public
tính từ (adj)
- publics/ˈpʌblɪks/
- (Biến thể ngữ pháp)
Public có nghĩa là công khai, không riêng tư.
Định nghĩa Anh - Anh: Not private; open to or concerning the people as a whole.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.publictính từ (adj)
Not private; open to or concerning the people as a whole.
Không riêng tư.
Trái nghĩa (OPP):privateCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •public opinion5.582 lần trong kho sách
- •public schools1.874 lần trong kho sách
- •public health2.213 lần trong kho sách
- •public affairs1.834 lần trong kho sách
- •public domain1.369 lần trong kho sách
- •public buildings1.380 lần trong kho sách
- •public service2.250 lần trong kho sách
- •public school1.969 lần trong kho sách
- •public houseTừ vựng học thuật
- •public prosecutorTừ vựng học thuật
- •public libraryTừ vựng học thuật
- •public safetyTừ vựng học thuật
- 2.publicdanh từ (n)
People in general considered as a whole.
Ảnh hưởng đến toàn bộ người dân hoặc cộng đồng.
- 3.publictính từ (adj)
Affecting the people or community as a whole.
Mọi người nói chung coi như một tổng thể.
- 4.publicdanh từ (n)
A body of people sharing some common interest.
Một nhóm người có cùng sở thích chung.
Từ nguyên học (Etymology): public
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: public
Họ từ của "public" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: publicity: danh từ (n), publicly: trạng từ (adv).
một thông điệp được đưa ra thay mặt cho một số sản phẩm hoặc nguyên nhân hoặc ý tưởng hoặc cá nhân hoặc tổ chức
The dictograph has been getting too much publicity lately," he said.
Nguồn: Reeve, Arthur B. (Arthur Benjamin): The Poisoned Pen
theo cách mà công chúng có thể tiếp cận hoặc quan sát được
Could the Judge ignore that his name and office were thus publicly dragged in the mire?
Liệu Thẩm phán có thể bỏ qua việc tên tuổi và chức vụ của ông đã bị kéo vào vũng bùn một cách công khai?
Nguồn: Ruiz de Burton, María Amparo: The Squatter and the Don A Novel Descriptive of Contemporary Occurrences in California
Cụm từ & Collocations: public
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "public". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- public opinion
Orange: It's difficult or impossible for a broadcaster to produce their own and significant program because the public opinion have their wrong bias on wrestling.
Cam: Rất khó hoặc không thể để một đài truyền hình sản xuất chương trình quan trọng và của riêng họ vì dư luận có thành kiến sai lầm về đấu vật.
Tác phẩm mở: Wikinews interviews Mr. Orange of IWL in Taiwan about wrestling
- public schools
They do not have to adhere to such a strict curriculum, like many public schools do.
Họ không phải tuân theo một chương trình giảng dạy nghiêm ngặt như nhiều trường công lập.
Tác phẩm mở: Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 6/6.2.2
- public health
The obesity epidemic is one of the greatest public health challenges of this century.
Đại dịch béo phì là một trong những thách thức sức khỏe cộng đồng lớn nhất trong thế kỷ này.
Tác phẩm mở: Foundations and Current Issues of Early Childhood Education/Chapter 8/8.3
- public affairs
- public domain
The movie is in the public domain due to an error by the distributor.
Wikipedia contributors: Night of the Living Dead
- public buildings
- public service
Cooke also did other public service work, being on several petty and grand juries.
Wikipedia contributors: Francis Cooke
- public school
Much of the awareness is raising from the dissatisfaction of the public school systems.
Tác phẩm mở: Foundations and Current Issues of Early Childhood Education/Chapter 9/9.1
- public house
One man's hobby has an ill habit of always stopping at the public house!
Various: The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851
- public prosecutor
- public library
We'll turn it into a public library, that has the whole spectrum of use.
Sterling, Bruce: The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier
- public safety
According to an article by Arthur Hsieh, there are several factors during an event that can have an impact on public safety.
Theo một bài báo của Arthur Hsieh, có một số yếu tố trong một sự kiện có thể tác động đến an toàn công cộng.
Tác phẩm mở: Public assembly risk management
Đồng nghĩa & Sắc thái: public
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "public" phân theo từng nét nghĩa (không riêng tư), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "public" khi diễn đạt nét nghĩa: ảnh hưởng đến toàn bộ người dân hoặc cộng đồng.
Đồng nghĩa với "public" ở nét nghĩa "ảnh hưởng đến toàn bộ người dân hoặc cộng đồng" (ngoài ra "world" còn biểu thị: mọi thứ tồn tại ở bất cứ đâu).
“He finally shows that these truths, materialized, form the world with which science deals, and therefore the harmony between spirit and matter.”
Câu dẫn chứng văn học: public
The obesity epidemic is one of the greatest public health challenges of this century.Đại dịch béo phì là một trong những thách thức sức khỏe cộng đồng lớn nhất trong thế kỷ này.
Using these information, they also design public health interventions to solve various health problems in populations.Sử dụng những thông tin này, họ cũng thiết kế các biện pháp can thiệp y tế công cộng để giải quyết các vấn đề sức khỏe khác nhau trong cộng đồng.
