small
tính từ (adj)
Small có nghĩa là nhỏ bé, bị hạn chế hoặc dưới mức trung bình về số lượng, số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ.
Định nghĩa Anh - Anh: Limited or below average in number or quantity or magnitude or extent.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.smalltính từ (adj)
Limited or below average in number or quantity or magnitude or extent.
Bị hạn chế hoặc dưới mức trung bình về số lượng, số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •small pox2.324 lần trong kho sách
- •small portion2.376 lần trong kho sách
- •small amount2.315 lần trong kho sách
- •small number2.598 lần trong kho sách
- •small sum1.919 lần trong kho sách
- •small quantity1.784 lần trong kho sách
- •small ones1.908 lần trong kho sách
- •small scale1.641 lần trong kho sách
- •small townTừ vựng học thuật
- •small piecesTừ vựng học thuật
- •small boatTừ vựng học thuật
- •small pieceTừ vựng học thuật
- 2.smalltính từ (adj)
Limited in size or scope.
Bị giới hạn về quy mô hoặc phạm vi.
- 3.smalltính từ (adj)[về trẻ em và động vật]
Young, immature.
Còn non nớt, chưa trưởng thành.
Đồng nghĩa (SYN):little - 4.smalldanh từ (n)
The slender part of the back.
- 5.smalldanh từ (n)
A garment size for a small person.
- 6.smalltrạng từ (adv)
On a small scale.
Trái nghĩa (OPP):big
Từ nguyên học (Etymology): small
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: small
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "small". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- small pox
- small portion
They are fed on the golden barley of Yemen, mixed with spices and with a small portion of dried sheep's flesh.
Chúng được cho ăn lúa mạch vàng của Yemen, trộn với gia vị và một phần nhỏ thịt cừu khô.
Scott, Walter: The Talisman
- small amount
You can also mix up a small amount of new plaster and apply it onto any holes in the finished piece with an artist's brush.
Bạn cũng có thể trộn một lượng nhỏ thạch cao mới và bôi nó lên bất kỳ lỗ nào trên tác phẩm đã hoàn thiện bằng cọ của nghệ sĩ.
Tác phẩm mở: Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Plaster Craft
- small number
There may be a small number of bad cases in home education.
Có thể có một số ít trường hợp xấu trong việc giáo dục tại nhà.
Tác phẩm mở: All Party Parliamentary Group on Home Education
- small sum
- small quantity
Hitherto but a small quantity of ivory had been procured, the villagers having disposed of all they possessed to other traders.
Cho đến nay, một số lượng nhỏ ngà voi đã được mua, dân làng đã bán tất cả những gì họ sở hữu cho những người buôn bán khác.
Kingston, William Henry Giles: Ned Garth; Or, Made Prisoner in Africa: A Tale of the Slave Trade
- small ones
- small scale
I spread trouble and misery about me--always of course on a small scale.
Frederic, Harold: The Market-Place
- small town
The trial was deliberately staged in order to attract publicity to the small town of Dayton, Tennessee, where it was held.
Phiên tòa được dàn dựng một cách có chủ ý nhằm thu hút dư luận đến thị trấn nhỏ Dayton, Tennessee, nơi diễn ra phiên tòa.
Wikipedia contributors: Scopes trial
- small pieces
These kitchen appliances have a metal blade that grinds the food into small pieces.
Wikipedia contributors: Mill (grinding)
- small boat
- small piece
I detected in the shadows one of the Hermione Street group surreptitiously chewing up and swallowing a small piece of paper.
Tôi phát hiện trong bóng tối một người trong nhóm phố Hermione đang lén lút nhai và nuốt một mảnh giấy nhỏ.
Conrad, Joseph: A Set of Six
Đồng nghĩa & Sắc thái: small
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "small" phân theo từng nét nghĩa (bị hạn chế hoặc dưới mức trung bình về số lượng, số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "small" ở nét nghĩa "bị hạn chế hoặc dưới mức trung bình về số lượng, số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ" (ngoài ra "little" còn biểu thị: (số lượng dùng với danh từ đại chúng) nhỏ về số lượng hoặc mức độ).
“Beat cornstarch, sugar and butter together in a saucepan at a moderate heat, wet with hot water a little at a time.”
Đồng nghĩa với "small" ở nét nghĩa "bị giới hạn về quy mô hoặc phạm vi" (ngoài ra "minor" còn biểu thị: có tầm quan trọng hoặc tầm vóc hoặc cấp bậc thấp hơn).
“Some obvious minor typographical and punctuation errors have been corrected silently.”
Đồng nghĩa với "small" ở nét nghĩa "bị giới hạn về quy mô hoặc phạm vi" (ngoài ra "modest" còn biểu thị: được đánh dấu bởi sự đơn giản).
“Her earnings were not large, but they were sufficient for her modest wants.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "small" khi diễn đạt nét nghĩa: bị giới hạn về quy mô hoặc phạm vi.
Đồng nghĩa trực tiếp với "small" khi diễn đạt nét nghĩa: bị giới hạn về quy mô hoặc phạm vi.
Đồng nghĩa trực tiếp với "small" khi diễn đạt nét nghĩa: bị giới hạn về quy mô hoặc phạm vi.
