E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peel”

147 câu thật có từ peel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peel nghĩa là gọt vỏ, bóc vỏ (động từ) · vỏ trái cây, rau củ (danh từ). peel là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: remove the outer covering or skin from a fruit or vegetable; the outer rind of a fruit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ peel

Danh sách câu dẫn chứng (147 câu)

    Từ hay đi cùng peel

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    lemon peel157 lần
    orange peel355 lần
    peel potatoes140 lần
    robert peel512 lần
    banana peel39 lần
    priscilla peel54 lần
    candied peel26 lần
    peel the potatoes56 lần
    stanithburn peel14 lần
    holm peel14 lần
    peel onions19 lần
    potato peel21 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ peel

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peel trong kho câu?
    Kho câu có 147 câu có từ peel hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peel?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peel: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.