pass
động từ (v)
Pass có nghĩa là vượt qua, (bóng chày) người đánh bóng tiến tới trụ đầu tiên khi nhận được bốn quả bóng.
Định nghĩa Anh - Anh: Go across or through.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.passđộng từ (v)
Go across or through.
(bóng chày) người đánh bóng tiến tới trụ đầu tiên khi nhận được bốn quả bóng.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •pass through52.390 lần trong kho sách
- •pass away21.422 lần trong kho sách
- •pass over22.322 lần trong kho sách
- •pass into10.859 lần trong kho sách
- •pass the night5.186 lần trong kho sách
- •pass since3.903 lần trong kho sách
- •pass out10.031 lần trong kho sách
- •days pass3.604 lần trong kho sách
- •hour passTừ vựng học thuật
- •hours passTừ vựng học thuật
- •pass offTừ vựng học thuật
- •day passTừ vựng học thuật
- 2.passdanh từ (n)[quân sự]
An advance to first base by a batter who receives four balls.
Giấy phép vắng mặt.
- 3.passđộng từ (v)
Move past.
(bóng đá Mỹ) trò chơi trong đó một cầu thủ ném bóng cho đồng đội.
- 4.passđộng từ (v)
Make laws, bills, etc. or bring into effect by legislation.
Đi qua hoặc xuyên qua.
Đồng nghĩa (SYN):legislate - 5.passdanh từ (n)[American football]
A play that involves one player throwing the ball to a teammate.
Di chuyển qua.
- 6.passdanh từ (n)[military]
A written leave of absence.
Từ nguyên học (Etymology): pass
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: pass
Họ từ của "pass" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: passage: danh từ (n).
hành động chuyển từ trạng thái hoặc địa điểm này sang trạng thái tiếp theo
Then he looked into the room at the end of the passage.
Nguồn: Holding, Elisabeth Sanxay: The collected stories of Elisabeth Sanxay Holding from Munsey's Magazine, 1920-1928
Cụm từ & Collocations: pass
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "pass". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- pass through
- pass away
What must she think of him if he allowed that to pass away without any renewal, without an attempt at carrying it further?
Cô phải nghĩ gì về anh nếu anh để điều đó trôi qua mà không có bất kỳ sự đổi mới nào, không có nỗ lực đẩy nó đi xa hơn?
Trollope, Anthony: Marion Fay: A Novel
- pass over
- pass into
- pass the night
- pass since
- pass out
- days pass
- hour pass
- hours pass
- pass off
- day pass
Đồng nghĩa & Sắc thái: pass
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "pass" phân theo từng nét nghĩa ((bóng chày) người đánh bóng tiến tới trụ đầu tiên khi nhận được bốn quả bóng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "pass" khi diễn đạt nét nghĩa: (bóng chày) người đánh bóng tiến tới trụ đầu tiên khi nhận được bốn quả bóng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "pass" khi diễn đạt nét nghĩa: (bóng chày) người đánh bóng tiến tới trụ đầu tiên khi nhận được bốn quả bóng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "pass" khi diễn đạt nét nghĩa: giấy phép vắng mặt.
Đồng nghĩa với "pass" ở nét nghĩa "giấy phép vắng mặt" (ngoài ra "walk" còn biểu thị: hành động đi du lịch bằng chân).
“Mary made a face at him and went into the house, while Bill walked to the edge of the steps.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "pass" khi diễn đạt nét nghĩa: (bóng đá Mỹ) trò chơi trong đó một cầu thủ ném bóng cho đồng đội.
Câu dẫn chứng văn học: pass
He used the obituary tense, for Evelina had in some sort passed away.Anh ta dùng thì cáo phó vì Evelina đã qua đời theo cách nào đó.
And he shook his bauble as the Count passed out of the room.Và anh ta lắc món trang sức của mình khi Bá tước đi ra khỏi phòng.
It is also prime location for fundraising endeavors, passing out flyers, and public statements/events.Đây cũng là vị trí đắc địa cho các nỗ lực gây quỹ, phát tờ rơi và các tuyên bố/sự kiện công khai.
Indeed, no half-hour passed without audible indication that the little recluse was in merry mood.Quả thực, không nửa giờ trôi qua mà không có dấu hiệu rõ ràng nào cho thấy cậu bé ẩn dật đang có tâm trạng vui vẻ.
