plan
động từ (v)
Plan có nghĩa là kế hoạch, một loạt các bước cần thực hiện hoặc các mục tiêu cần hoàn thành.
Định nghĩa Anh - Anh: Have the will and intention to carry out some action.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.planđộng từ (v)
Have the will and intention to carry out some action.
Một loạt các bước cần thực hiện hoặc các mục tiêu cần hoàn thành.
Đồng nghĩa (SYN):be afterCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •plan of campaign724 lần trong kho sách
- •plan of action994 lần trong kho sách
- •original plan864 lần trong kho sách
- •lesson plan718 lần trong kho sách
- •best plan1.865 lần trong kho sách
- •plan of operations591 lần trong kho sách
- •definite plan399 lần trong kho sách
- •plan for15.252 lần trong kho sách
- 2.plandanh từ (n)
A series of steps to be carried out or goals to be accomplished.
Sơ đồ sắp xếp.
- 3.planđộng từ (v)
Make plans for something.
Bản vẽ tỷ lệ của một cấu trúc.
- 4.planđộng từ (v)
Make or work out a plan for.
Có ý chí và ý định thực hiện một số hành động.
- 5.plandanh từ (n)
An arrangement scheme.
Lập kế hoạch cho việc gì đó.
Đồng nghĩa (SYN):design - 6.plandanh từ (n)
Scale drawing of a structure.
Lập hoặc thực hiện một kế hoạch cho.
Đồng nghĩa (SYN):architectural plan
Từ nguyên học (Etymology): plan
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: plan
Họ từ của "plan" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: planner: danh từ (n).
một người lập kế hoạch
Architects and city planners were found among them and Earth City began to go up with a rush.
Nguồn: Crossen, Kendell Foster: The Ambassadors From Venus
Cụm từ & Collocations: plan
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 8 mục kết hợp trong dữ liệu của "plan". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (8)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- plan of campaign
He had to admit himself totally lacking in anything resembling a constructive plan of campaign.
Wodehouse, P. G. (Pelham Grenville): Money for nothing
- plan of action
He now avoided publicity from inclination, rather than from any systematic plan of action.
Various: The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics
- original plan
Such unforeseen obstacles might require a divergence from the original plan and the agent's instructions.
Những trở ngại không lường trước được như vậy có thể đòi hỏi sự khác biệt so với kế hoạch ban đầu và hướng dẫn của đại lý.
Craddock, Charles Egbert: The Storm Centre: A Novel
- lesson plan
She decided that she did not want to feel overwhelmed with having to remake and recreate every lesson plan she has for the first quarter.
Cô quyết định rằng cô không muốn cảm thấy choáng ngợp khi phải làm lại và soạn lại mọi giáo án mà cô có trong quý đầu tiên.
Tác phẩm mở: Instructional design/Tablet Technology/Example Scenario
- best plan
Tom felt that this was the best plan that could be evolved.
Tom cảm thấy rằng đây là kế hoạch tốt nhất có thể được phát triển.
Goldfrap, John Henry: The Bungalow Boys North of Fifty-Three
- plan of operations
- definite plan
- plan for
Now that you’ve learned the concepts and practiced using them, it’s time to create your own plan for using digital storytelling in a class.
Bây giờ bạn đã học được các khái niệm và thực hành sử dụng chúng, đã đến lúc tạo kế hoạch của riêng bạn để sử dụng cách kể chuyện kỹ thuật số trong lớp học.
Tác phẩm mở: Instructional design/DS Plan
Đồng nghĩa & Sắc thái: plan
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "plan" phân theo từng nét nghĩa (một loạt các bước cần thực hiện hoặc các mục tiêu cần hoàn thành), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "plan" khi diễn đạt nét nghĩa: một loạt các bước cần thực hiện hoặc các mục tiêu cần hoàn thành.
Đồng nghĩa với "plan" ở nét nghĩa "sơ đồ sắp xếp" (ngoài ra "program" còn biểu thị: một loạt các bước cần thực hiện hoặc các mục tiêu cần hoàn thành).
“Beating time to the music, whistling or rustling programs are also unmannerly.”
Đồng nghĩa với "plan" ở nét nghĩa "sơ đồ sắp xếp" (ngoài ra "programme" còn biểu thị: thông báo về các sự kiện sẽ xảy ra như một phần của sự kiện sân khấu hoặc thể thao).
“Where there are no programmes, engagements should not be made until the dance is announced.”
Đồng nghĩa với "plan" ở nét nghĩa "có ý chí và ý định thực hiện một số hành động" (ngoài ra "project" còn biểu thị: bất kỳ phần công việc nào được thực hiện hoặc cố gắng).
“These unanticipated risks detrimentally impacted the cost, schedule, and scope of the project.”
Đồng nghĩa với "plan" ở nét nghĩa "có ý chí và ý định thực hiện một số hành động" (ngoài ra "contrive" còn biểu thị: lập hoặc thực hiện một kế hoạch cho).
“Could you not contrive that it should be done gracefully?”
Câu dẫn chứng văn học: plan
Careful planning around training frequency, load, and intensity is essential.Lập kế hoạch cẩn thận về tần suất, cường độ và cường độ tập luyện là điều cần thiết.
