Câu tiếng Anh có từ “premises”
94 câu thật có từ premises hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: premises nghĩa là cơ sở. premises là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: land and the buildings on it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ premises
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
“What right have you to come here and defile an honest citizen’s premises with your wretched, polluting presence?”
Từ trong câu: premises, pollute, premise, right, come, honest, presence
Helen M. Winslow, Salome Shepard, reformer. Nguồn: Project Gutenberg #69636. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What if there should have been some plague, some awful accident on the premises?”
Từ trong câu: plague, premises, premise, awful, accident
Edward Prime-Stevenson, Left to Themselves: Being the Ordeal of Philip and Gerald. Nguồn: Project Gutenberg #57203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ premises
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ premises trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ premises hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ premises xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ premises gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ premises?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ premises: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.