E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “release”

1.029 câu thật có từ release hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: release nghĩa là phát hành. release là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: merchandise issued for sale or public showing (especially a record or film). Xem trang từ điển đầy đủ

  • Friday was always the best evening of the week, the release from work, from school for the children, from business for Peter.

    Từ trong câu: always, evening, friday, work, best, week, release, school

    Helen R. Hull, And life is better. Nguồn: Project Gutenberg #79335. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng release

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • press release663 lần
  • release on november413 lần
  • release a statement422 lần
  • release on october411 lần
  • release from prison425 lần
  • release on september360 lần
  • release on june281 lần
  • release on april252 lần
  • release on august256 lần
  • band release275 lần
  • release on february213 lần
  • release on december213 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ release

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ release trong kho câu?
Kho câu có 1.029 câu có từ release hoặc các dạng của từ, trích từ 923 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ release xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ release gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 322 câu, rồi Bậc B2 với 205 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ release?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ release: Quá khứ đơn (93 câu), Câu phủ định (91 câu), can và could (55 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.