question
động từ (v)
- questioned/ˈkwɛstʃənd/
- (Quá khứ / Phân từ)
- questioning/ˈkwɛstʃənɪŋ/
- (Dạng V-ing)
- questionings/ˈkwɛstʃənɪŋz/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- questions/ˈkwɛstʃənz/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
Question có nghĩa là câu hỏi, một trường hợp đặt câu hỏi.
Định nghĩa Anh - Anh: Challenge the accuracy, probity, or propriety of.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.questionđộng từ (v)
Challenge the accuracy, probity, or propriety of.
Một trường hợp đặt câu hỏi.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •question whether5.415 lần trong kho sách
- •asking question1.823 lần trong kho sách
- •question about7.649 lần trong kho sách
- •important question1.763 lần trong kho sách
- •question concerning1.342 lần trong kho sách
- •further question1.687 lần trong kho sách
- •answer the question1.775 lần trong kho sách
- •question to ask1.535 lần trong kho sách
- •put the questionTừ vựng học thuật
- •asked the questionTừ vựng học thuật
- •next questionTừ vựng học thuật
- •another questionTừ vựng học thuật
- 2.questiondanh từ (n)
An instance of questioning.
Chủ đề đang được đề cập.
Trái nghĩa (OPP):answer - 3.questionđộng từ (v)
Pose a series of questions to.
Một câu hỏi yêu cầu trả lời.
Đồng nghĩa (SYN):interrogate - 4.questionđộng từ (v)
Pose a question.
Đồng nghĩa (SYN):query - 5.questiondanh từ (n)
The subject matter at issue.
Đặt ra một loạt câu hỏi để.
Đồng nghĩa (SYN):head - 6.questiondanh từ (n)
A sentence of inquiry that asks for a reply.
Đặt câu hỏi.
Từ nguyên học (Etymology): question
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: question
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "question". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- question whether
Nay, it is still a question whether a talent for chess is not a sort of disease, a hypertrophy of the power of conbination.
Không, vẫn còn một câu hỏi liệu tài năng chơi cờ có phải là một loại bệnh tật, một sự phì đại của sức mạnh kết hợp hay không.
Heyse, Paul: The Children of the World
- asking question
- question about
- important question
- question concerning
- further question
- answer the question
- question to ask
I have a question to ask you, in which I am very much interested.
Collins, Wilkie: The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice
- put the question
- asked the question
It is impossible to describe the art with which the Angel asked the question.
Stratton-Porter, Gene: Freckles
- next question
That alert commercial interest never quite moribund prompted his next question.
Lợi ích thương mại đáng báo động đó chưa bao giờ suy yếu hẳn đã đặt ra câu hỏi tiếp theo cho ông.
Craddock, Charles Egbert: The juggler
- another question
Đồng nghĩa & Sắc thái: question
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "question" phân theo từng nét nghĩa (một trường hợp đặt câu hỏi), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "question" khi diễn đạt nét nghĩa: một trường hợp đặt câu hỏi.
Đồng nghĩa với "question" ở nét nghĩa "chủ đề đang được đề cập" (ngoài ra "inquiry" còn biểu thị: tìm kiếm kiến thức).
“Letters of congratulation, of inquiry, and of request began to pour in.”
Đồng nghĩa với "question" ở nét nghĩa "chủ đề đang được đề cập" (ngoài ra "enquiry" còn biểu thị: một trường hợp đặt câu hỏi).
“Unfortunately, however, I made no enquiries of any kind till after I had been actually married four or five months.”
Đồng nghĩa với "question" ở nét nghĩa "chủ đề đang được đề cập" (ngoài ra "query" còn biểu thị: một trường hợp đặt câu hỏi).
“As a member of the Royal Academy of Music in Stockholm, I feel more than ordinary pleasure in answering the Query of your esteemed correspondent.”
Đồng nghĩa với "question" ở nét nghĩa "chủ đề đang được đề cập" (ngoài ra "interrogation" còn biểu thị: một câu hỏi yêu cầu trả lời).
“He surveyed me, for a considerable time, and listened to my interrogations in silence.”
Câu dẫn chứng văn học: question
The next day I questioned the countess, and, I must confess, rather treacherously.Ngày hôm sau, tôi hỏi thăm nữ bá tước, và tôi phải thú nhận là có phần phản bội.
‘Greif--’ Hilda paused, as though reconsidering the question she was about to ask.“Greif--” Hilda dừng lại, như thể đang xem xét lại câu hỏi cô sắp hỏi.
He was increasingly urgent in his demand for answers to the many questions life was bringing.Anh ngày càng khẩn thiết đòi hỏi câu trả lời cho nhiều câu hỏi mà cuộc sống đang mang lại.
