Câu tiếng Anh có từ “prophet”
207 câu thật có từ prophet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prophet nghĩa là nhà tiên tri. prophet là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an authoritative person who divines the future. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prophet
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
“A man who lay on his death-bed told the Prophet that a black and a white figure had appeared before him.
Từ trong câu: prophet, death, man, lay, bed, tell, black, white
Miguel Asín Palacios, Islam and the Divine comedy. Nguồn: Project Gutenberg #77789. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prophet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prophet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prophet trong kho câu?
- Kho câu có 207 câu có từ prophet hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prophet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prophet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 162 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prophet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prophet: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.