They do not have to adhere to such a strict curriculum, like many public schools do.Họ không phải tuân theo một chương trình giảng dạy nghiêm ngặt như nhiều trường công lập.
The provincial public health department had previously expressed a desire to have cremations performed electrically in order to comply with the regulations.Sở y tế công cộng tỉnh trước đó đã bày tỏ mong muốn hỏa táng được thực hiện bằng điện để tuân thủ các quy định.
According to an article by Arthur Hsieh, there are several factors during an event that can have an impact on public safety.Theo một bài báo của Arthur Hsieh, có một số yếu tố trong một sự kiện có thể tác động đến an toàn công cộng.
The controversy became political when public schools began teaching that man evolved from earlier forms of life per Darwin's theory of natural selection.Cuộc tranh cãi trở nên chính trị khi các trường công bắt đầu dạy rằng con người tiến hóa từ những dạng sống trước đó theo lý thuyết chọn lọc tự nhiên của Darwin.
I was thus literally driven to one of those large public services which are so venomously criticised by the small and the envious.Do đó, theo đúng nghĩa đen, tôi đã bị đẩy đến một trong những dịch vụ công cộng lớn đang bị những kẻ nhỏ bé và đố kỵ chỉ trích gay gắt.
This briefing paper will try to help you understand the links between Anatomy & Physiology and Public Health with Rehabilitation Counselling somewhere in the middle.Bài viết tóm tắt này sẽ cố gắng giúp bạn hiểu mối liên hệ giữa Giải phẫu & Sinh lý học và Y tế Công cộng với Tư vấn Phục hồi chức năng ở đâu đó ở giữa.
Đọc mở rộng theo CEFR: public
Từ vựng bậcA2→“The obesity epidemic is one of the greatest public health challenges of this century.”
Đại dịch béo phì là một trong những thách thức sức khỏe cộng đồng lớn nhất trong thế kỷ này.
Nguồn: Tác phẩm mở: Foundations and Current Issues of Early Childhood Education/Chapter 8/8.3
“Using these information, they also design public health interventions to solve various health problems in populations.”
Sử dụng những thông tin này, họ cũng thiết kế các biện pháp can thiệp y tế công cộng để giải quyết các vấn đề sức khỏe khác nhau trong cộng đồng.
Nguồn: Wikipedia contributors: Epidemiology
Cấu trúc & Vận dụng: “public”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “public” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “public”
Họ từ liên kết: publicity: danh từ (n), publicly: trạng từ (adv)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “public”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “public” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “public”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
public (tính từ): không riêng tư
Định nghĩa tiếng Anh: Not private; open to or concerning the people as a whole.
public (tính từ (adj)) ↔ publicity, publicly
Họ từ trong dữ liệu: publicity: danh từ (n), publicly: trạng từ (adv)
public opinion
“Orange: It's difficult or impossible for a broadcaster to produce their own and significant program because the public opinion have their wrong bias on wrestling.” (Cam: Rất khó hoặc không thể để một đài truyền hình sản xuất chương trình quan trọng và của riêng họ vì dư luận có thành kiến sai lầm về đấu vật.)
public schools
“They do not have to adhere to such a strict curriculum, like many public schools do.” (Họ không phải tuân theo một chương trình giảng dạy nghiêm ngặt như nhiều trường công lập.)
public health
“The obesity epidemic is one of the greatest public health challenges of this century.” (Đại dịch béo phì là một trong những thách thức sức khỏe cộng đồng lớn nhất trong thế kỷ này.)
“They don't take a _____ vow of that kind; they don't suffer as the Indian woman suffered when she overstepped the law.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: public
They don't take a public vow of that kind; they don't suffer as the Indian woman suffered when she overstepped the law.
Nguồn: Steele, Harwood: Spirit-of-iron (Manitou-pewabic)
“The fact may serve to show the worthlessness of such monuments as testimonials to character, or as expressions of _____ esteem.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: public
The fact may serve to show the worthlessness of such monuments as testimonials to character, or as expressions of public esteem.
Nguồn: Abbott, John Loraine: The wonders of the world
Ứng dụng & Mở rộng: “public”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “public”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “public”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “public” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “public” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: public
Hỏi đáp trọng tâmpublic nghĩa là gì (meaning & definition)?
public nghĩa là công khai. public là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not private; open to or concerning the people as a whole.
Từ public trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpʌb/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpʌblɪk/.
Từ public là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "public" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: publics.
Các nét nghĩa của từ public theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: không riêng tư - Nét nghĩa 2 [A2]: ảnh hưởng đến toàn bộ người dân hoặc cộng đồng - Nét nghĩa 3 [A2]: mọi người nói chung coi như một tổng thể - Nét nghĩa 4 [A2]: một nhóm người có cùng sở thích chung
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ public:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpʌblɪk/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: publics.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ public:
public opinion; public schools; public health; public affairs; public domain
public được dùng trong câu như thế nào?
They don't take a public vow of that kind; they don't suffer as the Indian woman suffered when she overstepped the law. (Harwood Steele, Spirit-of-iron (Manitou-pewabic); Nguyên văn tiếng Anh)