Câu dẫn chứng văn học: small
The war was considered very irregular as it consisted of guerrilla tactics, periods of inactivity, and a range of small to larger battles.Cuộc chiến được coi là rất bất thường vì nó bao gồm các chiến thuật du kích, thời gian không hoạt động và một loạt các trận chiến từ nhỏ đến lớn.
The sample size is relatively small to previous questionnaire-based studies.Cỡ mẫu tương đối nhỏ so với các nghiên cứu dựa trên bảng câu hỏi trước đây.
Waddle Doo's body is round; he has small arms, large feet, one eye, and two strands of hair coming from the top of his head.Thân hình của Waddle Doo tròn trịa; anh ta có cánh tay nhỏ, bàn chân to, một mắt và hai sợi tóc mọc trên đỉnh đầu.
Some of the letters under consideration show signs of having been proofread, as when a word is inserted above the line in smaller characters.Một số chữ cái đang được xem xét có dấu hiệu đã được hiệu đính, chẳng hạn như khi một từ được chèn phía trên dòng bằng các ký tự nhỏ hơn.
Our general approach is then to identify a number of smaller tasks and projects.Cách tiếp cận chung của chúng tôi là xác định một số nhiệm vụ và dự án nhỏ hơn.
A smaller boat was halfway across the river when the gunboats arrived.Một chiếc thuyền nhỏ hơn đang đi được nửa sông thì pháo hạm đến.
There may be a small number of bad cases in home education.Có thể có một số ít trường hợp xấu trong việc giáo dục tại nhà.
Small to medium hotels that give a limited number of amenities.Các khách sạn vừa và nhỏ cung cấp số lượng tiện nghi hạn chế.
Đọc mở rộng theo CEFR: small
Từ vựng bậcA1→“The war was considered very irregular as it consisted of guerrilla tactics, periods of inactivity, and a range of small to larger battles.”
Cuộc chiến được coi là rất bất thường vì nó bao gồm các chiến thuật du kích, thời gian không hoạt động và một loạt các trận chiến từ nhỏ đến lớn.
Nguồn: Tác phẩm mở: History of Tennessee/Antebellum Tennessee (1796-1861)
“The sample size is relatively small to previous questionnaire-based studies.”
Cỡ mẫu tương đối nhỏ so với các nghiên cứu dựa trên bảng câu hỏi trước đây.
Nguồn: Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Does increase in intensity and frequency of physical activity reduce fear of falls in older adults?
Cấu trúc & Vận dụng: “small”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “small” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “small”
Mục từ cốt lõi: small: tính từ (adj).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “small”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “small” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “small”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “small”:
“At the outskirts of the town, facing the rear of a huddle of small saloons and restaurants, stood a warped-appearing shanty.”
Gợi ý luyện tập với “small”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
small (tính từ): bị hạn chế hoặc dưới mức trung bình về số lượng, số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ
Định nghĩa tiếng Anh: Limited or below average in number or quantity or magnitude or extent.
small (tính từ (adj))
small pox
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "small" trong câu.
small portion
“They are fed on the golden barley of Yemen, mixed with spices and with a small portion of dried sheep's flesh.” (Chúng được cho ăn lúa mạch vàng của Yemen, trộn với gia vị và một phần nhỏ thịt cừu khô.)
small amount
“You can also mix up a small amount of new plaster and apply it onto any holes in the finished piece with an artist's brush.” (Bạn cũng có thể trộn một lượng nhỏ thạch cao mới và bôi nó lên bất kỳ lỗ nào trên tác phẩm đã hoàn thiện bằng cọ của nghệ sĩ.)
“At the outskirts of the town, facing the rear of a huddle of _____ saloons and restaurants, stood a warped-appearing shanty.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: small
At the outskirts of the town, facing the rear of a huddle of small saloons and restaurants, stood a warped-appearing shanty.
Nguồn: Tuttle, W. C. (Wilbur C.): Peace medicine
“She stared at the rectangle that was growing _____ and smaller, jerking back and back like a ship’s billowed sail going backward.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: smaller
She stared at the rectangle that was growing smaller and smaller, jerking back and back like a ship’s billowed sail going backward.
Nguồn: Morgan, Claire: The price of salt
Ứng dụng & Mở rộng: “small”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “small”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “small”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “small” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “small” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: small
Hỏi đáp trọng tâmsmall nghĩa là gì (meaning & definition)?
small nghĩa là nhỏ bé. small là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: limited or below average in number or quantity or magnitude or extent.
Từ small trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsmɔl/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsmɔl/.
Từ small là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "small" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: So sánh hơn: smaller; So sánh nhất: smallest.
Các nét nghĩa của từ small theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: bị hạn chế hoặc dưới mức trung bình về số lượng, số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độ - Nét nghĩa 2 [A1]: bị giới hạn về quy mô hoặc phạm vi - Nét nghĩa 3 [A1]: còn non nớt, chưa trưởng thành - Nét nghĩa 4 [A1]: the slender part of the back - Nét nghĩa 5 [A1]: a garment size for a small person - Nét nghĩa 6 [A1]: on a small scale
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ small:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsmɔl/. Dạng từ: So sánh hơn: smaller; So sánh nhất: smallest.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ small:
small pox; small portion; small amount; small number; small sum
small được dùng trong câu như thế nào?
At the outskirts of the town, facing the rear of a huddle of small saloons and restaurants, stood a warped-appearing shanty. (W. C. Tuttle, Peace medicine; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)