Câu tiếng Anh có từ “revile”
72 câu thật có từ revile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: revile nghĩa là chửi rủa. revile là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: spread negative information about. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ revile
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Also, the unthinking piety of traditional Buddhists was reviled by Ch'anists.
Từ trong câu: revile, piety, traditional
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
A hundred bad writers misrepresented him and reviled him; but not one of the hundred could boast of having been thought by him worthy of a refutation, or even of a retort.
Từ trong câu: revile, hundred, bad, writer, boast, think, worthy, even
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng revile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reviled revile | 18 lần |
| revile reviled | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ revile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revile trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ revile hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ revile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revile gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revile: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.