Câu tiếng Anh có từ “revolutionise”
63 câu thật có từ revolutionise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: revolutionise nghĩa là cách mạng hóa. revolutionise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: fill with revolutionary ideas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ revolutionise
Danh sách câu dẫn chứng (63 câu)
“You don’t expect me,” he said, “to revolutionise society on this lawn?”
Từ trong câu: society, expect, lawn, revolutionize, revolutionise
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No advance was made in sanitation till the Victorian Age, when town sanitation was completely revolutionised and, for the first time, efficiently organised.
Từ trong câu: organised, organise, revolutionize, efficiently, revolutionise, sanitation, advance, make
Edwin Benson, Life in a mediæval city. Nguồn: Project Gutenberg #17848. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Men have tried to turn "revolutionise" from a transitive to an intransitive verb.
Từ trong câu: transitive, intransitive, man, try, turn, revolutionise, verb
G. K. Chesterton, Orthodoxy. Nguồn: Project Gutenberg #130. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ revolutionise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revolutionise trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ revolutionise hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ revolutionise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revolutionise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revolutionise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revolutionise: Hiện tại hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.