Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

past

tính từ (adj)

A1
/ˈpæst//ˈpæst/

Past có nghĩa là quá khứ, sớm hơn thời điểm hiện tại.

Định nghĩa Anh - Anh: Earlier than the present time.

Diễn đạt “sớm hơn thời điểm hiện tại”:pastA1/byA1/precedingA1/retiringA1/past timesA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.pasttính từ (adj)

    Earlier than the present time.

    Sớm hơn thời điểm hiện tại.

  2. 2.pasttrạng từ (adv)

    So as to pass a given point.

    Của một người đã giữ và từ bỏ một chức vụ hoặc chức vụ.

    Đồng nghĩa (SYN):by
  3. 3.pasttính từ (adj)

    Of a person who has held and relinquished a position or office.

    Để vượt qua một điểm nhất định.

    Đồng nghĩa (SYN):preceding/retiring
  4. 4.pastdanh từ (n)

    The time that has elapsed.

    Đồng nghĩa (SYN):past times/yesteryear
    Trái nghĩa (OPP):future
  5. 5.pastdanh từ (n)

    A earlier period in someone's life (especially one that they have reason to keep secret).

  6. 6.pastdanh từ (n)

    A verb tense that expresses actions or states in the past.

    Đồng nghĩa (SYN):past tense
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): past

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: past

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "past". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • half past

    “It’s nearly half past eight,” she was saying with an air of suppressed relief.

    Gerard, Louise: Bride of the night

  • past nine

    Dancing, which began at half-past nine, was stopped at half-past eleven.

    Tác phẩm mở: Social Victorians/Timeline/1886

  • past eleven

    It’s past eleven, and I must really ask you to ring for a cab.”

    Wharton, Edith: The House of Mirth

  • past eight

    “It’s nearly half past eight,” she was saying with an air of suppressed relief.

    Gerard, Louise: Bride of the night

  • past seven

    Punctual to our engagement, we met Mr. C----, after dinner at half-past seven.

    Ross, William A.: A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition

  • past ten

    Oh! and Jackson the car for the meet please at half-past ten.

    Galsworthy, John: The Eldest Son

  • past midnight

    It being now past midnight, the bird of prey went straight to roost.

    Dickens, Charles: Our Mutual Friend

  • past twelve

    Until long past twelve she sat there, a slowly returning anger mounting within her.

    Delano, Edith Barnard: The way of all earth

  • past six

    We get the ebb about ten o'clock, and it is now half past six.

    Spiegel, E. (Edgar), Freiherr von: The Adventures of the U-202: An Actual Narrative

  • quarter past

    These means were persisted in until a quarter past three, but to no purpose.

    Snow, John: On chloroform and other anæsthetics: their action and administration

  • years past

    How truly it has kept time these seven-and-thirty years past!

    Hawthorne, Nathaniel: The House of the Seven Gables

  • minutes past
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: past

6 từ đồng nghĩa / 2 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "past" phân theo từng nét nghĩa (sớm hơn thời điểm hiện tại), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "past" ở nét nghĩa "của một người đã giữ và từ bỏ một chức vụ hoặc chức vụ" (ngoài ra "by" còn biểu thị: để vượt qua một điểm nhất định).

“It is surrounded by a plaster curtain or mantle, coloured blue, with a dull red lining.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "past" khi diễn đạt nét nghĩa: để vượt qua một điểm nhất định.

Đồng nghĩa trực tiếp với "past" khi diễn đạt nét nghĩa: để vượt qua một điểm nhất định.

Đồng nghĩa trực tiếp với "past" khi diễn đạt nét nghĩa: sớm hơn thời điểm hiện tại.

Đồng nghĩa trực tiếp với "past" khi diễn đạt nét nghĩa: sớm hơn thời điểm hiện tại.

Đồng nghĩa trực tiếp với "past" khi diễn đạt nét nghĩa: sớm hơn thời điểm hiện tại.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: past

Dead reckoning is the process of estimating one’s present position by projecting course and speed from a known past position.

Tính toán chết là quá trình ước tính vị trí hiện tại của một người bằng cách dự đoán hướng đi và tốc độ từ một vị trí đã biết trong quá khứ.

Tác phẩm mở: Animal Behavior/Orienting
This will result in either a flip or walk past then back finish.

Điều này sẽ dẫn đến việc lật hoặc đi qua rồi quay lại kết thúc.

Tác phẩm mở: Dog Care/Training/Clicker training
However speciation has been observed in present day organisms, and past speciation events are recorded in fossils.

