Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “publicly”

219 câu thật có từ publicly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: publicly nghĩa là công khai. publicly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a manner accessible to or observable by the public; openly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ publicly

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • To be publicly successful in a deep or real way, you should first build the first three habits into your character.

    Từ trong câu: publicly, successful, deep, real, way, first, build, habit

    «Seven Habits Study Guide/Public victory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27382 (bản sửa đổi 3833821). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng publicly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
publicly funded131 lần
publicly traded104 lần
publicly available262 lần
publicly accessible69 lần
publicly whipped71 lần
publicly proclaimed79 lần
publicly announced207 lần
publicly disgraced50 lần
publicly acknowledged93 lần
publicly insulted48 lần
publicly denounced29 lần
publicly executed56 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ publicly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ publicly trong kho câu?
Kho câu có 219 câu có từ publicly hoặc các dạng của từ, trích từ 204 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ publicly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ publicly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ publicly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ publicly: Câu phủ định (49 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.