]: The book of Enoch

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “soul”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “soul” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “soul”

Mục từ cốt lõi: soul: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “soul”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “soul” với tần suất cao:

2.676 lần trong kho sách
4.087 lần trong kho sách
3.187 lần trong kho sách
1.729 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “soul”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “soul”:

“Beauty of whatever kind, in its supreme development, invariably excites the sensitive soul to tears.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “soul”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsoʊl/.

soul (danh từ): phần phi vật chất của một người

Định nghĩa tiếng Anh: The immaterial part of a person.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

soul (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi2.676 lần trong kho sách

human soul

“It is the stamp of the human soul that lends value to the work.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm4.087 lần trong kho sách

poor soul

““Well, poor soul; she’s helpless to hinder that or anything now,” answered Mother Cuxsom.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái3.187 lần trong kho sách

whole soul

“If I loved not Isabel with my whole soul, I would kneel at Antonia’s feet.””

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Beauty of whatever kind, in its supreme development, invariably excites the sensitive _____ to tears.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: soul

Beauty of whatever kind, in its supreme development, invariably excites the sensitive soul to tears.

Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Know ye, that their _____ will be made to descend into Sheol, And they shall be wretched in their great tribulation.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: souls

Know ye, that their souls will be made to descend into Sheol, And they shall be wretched in their great tribulation.

Nguồn: Charles, R. H. (Robert Henry), 1855-1931 [Translator]: The book of Enoch

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “soul”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: soul

Hỏi đáp trọng tâm

soul nghĩa là gì (meaning & definition)?

soul nghĩa là linh hồn. soul là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the immaterial part of a person.

Từ soul trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsoʊl/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsoʊl/.

Từ soul là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "soul" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: souls.

Các nét nghĩa của từ soul theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: phần phi vật chất của một người (Ví dụ: “Beauty of whatever kind, in its supreme development, invariably excites the sensitive soul to tears.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: một con người - Nét nghĩa 3 [B1]: cảm giác hoặc cảm xúc sâu sắc

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ soul:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsoʊl/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: souls.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ soul:

human soul; poor soul; whole soul; living soul; immortal soul

soul được dùng trong câu như thế nào?

Beauty of whatever kind, in its supreme development, invariably excites the sensitive soul to tears. (Anonymous, How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/soul, mã đối chiếu EV-BCE6C480. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

souls