rock
danh từ (n)
Rock có nghĩa là đá, một cục hoặc khối chất khoáng cứng rắn.
Định nghĩa Anh - Anh: A lump or mass of hard consolidated mineral matter.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.rockdanh từ (n)
A lump or mass of hard consolidated mineral matter.
Một cục hoặc khối chất khoáng cứng rắn.
Đồng nghĩa (SYN):stoneCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •solid rock1.262 lần trong kho sách
- •ledge of rock989 lần trong kho sách
- •masses of rock730 lần trong kho sách
- •rock band860 lần trong kho sách
- •projecting rock529 lần trong kho sách
- •mass of rock729 lần trong kho sách
- •wall of rock807 lần trong kho sách
- •sedimentary rock476 lần trong kho sách
- •flat rockTừ vựng học thuật
- •bare rockTừ vựng học thuật
- •black rockTừ vựng học thuật
- •jagged rockTừ vựng học thuật
- 2.rockđộng từ (v)
Move back and forth or sideways.
Vật chất bao gồm tổng hợp các khoáng chất giống như những khoáng chất tạo nên lớp vỏ Trái đất.
- 3.rockdanh từ (n)
Material consisting of the aggregate of minerals like those making up the Earth's crust.
Bác sĩ phụ khoa Hoa Kỳ và người Công giáo sùng đạo, người đã tiến hành thử nghiệm lâm sàng đầu tiên về thuốc tránh thai đường uống (1890-1984).
Đồng nghĩa (SYN):stone - 4.rockdanh từ (n)[figurative]
Someone who is strong and stable and dependable.
Di chuyển qua lại hoặc sang một bên.
- 5.rockđộng từ (v)
Cause to move back and forth.
Khiến phải di chuyển tới lui.
Đồng nghĩa (SYN):sway
Từ nguyên học (Etymology): rock
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: rock
Họ từ của "rock" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: rocky: tính từ (adj).
có rất nhiều đá hoặc đá
It next went to the rocky cliff, but it was there so high that the children, whom it loved most, could not see it.
Nguồn: Various: Graham's Magazine, Vol. XXXV, No. 2, August 1849
Cụm từ & Collocations: rock
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "rock". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- solid rock
Weathering is the process that changes solid rock into sediments.
Tác phẩm mở: High School Earth Science/Weathering
- ledge of rock
- masses of rock
- rock band
The city of Fireburg is lively, and a rock band plays at the hotel.
Tác phẩm mở: Final Fantasy Mystic Quest/Locations
- projecting rock
- mass of rock
- wall of rock
- sedimentary rock
- flat rock
Removing the wads from the latter with my knife, I emptied the powder on a flat rock.
London, Jack: The Sea-Wolf
- bare rock
- black rock
Anthracite coal was known in this country only as a hard black rock.
Gregory, Mary Huston: Checking the Waste: A Study in Conservation
- jagged rock
Đồng nghĩa & Sắc thái: rock
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "rock" phân theo từng nét nghĩa (một cục hoặc khối chất khoáng cứng rắn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "rock" ở nét nghĩa "một cục hoặc khối chất khoáng cứng rắn" (ngoài ra "stone" còn biểu thị: vật liệu xây dựng bao gồm một mảnh đá được đẽo theo hình dạng xác định cho mục đích đặc biệt).
“And when by walking only upon their hinder feet they were bruised by stone and sand, they plaited sandals of yucca fibre.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "rock" khi diễn đạt nét nghĩa: vật chất bao gồm tổng hợp các khoáng chất giống như những khoáng chất tạo nên lớp vỏ Trái đất.
Đồng nghĩa với "rock" ở nét nghĩa "vật chất bao gồm tổng hợp các khoáng chất giống như những khoáng chất tạo nên lớp vỏ Trái đất" (ngoài ra "shake" còn biểu thị: lắc, rung chuyển; bắt tay (shake hands); run rẩy vì lạnh hoặc xúc động).
