past
tính từ (adj)
Past có nghĩa là quá khứ, sớm hơn thời điểm hiện tại.
Định nghĩa Anh - Anh: Earlier than the present time.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.pasttính từ (adj)
Earlier than the present time.
Sớm hơn thời điểm hiện tại.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •half past16.581 lần trong kho sách
- •past nine2.283 lần trong kho sách
- •past eleven1.960 lần trong kho sách
- •past eight2.230 lần trong kho sách
- •past seven2.033 lần trong kho sách
- •past ten2.634 lần trong kho sách
- •past midnight1.521 lần trong kho sách
- •past twelve1.622 lần trong kho sách
- •past sixTừ vựng học thuật
- •quarter pastTừ vựng học thuật
- •years pastTừ vựng học thuật
- •minutes pastTừ vựng học thuật
- 2.pasttrạng từ (adv)
So as to pass a given point.
Của một người đã giữ và từ bỏ một chức vụ hoặc chức vụ.
Đồng nghĩa (SYN):by - 3.pasttính từ (adj)
Of a person who has held and relinquished a position or office.
Để vượt qua một điểm nhất định.
- 4.pastdanh từ (n)
The time that has elapsed.
Trái nghĩa (OPP):future - 5.pastdanh từ (n)
A earlier period in someone's life (especially one that they have reason to keep secret).
- 6.pastdanh từ (n)
A verb tense that expresses actions or states in the past.
Đồng nghĩa (SYN):past tense
Từ nguyên học (Etymology): past
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: past
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "past". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- half past
“It’s nearly half past eight,” she was saying with an air of suppressed relief.
Gerard, Louise: Bride of the night
- past nine
Dancing, which began at half-past nine, was stopped at half-past eleven.
Tác phẩm mở: Social Victorians/Timeline/1886
- past eleven
It’s past eleven, and I must really ask you to ring for a cab.”
Wharton, Edith: The House of Mirth
- past eight
“It’s nearly half past eight,” she was saying with an air of suppressed relief.
Gerard, Louise: Bride of the night
- past seven
Punctual to our engagement, we met Mr. C----, after dinner at half-past seven.
Ross, William A.: A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition
- past ten
Oh! and Jackson the car for the meet please at half-past ten.
Galsworthy, John: The Eldest Son
- past midnight
It being now past midnight, the bird of prey went straight to roost.
Dickens, Charles: Our Mutual Friend
- past twelve
Until long past twelve she sat there, a slowly returning anger mounting within her.
Delano, Edith Barnard: The way of all earth
- past six
We get the ebb about ten o'clock, and it is now half past six.
Spiegel, E. (Edgar), Freiherr von: The Adventures of the U-202: An Actual Narrative
- quarter past
These means were persisted in until a quarter past three, but to no purpose.
Snow, John: On chloroform and other anæsthetics: their action and administration
- years past
How truly it has kept time these seven-and-thirty years past!
Hawthorne, Nathaniel: The House of the Seven Gables
- minutes past
Đồng nghĩa & Sắc thái: past
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "past" phân theo từng nét nghĩa (sớm hơn thời điểm hiện tại), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "past" ở nét nghĩa "của một người đã giữ và từ bỏ một chức vụ hoặc chức vụ" (ngoài ra "by" còn biểu thị: để vượt qua một điểm nhất định).
“It is surrounded by a plaster curtain or mantle, coloured blue, with a dull red lining.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "past" khi diễn đạt nét nghĩa: để vượt qua một điểm nhất định.
Đồng nghĩa trực tiếp với "past" khi diễn đạt nét nghĩa: sớm hơn thời điểm hiện tại.
Đồng nghĩa trực tiếp với "past" khi diễn đạt nét nghĩa: sớm hơn thời điểm hiện tại.
Đồng nghĩa trực tiếp với "past" khi diễn đạt nét nghĩa: sớm hơn thời điểm hiện tại.
Câu dẫn chứng văn học: past
Dead reckoning is the process of estimating one’s present position by projecting course and speed from a known past position.Tính toán chết là quá trình ước tính vị trí hiện tại của một người bằng cách dự đoán hướng đi và tốc độ từ một vị trí đã biết trong quá khứ.
