Câu tiếng Anh có từ “regrettably”
32 câu thật có từ regrettably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: regrettably nghĩa là đáng tiếc. regrettably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: by bad luck. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ regrettably
This seemed regrettably like swearing as she delivered it, though she quoted verbatim.
Từ trong câu: verbatim, regrettably, seem, like, swear, deliver, though, quote
Elizabeth Garver, 1867-1947 [Editor] Jordan, The sturdy oak. Nguồn: Project Gutenberg #8435. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The authority bestowed upon religious leaders has yielded both benevolent deeds and, regrettably, instances of exploitation.
Từ trong câu: bestow, benevolent, authority, religious, leader, yield, deed, regrettably
«Cherishing awe», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301694 (bản sửa đổi 2787792). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ regrettably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ regrettably trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ regrettably hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ regrettably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ regrettably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ regrettably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ regrettably: Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.