Time passed away, and the High Priest began to grow impatient at the slowness of the conversion.Thời gian trôi qua, và Thầy Tế Lễ Thượng Phẩm bắt đầu mất kiên nhẫn trước sự chuyển đổi chậm chạp.
"All three men passed away," said hospital spokeswoman Christina Jeffrey.Người phát ngôn bệnh viện Christina Jeffrey cho biết: “Cả ba người đàn ông đều đã qua đời”.
If this is passed on Sunday, Toronto's transit service would likely resume for the Monday morning rush hour.Nếu điều này được thông qua vào Chủ nhật, dịch vụ vận chuyển của Toronto có thể sẽ hoạt động trở lại vào giờ cao điểm sáng thứ Hai.
Since his mother passed away last year Toby has been using cocaine to stay focused on his work.Kể từ khi mẹ qua đời năm ngoái, Toby đã sử dụng cocaine để tập trung vào công việc.
Đọc mở rộng theo CEFR: pass
Từ vựng bậcA2→“He used the obituary tense, for Evelina had in some sort passed away.”
Anh ta dùng thì cáo phó vì Evelina đã qua đời theo cách nào đó.
Nguồn: Craddock, Charles Egbert: His "day in court" 1895
“And he shook his bauble as the Count passed out of the room.”
Và anh ta lắc món trang sức của mình khi Bá tước đi ra khỏi phòng.
Nguồn: Brebner, Percy James: Vayenne
Cấu trúc & Vận dụng: “pass”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “pass” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “pass”
Họ từ liên kết: passage: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “pass”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “pass” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “pass”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “pass”:
“The day passed; night came, with a brilliant moon shedding its luster over the magnificent scenery, and, finally, morning dawned.”
Gợi ý luyện tập với “pass”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
pass (động từ): (bóng chày) người đánh bóng tiến tới trụ đầu tiên khi nhận được bốn quả bóng
Định nghĩa tiếng Anh: Go across or through.
pass (động từ (v)) ↔ passage
Họ từ trong dữ liệu: passage: danh từ (n)
pass through
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "pass" trong câu.
pass away
“What must she think of him if he allowed that to pass away without any renewal, without an attempt at carrying it further?” (Cô phải nghĩ gì về anh nếu anh để điều đó trôi qua mà không có bất kỳ sự đổi mới nào, không có nỗ lực đẩy nó đi xa hơn?)
pass over
Nét nghĩa mở rộng: an advance to first base by a batter who receives four balls (giấy phép vắng mặt)
“The day _____; night came, with a brilliant moon shedding its luster over the magnificent scenery, and, finally, morning dawned.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: passed
The day passed; night came, with a brilliant moon shedding its luster over the magnificent scenery, and, finally, morning dawned.
Nguồn: Sheppard, W. Crispin (William Crispin): The Rambler Club's aeroplane
“All the trade of East Tennessee _____ by the Bluff and halt there to take in their pilots.””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: pass
All the trade of East Tennessee pass by the Bluff and halt there to take in their pilots.”
Nguồn: Various: Trotwood's Monthly, Vol. II, No. 2, May, 1906
Ứng dụng & Mở rộng: “pass”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “pass”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “pass”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “pass” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “pass” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: pass
Hỏi đáp trọng tâmpass nghĩa là gì (meaning & definition)?
pass nghĩa là vượt qua. pass là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: go across or through.
Từ pass trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈpæs/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpæs/.
Từ pass là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "pass" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: passed; Ngôi thứ 3 số ít: passes; Dạng V-ing: passing.
Các nét nghĩa của từ pass theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: (bóng chày) người đánh bóng tiến tới trụ đầu tiên khi nhận được bốn quả bóng - Nét nghĩa 2 [A2]: giấy phép vắng mặt - Nét nghĩa 3 [A2]: (bóng đá Mỹ) trò chơi trong đó một cầu thủ ném bóng cho đồng đội - Nét nghĩa 4 [A2]: đi qua hoặc xuyên qua - Nét nghĩa 5 [A2]: di chuyển qua - Nét nghĩa 6 [A2]: a written leave of absence
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ pass:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpæs/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: passed; Ngôi thứ 3 số ít: passes; Dạng V-ing: passing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ pass:
pass through; pass away; pass over; pass into; pass the night
pass được dùng trong câu như thế nào?
The day passed; night came, with a brilliant moon shedding its luster over the magnificent scenery, and, finally, morning dawned. (W. Crispin Sheppard, The Rambler Club's aeroplane; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)