Questions you can ask yourself may be: What are my skills?Những câu hỏi bạn có thể tự hỏi mình có thể là: Kỹ năng của tôi là gì?
That alert commercial interest never quite moribund prompted his next question.Lợi ích thương mại đáng báo động đó chưa bao giờ suy yếu hẳn đã đặt ra câu hỏi tiếp theo cho ông.
She raises important questions in this chapter related with the relevance of Rogers’ model in today’s information age.Cô đặt ra những câu hỏi quan trọng trong chương này liên quan đến sự phù hợp của mô hình của Rogers trong thời đại thông tin ngày nay.
To ask a question can therefore also be seen upon as a powerful way to control a conversation.Do đó, đặt câu hỏi cũng có thể được coi là một cách hiệu quả để kiểm soát cuộc trò chuyện.
"No," replied Rose, answering the inexcusable question, for she could not bear to seem disrespectful to Vincent's mother."Không," Rose trả lời, trả lời câu hỏi không thể tha thứ được, vì cô không thể chịu được việc tỏ ra thiếu tôn trọng mẹ của Vincent.
Đọc mở rộng theo CEFR: question
Từ vựng bậcA1→“The next day I questioned the countess, and, I must confess, rather treacherously.”
Ngày hôm sau, tôi hỏi thăm nữ bá tước, và tôi phải thú nhận là có phần phản bội.
Nguồn: Gaboriau, Emile: Within an Inch of His Life
“‘Greif--’ Hilda paused, as though reconsidering the question she was about to ask.”
“Greif--” Hilda dừng lại, như thể đang xem xét lại câu hỏi cô sắp hỏi.
Nguồn: Crawford, F. Marion (Francis Marion): Greifenstein
Cấu trúc & Vận dụng: “question”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “question” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “question”
Mục từ cốt lõi: question: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “question”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “question” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “question”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “question”:
“And thus the battle wages, quite a long and wordy affair, before any question arises as regards the actual contents of a book.”
Gợi ý luyện tập với “question”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
question (động từ): một trường hợp đặt câu hỏi
Định nghĩa tiếng Anh: Challenge the accuracy, probity, or propriety of.
question (động từ (v))
question whether
“Nay, it is still a question whether a talent for chess is not a sort of disease, a hypertrophy of the power of conbination.” (Không, vẫn còn một câu hỏi liệu tài năng chơi cờ có phải là một loại bệnh tật, một sự phì đại của sức mạnh kết hợp hay không.)
asking question
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "question" trong câu.
question about
Nét nghĩa mở rộng: an instance of questioning (chủ đề đang được đề cập)
“And thus the battle wages, quite a long and wordy affair, before any _____ arises as regards the actual contents of a book.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: question
And thus the battle wages, quite a long and wordy affair, before any question arises as regards the actual contents of a book.
Nguồn: Walters, E. Walter: Confessions of a book-lover
“Delegates from Kinning Park and Cowlairs moved delay, and the consideration of the _____ was put back for three months.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: question
Delegates from Kinning Park and Cowlairs moved delay, and the consideration of the question was put back for three months.
Nguồn: Reid, William: History of the United Co-operative Baking Society Ltd.
Ứng dụng & Mở rộng: “question”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “question”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “question”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “question” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “question” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: question
Hỏi đáp trọng tâmquestion nghĩa là gì (meaning & definition)?
question nghĩa là câu hỏi. question là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: challenge the accuracy, probity, or propriety of.
Từ question trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkwɛs/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkwɛstʃən/.
Từ question là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "question" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: questioned; Dạng V-ing: questioning; Ngôi thứ 3 số ít: questionings; Ngôi thứ 3 số ít: questions.
Các nét nghĩa của từ question theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một trường hợp đặt câu hỏi - Nét nghĩa 2 [A1]: chủ đề đang được đề cập - Nét nghĩa 3 [A1]: một câu hỏi yêu cầu trả lời - Nét nghĩa 4 [A1]: pose a question - Nét nghĩa 5 [A1]: đặt ra một loạt câu hỏi để - Nét nghĩa 6 [A1]: đặt câu hỏi
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ question:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkwɛstʃən/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: questioned; Dạng V-ing: questioning; Ngôi thứ 3 số ít: questionings; Ngôi thứ 3 số ít: questions.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ question:
question whether; asking question; question about; important question; question concerning
question được dùng trong câu như thế nào?
And thus the battle wages, quite a long and wordy affair, before any question arises as regards the actual contents of a book. (E. Walter Walters, Confessions of a book-lover; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)