E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slide”

371 câu thật có từ slide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slide nghĩa là trượt. slide là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small flat rectangular piece of glass on which specimens can be mounted for microscopic study. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slide

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • A smart card is used by sliding it through, placing it in, or placing it in front of a smart card reader.

    Từ trong câu: slide, smart, card, use, place, front, reader

    «Introduction to Computer Information Systems/Storage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293149 (bản sửa đổi 4084790). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng slide

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slide panel168 lần
quintus slide90 lần
slide scale177 lần
slide down3.216 lần
slide valve75 lần
toboggan slide59 lần
slide panels63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slide

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slide trong kho câu?
Kho câu có 371 câu có từ slide hoặc các dạng của từ, trích từ 322 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slide gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slide?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slide: can và could (31 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.