piece
danh từ (n)
Piece có nghĩa là mảnh, một phần riêng biệt của một tổng thể.
Định nghĩa Anh - Anh: A separate part of a whole.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.piecedanh từ (n)
A separate part of a whole.
Một phần riêng biệt của một tổng thể.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •chimney piece2.557 lần trong kho sách
- •piece of paper3.813 lần trong kho sách
- •gold piece3.421 lần trong kho sách
- •mantel piece1.686 lần trong kho sách
- •piece of wood2.658 lần trong kho sách
- •piece of bread1.802 lần trong kho sách
- •piece of furniture1.534 lần trong kho sách
- •fowling piece1.283 lần trong kho sách
- •small pieceTừ vựng học thuật
- •piece of newsTừ vựng học thuật
- •piece of goldTừ vựng học thuật
- •franc pieceTừ vựng học thuật
- 2.piecedanh từ (n)
An item that is an instance of some type.
Một mục là một thể hiện của một số loại.
- 3.piecedanh từ (n)
A portion of a natural object.
Một phần của một vật thể tự nhiên.
Đồng nghĩa (SYN):part - 4.pieceđộng từ (v)
To join or unite the pieces of.
Đồng nghĩa (SYN):patch - 5.pieceđộng từ (v)
Create by putting components or members together.
Tạo bằng cách đặt các thành phần hoặc thành viên lại với nhau.
- 6.pieceđộng từ (v)
Join during spinning.
Từ nguyên học (Etymology): piece
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: piece
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "piece". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- chimney piece
- piece of paper
I detected in the shadows one of the Hermione Street group surreptitiously chewing up and swallowing a small piece of paper.
Tôi phát hiện trong bóng tối một người trong nhóm phố Hermione đang lén lút nhai và nuốt một mảnh giấy nhỏ.
Conrad, Joseph: A Set of Six
- gold piece
As the gold piece dropped into Peter's palm, Peter himself dropped out of sight.
Thompson, Ruth Plumly: Jack Pumpkinhead of Oz
- mantel piece
- piece of wood
It also has a piece of wood in the middle to prevent powerful shots.
Wikipedia contributors: Bowls
- piece of bread
Hatta made a desperate effort, and swallowed a large piece of bread-and-butter.
Carroll, Lewis: Through the Looking-Glass
- piece of furniture
Often an aquarium and its inhabitants can be mistaken as just a decoration or a piece of furniture, but it is much more than that.
Thông thường, một bể cá và cư dân của nó có thể bị nhầm lẫn chỉ là một vật trang trí hoặc một món đồ nội thất, nhưng nó còn hơn thế nữa.
Tác phẩm mở: Marine Aquaria/Aquarist Responsibilities
- fowling piece
- small piece
I detected in the shadows one of the Hermione Street group surreptitiously chewing up and swallowing a small piece of paper.
Tôi phát hiện trong bóng tối một người trong nhóm phố Hermione đang lén lút nhai và nuốt một mảnh giấy nhỏ.
Conrad, Joseph: A Set of Six
- piece of news
Here, a user uploads a piece of news and the others give their opinions or ask questions (which are answered).
Tại đây, người dùng tải lên một mẩu tin tức và những người khác đưa ra ý kiến hoặc đặt câu hỏi (được trả lời).
Tác phẩm mở: Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Digg
- piece of gold
- franc piece
Đồng nghĩa & Sắc thái: piece
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "piece" phân theo từng nét nghĩa (một phần riêng biệt của một tổng thể), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "piece" ở nét nghĩa "một phần của một vật thể tự nhiên" (ngoài ra "part" còn biểu thị: một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó).
“The walls were formed of unhewn stones, the finer parts of the architecture were, however, very delicately chiselled out of red granite.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "piece" khi diễn đạt nét nghĩa: một phần riêng biệt của một tổng thể.
“On this the organism would establish itself in spots and patches.”
Đồng nghĩa với "piece" ở nét nghĩa "tạo bằng cách đặt các thành phần hoặc thành viên lại với nhau" (ngoài ra "assemble" còn biểu thị: thu thập ở một nơi).
“The Shaykh asked the Raja to assemble all his women of the fort and palace.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "piece" khi diễn đạt nét nghĩa: tạo bằng cách đặt các thành phần hoặc thành viên lại với nhau.
Đồng nghĩa trực tiếp với "piece" khi diễn đạt nét nghĩa: tạo bằng cách đặt các thành phần hoặc thành viên lại với nhau.
Câu dẫn chứng văn học: piece
Here, a user uploads a piece of news and the others give their opinions or ask questions (which are answered).Tại đây, người dùng tải lên một mẩu tin tức và những người khác đưa ra ý kiến hoặc đặt câu hỏi (được trả lời).
