E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recent”

763 câu thật có từ recent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recent nghĩa là gần đây. recent là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: new. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recent

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Recent studies have shown training too often may result to giving birth to a smaller sized baby.

    Từ trong câu: recent, study, show, train, often, result, give, birth

    «Exercise as it relates to Disease/Physical Activity Guidelines for obesity women during pregnancy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279556 (bản sửa đổi 3297917). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng recent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
recent date499 lần
comparatively recent344 lần
recent studies445 lần
recent research491 lần
recent rains240 lần
recent events680 lần
recent decades213 lần
recent discoveries217 lần
recent years2.391 lần
recent developments141 lần
recent illness229 lần
traces of recent152 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recent trong kho câu?
Kho câu có 763 câu có từ recent hoặc các dạng của từ, trích từ 680 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 252 câu, rồi Bậc B1 với 155 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recent: Hiện tại hoàn thành (257 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu), Câu phủ định (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.