Câu tiếng Anh có từ “scrutinise”
51 câu thật có từ scrutinise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scrutinise nghĩa là xem xét kỹ lưỡng. scrutinise là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to look at critically or searchingly, or in minute detail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scrutinise
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Their Howard, if they should scrutinise their impression, is a quite anomalous person.
Từ trong câu: scrutinise, impression, quite, person
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What we ought to do, therefore, is, not to scrutinise the precedents afforded by our ancestors, but to explain their intentions from which the precedents themselves arose.
Từ trong câu: scrutinise, ought, therefore, afford, ancestor, explain, intention, themselves
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scrutinise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| narrowly scrutinise | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scrutinise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scrutinise trong kho câu?
- Kho câu có 51 câu có từ scrutinise hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scrutinise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scrutinise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scrutinise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scrutinise: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.