“"He didn't come through this port," said the detective, shaking his head.”
Câu dẫn chứng văn học: rock
When they got there the Indian sat on the rock not knowing where to eat.Education is the bed-rock on which this republic rests.A wooden table placed against the wall, and a rocking-chair in fair condition, completed the furniture.I steered for a tall maple, and, there I sat and rocked myself back and forth, and looked down on the whole world.The tomb was covered with a great slab, and approached by five steps cut in the southern side of the rock.They say that the twelve officiating men of the snake clan of the tribe have for nine days been hunting snakes in the rocks."Here's a pretty go," said Dick; "we must scale the top of the rock."He said he didn’t have no rocks (money), but I bet he did.Đọc mở rộng theo CEFR: rock
Từ vựng bậcA2→“When they got there the Indian sat on the rock not knowing where to eat.”
Nguồn: Laidlaw, Geo. E. (George Edward), 1860-1927 [Compiler]: Ojibwa myths and tales
“Education is the bed-rock on which this republic rests.”
Nguồn: Various: The Monist, Vol. 3, 1892-1893
Cấu trúc & Vận dụng: “rock”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “rock” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “rock”
Họ từ liên kết: rocky: tính từ (adj)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “rock”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “rock” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “rock”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
rock (danh từ): một cục hoặc khối chất khoáng cứng rắn
Định nghĩa tiếng Anh: A lump or mass of hard consolidated mineral matter.
rock (danh từ (n)) ↔ rocky
Họ từ trong dữ liệu: rocky: tính từ (adj)
solid rock
“Weathering is the process that changes solid rock into sediments.”
ledge of rock
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "rock" trong câu.
masses of rock
Nét nghĩa mở rộng: move back and forth or sideways (vật chất bao gồm tổng hợp các khoáng chất giống như những khoáng chất tạo nên lớp vỏ Trái đất)
“When they got there the Indian sat on the _____ not knowing where to eat.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: rock
When they got there the Indian sat on the rock not knowing where to eat.
Nguồn: Laidlaw, Geo. E. (George Edward), 1860-1927 [Compiler]: Ojibwa myths and tales
“I steered for a tall maple, and, there I sat and _____ myself back and forth, and looked down on the whole world.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: rocked
I steered for a tall maple, and, there I sat and rocked myself back and forth, and looked down on the whole world.
Nguồn: Livingston, C. M., Mrs.: The story of Puff
Ứng dụng & Mở rộng: “rock”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “rock”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “rock”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “rock” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “rock” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: rock
Hỏi đáp trọng tâmrock nghĩa là gì (meaning & definition)?
rock nghĩa là đá. rock là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a lump or mass of hard consolidated mineral matter.
Từ rock trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɹɑk/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹɑk/.
Từ rock là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "rock" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: rocked; Dạng V-ing: rocking; Số nhiều danh từ: rocks.
Các nét nghĩa của từ rock theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một cục hoặc khối chất khoáng cứng rắn - Nét nghĩa 2 [A2]: vật chất bao gồm tổng hợp các khoáng chất giống như những khoáng chất tạo nên lớp vỏ Trái đất - Nét nghĩa 3 [A2]: Bác sĩ phụ khoa Hoa Kỳ và người Công giáo sùng đạo, người đã tiến hành thử nghiệm lâm sàng đầu tiên về thuốc tránh thai đường uống (1890-1984) - Nét nghĩa 4 [A2]: di chuyển qua lại hoặc sang một bên - Nét nghĩa 5 [A2]: khiến phải di chuyển tới lui
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ rock:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹɑk/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: rocked; Dạng V-ing: rocking; Số nhiều danh từ: rocks.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ rock:
solid rock; ledge of rock; masses of rock; rock band; projecting rock
rock được dùng trong câu như thế nào?
When they got there the Indian sat on the rock not knowing where to eat. (Geo. E., 1860-1927 [Compiler] Laidlaw, Ojibwa myths and tales; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))