Câu tiếng Anh có từ “safely”
391 câu thật có từ safely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: safely nghĩa là an toàn. safely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with safety; in a safe manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ safely
Danh sách câu dẫn chứng (391 câu)
Từ hay đi cùng safely
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| safely housed | 241 lần |
| safely landed | 427 lần |
| safely deposited | 275 lần |
| safely lodged | 248 lần |
| safely stowed | 200 lần |
| arrived safely | 766 lần |
| landed safely | 259 lần |
| safely moored | 134 lần |
| safely ensconced | 86 lần |
| safely bestowed | 128 lần |
| safely locked | 158 lần |
| safely delivered | 145 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ safely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ safely trong kho câu?
- Kho câu có 391 câu có từ safely hoặc các dạng của từ, trích từ 333 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ safely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ safely gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 143 câu, rồi Bậc C1 với 117 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ safely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ safely: can và could (87 câu), Quá khứ đơn (71 câu), may và might (59 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.