research
danh từ (n)
- researched/ɹiˈsɝtʃt/
- (Quá khứ / Phân từ)
- researches/ɹiˈsɝtʃɪz/
- (Số nhiều danh từ)
- researching/ɹiˈsɝtʃɪŋ/
- (Dạng V-ing)
Research có nghĩa là nghiên cứu, điều tra có hệ thống để thiết lập sự thật.
Định nghĩa Anh - Anh: Systematic investigation to establish facts.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.researchdanh từ (n)
Systematic investigation to establish facts.
Điều tra có hệ thống để thiết lập sự thật.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •scientific research863 lần trong kho sách
- •research suggests713 lần trong kho sách
- •recent research528 lần trong kho sách
- •research shows577 lần trong kho sách
- •further research1.080 lần trong kho sách
- •research indicates294 lần trong kho sách
- •research projects271 lần trong kho sách
- •research conducted335 lần trong kho sách
- •empirical researchTừ vựng học thuật
- •research findingsTừ vựng học thuật
- •research projectTừ vựng học thuật
- •medical researchTừ vựng học thuật
- 2.researchđộng từ (v)
Attempt to find out in a systematically and scientific manner.
Tìm kiếm kiến thức.
- 3.researchdanh từ (n)
A search for knowledge.
Cố gắng tìm hiểu một cách có hệ thống và khoa học.
- 4.researchđộng từ (v)
Inquire into.
Hỏi thăm.
Từ nguyên học (Etymology): research
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: research
Họ từ của "research" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: researcher: danh từ (n).
một nhà khoa học cống hiến hết mình để nghiên cứu
Basically, a researcher goes out into the world and looks for variables that are associated with one another.
Về cơ bản, một nhà nghiên cứu đi ra ngoài thế giới và tìm kiếm các biến số có liên quan với nhau.
Nguồn: Statistics/Methods of Data Collection/Observational Studies
Cụm từ & Collocations: research
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "research". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- scientific research
In the presence of an established paradigm, the normal course of scientific research begins.
Tác phẩm mở: General Astronomy/The Scientific Method
- research suggests
This research suggests that when the mental block is removed performance is better, especially when their is an incentive involved.
Nghiên cứu này cho thấy rằng khi loại bỏ rào cản tinh thần, hiệu suất sẽ tốt hơn, đặc biệt khi chúng có liên quan đến động lực.
Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2022/Functional fixedness
- recent research
It addresses recent research on the environmental and ecological crisis, interpreting them as the "cry of creation" calling for solutions.
Nó đề cập đến nghiên cứu gần đây về cuộc khủng hoảng môi trường và sinh thái, giải thích chúng như “tiếng kêu của tạo hóa” kêu gọi giải pháp.
Wikipedia contributors: Laudato si'
- research shows
We can look at what research shows on Maslow's hierarchy of needs and how this can also influence the leadership styles and quality.
Chúng ta có thể xem nghiên cứu cho thấy gì về hệ thống phân cấp nhu cầu của Maslow và điều này cũng có thể ảnh hưởng đến phong cách và chất lượng lãnh đạo như thế nào.
Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2021/Sustainable leadership
- further research
I will goal is to bringWhat is the need for further research.
Tác phẩm mở: Maritime Health Research and Education-NET/The International Type 2 Diabetes Mellitus and Hypertension Research Group/Maritime Health Review e-journal
- research indicates
- research projects
This hypothesis needs to be investigated and confirmed or refuted with specific research projects.
Tác phẩm mở: Ethics/Nonkilling/Biology
- research conducted
- empirical research
It contains a collection of measurement scales, which are the basis for empirical research.
Tác phẩm mở: Handbook of Management Scales
- research findings
- research project
It also implies that the subjects of the research project become its active researchers.
Tác phẩm mở: Learning to learn a wiki way
- medical research
Due to a lack of medical research, once polio broke out as an epidemic, it was hard to treat and contain.
Do thiếu nghiên cứu y học nên một khi bệnh bại liệt bùng phát thành dịch, rất khó điều trị và ngăn chặn.
Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2023/Fall/Section20/LollyBleu
Đồng nghĩa & Sắc thái: research
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "research" phân theo từng nét nghĩa (điều tra có hệ thống để thiết lập sự thật), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "research" ở nét nghĩa "cố gắng tìm hiểu một cách có hệ thống và khoa học" (ngoài ra "inquiry" còn biểu thị: tìm kiếm kiến thức).
“Letters of congratulation, of inquiry, and of request began to pour in.”
Đồng nghĩa với "research" ở nét nghĩa "cố gắng tìm hiểu một cách có hệ thống và khoa học" (ngoài ra "enquiry" còn biểu thị: một trường hợp đặt câu hỏi).
“Unfortunately, however, I made no enquiries of any kind till after I had been actually married four or five months.”
Đồng nghĩa với "research" ở nét nghĩa "hỏi thăm" (ngoài ra "search" còn biểu thị: hoạt động tìm kiếm kỹ lưỡng để tìm một cái gì đó hoặc ai đó).
“And he kissed her on the lips, and her roguish eyes searched his.”
Câu dẫn chứng văn học: research
Clear thinking is based on valid logic and accurate research.Suy nghĩ rõ ràng dựa trên logic hợp lệ và nghiên cứu chính xác.
