Câu tiếng Anh có từ “quantity”
823 câu thật có từ quantity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quantity nghĩa là số lượng. quantity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: how much there is or how many there are of something that you can quantify. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quantity
Danh sách câu dẫn chứng (823 câu)
Từ hay đi cùng quantity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| considerable quantity | 1.263 lần |
| large quantity | 4.104 lần |
| immense quantity | 791 lần |
| vast quantity | 902 lần |
| sufficient quantity | 951 lần |
| enormous quantity | 546 lần |
| small quantity | 2.713 lần |
| quantity of provisions | 316 lần |
| prodigious quantity | 213 lần |
| larger quantity | 368 lần |
| unknown quantity | 383 lần |
| greater quantity | 542 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quantity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quantity trong kho câu?
- Kho câu có 823 câu có từ quantity hoặc các dạng của từ, trích từ 633 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quantity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quantity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 261 câu, rồi Bậc B1 với 200 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quantity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quantity: Câu phủ định (80 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (70 câu), can và could (69 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.