E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “simultaneous”

121 câu thật có từ simultaneous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: simultaneous nghĩa là đồng thời. simultaneous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: occurring or operating at the same time. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Classical processes take time so phenomenal experience is likely to be, at any instant, a simultaneous output of processes, not a classical process itself.

    Từ trong câu: phenomenal, classical, process, take, time, experience, likely, instant

    «Consciousness Studies/The Philosophical Problem/Machine Consciousness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34719 (bản sửa đổi 4532902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng simultaneous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • simultaneous equations44 lần
  • simultaneous exclamation51 lần
  • simultaneous shout63 lần
  • simultaneous rush84 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ simultaneous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ simultaneous trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ simultaneous hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ simultaneous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ simultaneous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ simultaneous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ simultaneous: Câu phủ định (16 câu), can và could (12 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.