It is often used for planning a new venture, a business expansion, and reviewing a businesses sucess or failure.Nó thường được sử dụng để lập kế hoạch cho một dự án kinh doanh mới, mở rộng kinh doanh và đánh giá sự thành công hay thất bại của một doanh nghiệp.
Often, the municipal fire department will review the plans for compliance with fire-safety ordinances and regulations.Thông thường, sở cứu hỏa thành phố sẽ xem xét kế hoạch tuân thủ các quy định và pháp lệnh về an toàn phòng cháy chữa cháy.
The second component of these strategic plans would be the timeline for implementing organisational change while maintaining the delivery of key functions.Thành phần thứ hai của các kế hoạch chiến lược này sẽ là mốc thời gian thực hiện thay đổi tổ chức trong khi vẫn duy trì việc cung cấp các chức năng chính.
Stacy also leads a financial planning seminar for young adults aging out of foster care.Stacy cũng chủ trì một buổi hội thảo về lập kế hoạch tài chính dành cho những thanh niên lớn tuổi không được chăm sóc nuôi dưỡng.
Record what you are planning on doing for the team during the second weekend.Ghi lại những gì bạn dự định làm cho nhóm vào cuối tuần thứ hai.
Now that you’ve learned the concepts and practiced using them, it’s time to create your own plan for using digital storytelling in a class.Bây giờ bạn đã học được các khái niệm và thực hành sử dụng chúng, đã đến lúc tạo kế hoạch của riêng bạn để sử dụng cách kể chuyện kỹ thuật số trong lớp học.
She decided that she did not want to feel overwhelmed with having to remake and recreate every lesson plan she has for the first quarter.Cô quyết định rằng cô không muốn cảm thấy choáng ngợp khi phải làm lại và soạn lại mọi giáo án mà cô có trong quý đầu tiên.
Đọc mở rộng theo CEFR: plan
Từ vựng bậcA1→“Careful planning around training frequency, load, and intensity is essential.”
Lập kế hoạch cẩn thận về tần suất, cường độ và cường độ tập luyện là điều cần thiết.
Nguồn: Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Does training lumbar extension improve outcomes in participants with chronic low back pain?
“It is often used for planning a new venture, a business expansion, and reviewing a businesses sucess or failure.”
Nó thường được sử dụng để lập kế hoạch cho một dự án kinh doanh mới, mở rộng kinh doanh và đánh giá sự thành công hay thất bại của một doanh nghiệp.
Nguồn: Tác phẩm mở: Principles of entrepreneurship
Cấu trúc & Vận dụng: “plan”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “plan” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “plan”
Họ từ liên kết: planner: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “plan”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “plan” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “plan”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
plan (động từ): một loạt các bước cần thực hiện hoặc các mục tiêu cần hoàn thành
Định nghĩa tiếng Anh: Have the will and intention to carry out some action.
plan (động từ (v)) ↔ planner
Họ từ trong dữ liệu: planner: danh từ (n)
plan of campaign
“He had to admit himself totally lacking in anything resembling a constructive plan of campaign.”
plan of action
“He now avoided publicity from inclination, rather than from any systematic plan of action.”
original plan
“Such unforeseen obstacles might require a divergence from the original plan and the agent's instructions.” (Những trở ngại không lường trước được như vậy có thể đòi hỏi sự khác biệt so với kế hoạch ban đầu và hướng dẫn của đại lý.)
“"That was Jack's _____, and he began working it at once.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: plan
"That was Jack's plan, and he began working it at once.
Nguồn: Cole, G. D. H. (George Douglas Howard): The death of a millionaire
“Careful _____ around training frequency, load, and intensity is essential.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Lập kế hoạch cẩn thận về tần suất, cường độ và cường độ tập luyện là điều cần thiết.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: planning
Careful planning around training frequency, load, and intensity is essential.
Nguồn: Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Does training lumbar extension improve outcomes in participants with chronic low back pain?
Ứng dụng & Mở rộng: “plan”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “plan”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “plan”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “plan” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “plan” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: plan
Hỏi đáp trọng tâmplan nghĩa là gì (meaning & definition)?
plan nghĩa là kế hoạch. plan là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have the will and intention to carry out some action.
Từ plan trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈplæn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈplæn/.
Từ plan là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "plan" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: planned; Dạng V-ing: planning; Ngôi thứ 3 số ít: plans.
Các nét nghĩa của từ plan theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một loạt các bước cần thực hiện hoặc các mục tiêu cần hoàn thành - Nét nghĩa 2 [A1]: sơ đồ sắp xếp - Nét nghĩa 3 [A1]: bản vẽ tỷ lệ của một cấu trúc - Nét nghĩa 4 [A1]: có ý chí và ý định thực hiện một số hành động - Nét nghĩa 5 [A1]: lập kế hoạch cho việc gì đó - Nét nghĩa 6 [A1]: lập hoặc thực hiện một kế hoạch cho
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ plan:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈplæn/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: planned; Dạng V-ing: planning; Ngôi thứ 3 số ít: plans.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ plan:
plan of campaign; plan of action; original plan; lesson plan; best plan
plan được dùng trong câu như thế nào?
"That was Jack's plan, and he began working it at once. (G. D. H. Cole, The death of a millionaire; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)