Research has suggested these individuals fit personality profiles that is encompassed by Dark Triads.Nghiên cứu đã gợi ý rằng những cá nhân này phù hợp với hồ sơ tính cách được bao gồm bởi Bộ ba đen tối.
Yet, research investigating the accuracy of these beliefs generally shows the opposite.Tuy nhiên, nghiên cứu điều tra tính chính xác của những niềm tin này thường cho thấy điều ngược lại.
However, more research needs to be done that is more inclusive of the diversity of backgrounds that Asian Americans possess.Tuy nhiên, cần phải thực hiện nhiều nghiên cứu hơn về sự đa dạng về nguồn gốc xuất thân của người Mỹ gốc Á.
We can look at what research shows on Maslow's hierarchy of needs and how this can also influence the leadership styles and quality.Chúng ta có thể xem nghiên cứu cho thấy gì về hệ thống phân cấp nhu cầu của Maslow và điều này cũng có thể ảnh hưởng đến phong cách và chất lượng lãnh đạo như thế nào.
This research study is ongoing and more analysis and interpretation will be available in next version of this research study with more data.Nghiên cứu này đang được tiến hành và sẽ có nhiều phân tích cũng như diễn giải hơn trong phiên bản tiếp theo của nghiên cứu này với nhiều dữ liệu hơn.
This research suggests that when the mental block is removed performance is better, especially when their is an incentive involved.Nghiên cứu này cho thấy rằng khi loại bỏ rào cản tinh thần, hiệu suất sẽ tốt hơn, đặc biệt khi chúng có liên quan đến động lực.
Students are in or actively involved in research through project-based activities.Học sinh đang tham gia hoặc tích cực tham gia nghiên cứu thông qua các hoạt động dựa trên dự án.
Đọc mở rộng theo CEFR: research
Từ vựng bậcA2→“Clear thinking is based on valid logic and accurate research.”
Suy nghĩ rõ ràng dựa trên logic hợp lệ và nghiên cứu chính xác.
Nguồn: Tác phẩm mở: Candor
“Research has suggested these individuals fit personality profiles that is encompassed by Dark Triads.”
Nghiên cứu đã gợi ý rằng những cá nhân này phù hợp với hồ sơ tính cách được bao gồm bởi Bộ ba đen tối.
Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2019/Emotional intelligence and anti-social behaviour
Cấu trúc & Vận dụng: “research”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “research” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “research”
Họ từ liên kết: researcher: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “research”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “research” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “research”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
research (danh từ): điều tra có hệ thống để thiết lập sự thật
Định nghĩa tiếng Anh: Systematic investigation to establish facts.
research (danh từ (n)) ↔ researcher
Họ từ trong dữ liệu: researcher: danh từ (n)
scientific research
“In the presence of an established paradigm, the normal course of scientific research begins.”
research suggests
“This research suggests that when the mental block is removed performance is better, especially when their is an incentive involved.” (Nghiên cứu này cho thấy rằng khi loại bỏ rào cản tinh thần, hiệu suất sẽ tốt hơn, đặc biệt khi chúng có liên quan đến động lực.)
recent research
“It addresses recent research on the environmental and ecological crisis, interpreting them as the "cry of creation" calling for solutions.” (Nó đề cập đến nghiên cứu gần đây về cuộc khủng hoảng môi trường và sinh thái, giải thích chúng như “tiếng kêu của tạo hóa” kêu gọi giải pháp.)
“Clear thinking is based on valid logic and accurate _____.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Suy nghĩ rõ ràng dựa trên logic hợp lệ và nghiên cứu chính xác.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: research
Clear thinking is based on valid logic and accurate research.
Nguồn: Tác phẩm mở: Candor
“_____ has suggested these individuals fit personality profiles that is encompassed by Dark Triads.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Nghiên cứu đã gợi ý rằng những cá nhân này phù hợp với hồ sơ tính cách được bao gồm bởi Bộ ba đen tối.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: Research
Research has suggested these individuals fit personality profiles that is encompassed by Dark Triads.
Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2019/Emotional intelligence and anti-social behaviour
Ứng dụng & Mở rộng: “research”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “research”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “research”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “research” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “research” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: research
Hỏi đáp trọng tâmresearch nghĩa là gì (meaning & definition)?
research nghĩa là nghiên cứu. research là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: systematic investigation to establish facts.
Từ research trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsɝtʃ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɹiˈsɝtʃ/.
Từ research là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "research" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: researched; Số nhiều danh từ: researches; Dạng V-ing: researching.
Các nét nghĩa của từ research theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: điều tra có hệ thống để thiết lập sự thật - Nét nghĩa 2 [A2]: tìm kiếm kiến thức - Nét nghĩa 3 [A2]: cố gắng tìm hiểu một cách có hệ thống và khoa học - Nét nghĩa 4 [A2]: hỏi thăm
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ research:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɹiˈsɝtʃ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: researched; Số nhiều danh từ: researches; Dạng V-ing: researching.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ research:
scientific research; research suggests; recent research; research shows; further research
research được dùng trong câu như thế nào?
Clear thinking is based on valid logic and accurate research. («Candor», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250746 (bản sửa đổi 2821475); English Wikiversity (bản làm sạch) - CC BY-SA 4.0)