ship
danh từ (n)
Ship có nghĩa là tàu, một con tàu chở hành khách hoặc hàng hóa.
Định nghĩa Anh - Anh: A vessel that carries passengers or freight.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.shipdanh từ (n)
A vessel that carries passengers or freight.
Một con tàu chở hành khách hoặc hàng hóa.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •board ship2.050 lần trong kho sách
- •ship of war2.408 lần trong kho sách
- •board the ship1.979 lần trong kho sách
- •merchant ship1.177 lần trong kho sách
- •english ship1.722 lần trong kho sách
- •flag ship939 lần trong kho sách
- •sailing ship835 lần trong kho sách
- •battle ship1.081 lần trong kho sách
- •british shipTừ vựng học thuật
- •ship sailedTừ vựng học thuật
- •french shipTừ vựng học thuật
- •clipper shipTừ vựng học thuật
- 2.shipđộng từ (v)
Transport commercially.
Vận chuyển thương mại.
- 3.shipđộng từ (v)
Hire for work on a ship.
Thuê làm việc trên tàu.
- 4.shipđộng từ (v)
Go on board.
Lên tàu.
Đồng nghĩa (SYN):embark
Từ nguyên học (Etymology): ship
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: ship
Họ từ của "ship" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: shipment: danh từ (n).
hàng hóa được vận chuyển bằng một chiếc xe lớn
There’s a shipment of pianos being brought down the line this week.
Nguồn: Raine, William MacLeod: Bucky O'Connor: A Tale of the Unfenced Border
Cụm từ & Collocations: ship
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "ship". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- board ship
"I have but a month's vacation--two weeks on board ship, two on land.
Davis, Rebecca Harding: Frances Waldeaux: A Novel
- ship of war
- board the ship
“Curse him! he insulted me and my father and mother, yonder on board the ship.”
Haggard, H. Rider (Henry Rider): Heart of the World
- merchant ship
- english ship
- flag ship
- sailing ship
He was in sailing ship, since Madam Mina tell of sails being set.
Stoker, Bram: Dracula
- battle ship
- british ship
- ship sailed
- french ship
- clipper ship
Đồng nghĩa & Sắc thái: ship
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "ship" phân theo từng nét nghĩa (một con tàu chở hành khách hoặc hàng hóa), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "ship" ở nét nghĩa "vận chuyển thương mại" (ngoài ra "transport" còn biểu thị: sự trao đổi các phân tử (và động năng và động lượng của chúng) qua ranh giới giữa các lớp chất lỏng liền kề hoặc qua màng tế bào).
“His purpose in making this preference must have been with a view to the transport of luggage.”
Đồng nghĩa với "ship" ở nét nghĩa "vận chuyển thương mại" (ngoài ra "send" còn biểu thị: lý do để đi đâu đó).
“Let us send a party to fell trees and barricade this road so that horses cannot pass.”
Câu dẫn chứng văn học: ship
Growth rings can also be used to date the wood in old buildings, ships and frames for paintings.Vòng sinh trưởng cũng có thể được sử dụng để xác định niên đại của gỗ trong các tòa nhà cũ, tàu thuyền và khung tranh.
Several of the most mutinously disposed of the frigate's crew were also sent on board the same ship.Một số thủy thủ đoàn của tàu khu trục nhỏ bị xử lý mạnh nhất cũng được đưa lên cùng một con tàu.
Reuben smoked angrily and crossed to the other side of the ship."Let us go by ship as far as we can before taking to the sledges.Everything was in readiness for a quick march to the heart of the mystery and for a safe return to the ship.North’s days were spent there, and this was the place to find ship captains and traders and outfitters and often sugar planters.He offered three casks and when we had these shipped cried that he thought he could give another and did.We also put every rag of canvas that would draw on our ship.Đọc mở rộng theo CEFR: ship
Từ vựng bậcA1→“Growth rings can also be used to date the wood in old buildings, ships and frames for paintings.”
Vòng sinh trưởng cũng có thể được sử dụng để xác định niên đại của gỗ trong các tòa nhà cũ, tàu thuyền và khung tranh.
Nguồn: Wikipedia contributors: Growth ring
“Several of the most mutinously disposed of the frigate's crew were also sent on board the same ship.”
Một số thủy thủ đoàn của tàu khu trục nhỏ bị xử lý mạnh nhất cũng được đưa lên cùng một con tàu.
Nguồn: Kingston, William Henry Giles: Roger Kyffin's Ward
Cấu trúc & Vận dụng: “ship”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “ship” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “ship”
Họ từ liên kết: shipment: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “ship”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “ship” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “ship”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
ship (danh từ): một con tàu chở hành khách hoặc hàng hóa
Định nghĩa tiếng Anh: A vessel that carries passengers or freight.
ship (danh từ (n)) ↔ shipment
Họ từ trong dữ liệu: shipment: danh từ (n)
board ship
“"I have but a month's vacation--two weeks on board ship, two on land.”
ship of war
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "ship" trong câu.
board the ship
““Curse him! he insulted me and my father and mother, yonder on board the ship.””
“Reuben smoked angrily and crossed to the other side of the _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: ship
Reuben smoked angrily and crossed to the other side of the ship.
Nguồn: Pemberton, Max: Kronstadt
“"Let us go by _____ as far as we can before taking to the sledges.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: ship
"Let us go by ship as far as we can before taking to the sledges.
Nguồn: Taine, John: The greatest adventure
Ứng dụng & Mở rộng: “ship”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “ship”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “ship”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “ship” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “ship” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: ship
Hỏi đáp trọng tâmship nghĩa là gì (meaning & definition)?
ship nghĩa là tàu. ship là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vessel that carries passengers or freight.
Từ ship trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈʃɪp/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈʃɪp/.
Từ ship là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "ship" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: shipped; Dạng V-ing: shipping; Số nhiều danh từ: ships.
Các nét nghĩa của từ ship theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một con tàu chở hành khách hoặc hàng hóa - Nét nghĩa 2 [A1]: vận chuyển thương mại - Nét nghĩa 3 [A1]: thuê làm việc trên tàu - Nét nghĩa 4 [A1]: lên tàu
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ ship:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈʃɪp/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: shipped; Dạng V-ing: shipping; Số nhiều danh từ: ships.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ ship:
board ship; ship of war; board the ship; merchant ship; english ship
ship được dùng trong câu như thế nào?
Reuben smoked angrily and crossed to the other side of the ship. (Max Pemberton, Kronstadt; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)