Many aspects of digestion are breaking up food into smaller pieces (e.g. chewing, emulsification of fats by bile salts).Nhiều khía cạnh của quá trình tiêu hóa là chia nhỏ thức ăn thành những phần nhỏ hơn (ví dụ như nhai, nhũ hóa chất béo bằng muối mật).
I detected in the shadows one of the Hermione Street group surreptitiously chewing up and swallowing a small piece of paper.Tôi phát hiện trong bóng tối một người trong nhóm phố Hermione đang lén lút nhai và nuốt một mảnh giấy nhỏ.
Often an aquarium and its inhabitants can be mistaken as just a decoration or a piece of furniture, but it is much more than that.Thông thường, một bể cá và cư dân của nó có thể bị nhầm lẫn chỉ là một vật trang trí hoặc một món đồ nội thất, nhưng nó còn hơn thế nữa.
She had seen him handle tools that he had borrowed to mend the mangle, or to knock a broken piece of furniture together, in a surprising manner.Bởi vì bản chất cô ấy có đủ tình cảm và đủ ấm áp trong trái tim cô ấy để phát triển thành một thứ gì đó tốt đẹp lâu dài, trong những điều kiện thuận lợi.
Wash and cut them into inch pieces until the hard part of the stem is reached.The mitre is used to form a joint where two pieces come together at right angles and make a corner.She tore off a piece, wrapped it about the bottle and hurried out the door with the chauffeur.Đọc mở rộng theo CEFR: piece
Từ vựng bậcA1→“Here, a user uploads a piece of news and the others give their opinions or ask questions (which are answered).”
Tại đây, người dùng tải lên một mẩu tin tức và những người khác đưa ra ý kiến hoặc đặt câu hỏi (được trả lời).
Nguồn: Tác phẩm mở: Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Digg
“Many aspects of digestion are breaking up food into smaller pieces (e.g. chewing, emulsification of fats by bile salts).”
Nhiều khía cạnh của quá trình tiêu hóa là chia nhỏ thức ăn thành những phần nhỏ hơn (ví dụ như nhai, nhũ hóa chất béo bằng muối mật).
Nguồn: Tác phẩm mở: A-level Chemistry/WJEC/Module 2/Rates
Cấu trúc & Vận dụng: “piece”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “piece” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “piece”
Mục từ cốt lõi: piece: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “piece”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “piece” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “piece”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “piece”:
“Wash and cut them into inch pieces until the hard part of the stem is reached.”
Gợi ý luyện tập với “piece”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
piece (danh từ): một phần riêng biệt của một tổng thể
Định nghĩa tiếng Anh: A separate part of a whole.
piece (danh từ (n))
chimney piece
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "piece" trong câu.
piece of paper
“I detected in the shadows one of the Hermione Street group surreptitiously chewing up and swallowing a small piece of paper.” (Tôi phát hiện trong bóng tối một người trong nhóm phố Hermione đang lén lút nhai và nuốt một mảnh giấy nhỏ.)
gold piece
“As the gold piece dropped into Peter's palm, Peter himself dropped out of sight.”
“Wash and cut them into inch _____ until the hard part of the stem is reached.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: pieces
Wash and cut them into inch pieces until the hard part of the stem is reached.
Nguồn: Roper, Dora C. C. L. (Dora Cathrine Cristine Liebel): Scientific feeding
“The mitre is used to form a joint where two _____ come together at right angles and make a corner.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: pieces
The mitre is used to form a joint where two pieces come together at right angles and make a corner.
Nguồn: Glidden, Albert G.: Hand made furniture and how to make it
Ứng dụng & Mở rộng: “piece”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “piece”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “piece”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “piece” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “piece” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: piece
Hỏi đáp trọng tâmpiece nghĩa là gì (meaning & definition)?
piece nghĩa là mảnh. piece là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a separate part of a whole.
Từ piece trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈpis/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpis/.
Từ piece là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "piece" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: pieced; Số nhiều danh từ: pieces; Dạng V-ing: piecing.
Các nét nghĩa của từ piece theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một phần riêng biệt của một tổng thể - Nét nghĩa 2 [A1]: một mục là một thể hiện của một số loại - Nét nghĩa 3 [A1]: một phần của một vật thể tự nhiên - Nét nghĩa 4 [A1]: to join or unite the pieces of - Nét nghĩa 5 [A1]: tạo bằng cách đặt các thành phần hoặc thành viên lại với nhau - Nét nghĩa 6 [A1]: join during spinning
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ piece:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpis/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: pieced; Số nhiều danh từ: pieces; Dạng V-ing: piecing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ piece:
chimney piece; piece of paper; gold piece; mantel piece; piece of wood
piece được dùng trong câu như thế nào?
Wash and cut them into inch pieces until the hard part of the stem is reached. (Dora C. C. L. Roper, Scientific feeding; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)