Câu tiếng Anh có từ “prurient”
36 câu thật có từ prurient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prurient nghĩa là ngứa. prurient là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by lust. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prurient
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
One could write about it while feeling simultaneously prurient, principled, and prescient: the journalistic trifecta.
Từ trong câu: prurient, write, feel, simultaneously, principle
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The doctrines of Mormonism, if plainly stated, are no longer such as can commend themselves to a mind not perverted nor naturally prurient.
Từ trong câu: prurient, state, long, commend, themselves, mind, naturally
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prurient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prurient trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ prurient hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prurient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prurient gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prurient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prurient: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.