Tuy nhiên, sự hình thành loài đã được quan sát thấy ở các sinh vật ngày nay và các sự kiện hình thành loài trong quá khứ được ghi lại trong hóa thạch.

Tác phẩm mở: General Biology/Introduction to Evolution
Without participation from various parties governance would fail to progress past its initial stages.

Nếu không có sự tham gia của các bên khác nhau, quản trị sẽ không thể vượt qua giai đoạn ban đầu.

Tác phẩm mở: Governing the Internet/Introduction to Internet Governance
Compatibility is the degree to which an innovation is consistent with existing values, norms, past experiences, and the needs of potential adopters.

Khả năng tương thích là mức độ mà một sự đổi mới phù hợp với các giá trị, chuẩn mực, kinh nghiệm trong quá khứ và nhu cầu của những người áp dụng tiềm năng.

Tác phẩm mở: Breaking the Mold: An Educational Perspective on Diffusion of Innovation/Defining Innovation
“It’s nearly half past eight,” she was saying with an air of suppressed relief.
Gerard, Louise: Bride of the night, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The cottonwoods obscured his view now, but as the rider swept past he was sure he caught a glimpse of something white.
Tuttle, W. C. (Wilbur C.): The trey of spades, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He went on, harshly dragging the sensitive nature before him over the thorny past.
Stephens, Ann S. (Ann Sophia): The wife's secret, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: past

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “past” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Dead reckoning is the process of estimating one’s present position by projecting course and speed from a known past position.”

Tính toán chết là quá trình ước tính vị trí hiện tại của một người bằng cách dự đoán hướng đi và tốc độ từ một vị trí đã biết trong quá khứ.

Nguồn: Tác phẩm mở: Animal Behavior/Orienting

“This will result in either a flip or walk past then back finish.”

Điều này sẽ dẫn đến việc lật hoặc đi qua rồi quay lại kết thúc.

Nguồn: Tác phẩm mở: Dog Care/Training/Clicker training

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “past”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “past” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “past”

Mục từ cốt lõi: past: tính từ (adj).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “past”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “past” với tần suất cao:

16.581 lần trong kho sách
2.283 lần trong kho sách
1.960 lần trong kho sách
2.230 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “past”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “past”:

““It’s nearly half past eight,” she was saying with an air of suppressed relief.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “past”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpæst/.

past (tính từ): sớm hơn thời điểm hiện tại

Định nghĩa tiếng Anh: Earlier than the present time.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

past (tính từ (adj))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi16.581 lần trong kho sách

half past

““It’s nearly half past eight,” she was saying with an air of suppressed relief.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm2.283 lần trong kho sách

past nine

“Dancing, which began at half-past nine, was stopped at half-past eleven.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.960 lần trong kho sách

past eleven

“It’s past eleven, and I must really ask you to ring for a cab.””

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

““It’s nearly half _____ eight,” she was saying with an air of suppressed relief.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: past

“It’s nearly half past eight,” she was saying with an air of suppressed relief.

Nguồn: Gerard, Louise: Bride of the night

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The cottonwoods obscured his view now, but as the rider swept _____ he was sure he caught a glimpse of something white.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: past

The cottonwoods obscured his view now, but as the rider swept past he was sure he caught a glimpse of something white.

Nguồn: Tuttle, W. C. (Wilbur C.): The trey of spades

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “past”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: past

Hỏi đáp trọng tâm

past nghĩa là gì (meaning & definition)?

past nghĩa là quá khứ. past là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: earlier than the present time.

Từ past trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈpæst/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpæst/.

Từ past là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "past" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ past theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: sớm hơn thời điểm hiện tại - Nét nghĩa 2 [A1]: của một người đã giữ và từ bỏ một chức vụ hoặc chức vụ - Nét nghĩa 3 [A1]: để vượt qua một điểm nhất định - Nét nghĩa 4 [A1]: the time that has elapsed - Nét nghĩa 5 [A1]: a earlier period in someone's life (especially one that they have reason to keep secret) - Nét nghĩa 6 [A1]: a verb tense that expresses actions or states in the past

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ past:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpæst/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ past:

half past; past nine; past eleven; past eight; past seven

past được dùng trong câu như thế nào?

“It’s nearly half past eight,” she was saying with an air of suppressed relief. (Louise Gerard, Bride of the night; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/past, mã đối chiếu EV-1F1B2C80. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.