This will result in either a flip or walk past then back finish.Điều này sẽ dẫn đến việc lật hoặc đi qua rồi quay lại kết thúc.
However speciation has been observed in present day organisms, and past speciation events are recorded in fossils.Tuy nhiên, sự hình thành loài đã được quan sát thấy ở các sinh vật ngày nay và các sự kiện hình thành loài trong quá khứ được ghi lại trong hóa thạch.
Without participation from various parties governance would fail to progress past its initial stages.Nếu không có sự tham gia của các bên khác nhau, quản trị sẽ không thể vượt qua giai đoạn ban đầu.
Compatibility is the degree to which an innovation is consistent with existing values, norms, past experiences, and the needs of potential adopters.Khả năng tương thích là mức độ mà một sự đổi mới phù hợp với các giá trị, chuẩn mực, kinh nghiệm trong quá khứ và nhu cầu của những người áp dụng tiềm năng.
“It’s nearly half past eight,” she was saying with an air of suppressed relief.The cottonwoods obscured his view now, but as the rider swept past he was sure he caught a glimpse of something white.He went on, harshly dragging the sensitive nature before him over the thorny past.Đọc mở rộng theo CEFR: past
Từ vựng bậcA1→“Dead reckoning is the process of estimating one’s present position by projecting course and speed from a known past position.”
Tính toán chết là quá trình ước tính vị trí hiện tại của một người bằng cách dự đoán hướng đi và tốc độ từ một vị trí đã biết trong quá khứ.
Nguồn: Tác phẩm mở: Animal Behavior/Orienting
“This will result in either a flip or walk past then back finish.”
Điều này sẽ dẫn đến việc lật hoặc đi qua rồi quay lại kết thúc.
Nguồn: Tác phẩm mở: Dog Care/Training/Clicker training
Cấu trúc & Vận dụng: “past”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “past” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “past”
Mục từ cốt lõi: past: tính từ (adj).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “past”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “past” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “past”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “past”:
““It’s nearly half past eight,” she was saying with an air of suppressed relief.”
Gợi ý luyện tập với “past”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
past (tính từ): sớm hơn thời điểm hiện tại
Định nghĩa tiếng Anh: Earlier than the present time.
past (tính từ (adj))
half past
““It’s nearly half past eight,” she was saying with an air of suppressed relief.”
past nine
“Dancing, which began at half-past nine, was stopped at half-past eleven.”
past eleven
“It’s past eleven, and I must really ask you to ring for a cab.””
““It’s nearly half _____ eight,” she was saying with an air of suppressed relief.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: past
“It’s nearly half past eight,” she was saying with an air of suppressed relief.
Nguồn: Gerard, Louise: Bride of the night
“The cottonwoods obscured his view now, but as the rider swept _____ he was sure he caught a glimpse of something white.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: past
The cottonwoods obscured his view now, but as the rider swept past he was sure he caught a glimpse of something white.
Nguồn: Tuttle, W. C. (Wilbur C.): The trey of spades
Ứng dụng & Mở rộng: “past”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “past”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “past”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “past” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “past” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: past
Hỏi đáp trọng tâmpast nghĩa là gì (meaning & definition)?
past nghĩa là quá khứ. past là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: earlier than the present time.
Từ past trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈpæst/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpæst/.
Từ past là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "past" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ past theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: sớm hơn thời điểm hiện tại - Nét nghĩa 2 [A1]: của một người đã giữ và từ bỏ một chức vụ hoặc chức vụ - Nét nghĩa 3 [A1]: để vượt qua một điểm nhất định - Nét nghĩa 4 [A1]: the time that has elapsed - Nét nghĩa 5 [A1]: a earlier period in someone's life (especially one that they have reason to keep secret) - Nét nghĩa 6 [A1]: a verb tense that expresses actions or states in the past
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ past:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpæst/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ past:
half past; past nine; past eleven; past eight; past seven
past được dùng trong câu như thế nào?
“It’s nearly half past eight,” she was saying with an air of suppressed relief. (Louise Gerard, Bride of the night; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)