Câu tiếng Anh có từ “precede”
392 câu thật có từ precede hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: precede nghĩa là đi trước. precede là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: be earlier in time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ precede
Miss Russell's first appearance took place in Montreal when she was ten years old, and was preceded by a heart-breaking episode.
Từ trong câu: episode, miss, first, appearance, take, place, ten, year
Various, The Scrap Book. Volume 1, No. 2 April 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng precede
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ precede
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ precede trong kho câu?
- Kho câu có 392 câu có từ precede hoặc các dạng của từ, trích từ 352 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ precede xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ precede gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 146 câu, rồi Bậc C1 với 143 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ precede?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ precede: Mệnh đề quan hệ với which, whose (67 câu), Quá khứ hoàn thành (44 câu), Câu bị động có by (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.