paint
động từ (v)
Paint có nghĩa là sơn, một chất được sử dụng làm lớp phủ để bảo vệ hoặc trang trí bề mặt (đặc biệt là hỗn hợp sắc tố lơ lửng trong chất lỏng).
Định nghĩa Anh - Anh: Make a painting.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.paintđộng từ (v)
Make a painting.
Một chất được sử dụng làm lớp phủ để bảo vệ hoặc trang trí bề mặt (đặc biệt là hỗn hợp sắc tố lơ lửng trong chất lỏng).
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •oil paint737 lần trong kho sách
- •paint pictures433 lần trong kho sách
- •paint brush263 lần trong kho sách
- •war paint763 lần trong kho sách
- •paint a picture411 lần trong kho sách
- •paint portraits182 lần trong kho sách
- •paint red570 lần trong kho sách
- •paint box336 lần trong kho sách
- 2.paintđộng từ (v)
Apply paint to; coat with paint.
(bóng rổ) khoảng trống (bao gồm cả đường phạm lỗi) ở phía trước rổ ở mỗi đầu sân bóng rổ.
- 3.paintdanh từ (n)
A substance used as a coating to protect or decorate a surface (especially a mixture of pigment suspended in a liquid).
Trang điểm bao gồm một loại bột màu hồng hoặc đỏ thoa lên má.
Đồng nghĩa (SYN):pigment - 4.paintđộng từ (v)
Make a painting of.
Vẽ một bức tranh.
- 5.paintdanh từ (n)[basketball]
A space (including the foul line) in front of the basket at each end of a basketball court.
Áp dụng sơn để.
Đồng nghĩa (SYN):key - 6.paintdanh từ (n)
Makeup consisting of a pink or red powder applied to the cheeks.
Thực hiện một bức tranh.
Từ nguyên học (Etymology): paint
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: paint
Họ từ của "paint" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: painter: danh từ (n).
một nghệ sĩ vẽ tranh
The numberless adventures in which Benkei by strength or cunning ensures the success of Yoshitsune have been utilised again and again by painters and playwrights.
Nguồn: Edwards, Osman: Japanese Plays and Playfellows
Cụm từ & Collocations: paint
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 8 mục kết hợp trong dữ liệu của "paint". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (8)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- oil paint
Impressionist painters are mostly known for their work in oil paint on canvas.
Wikipedia contributors: Impressionism
- paint pictures
In classical music, composers have often used water to paint pictures with sound.
Wikipedia contributors: Water
- paint brush
- war paint
They were a fierce people who used war paint and tattoos to intimidate their enemies.
Wikipedia contributors: Pawnee people
- paint a picture
They paint a picture of the stability and democracy that supposedly is Western capitalism.
Vaknin, Samuel: After the Rain : how the West lost the East
- paint portraits
- paint red
“Titian was a very famous artist who liked to paint red-haired women.”
Montgomery, L. M. (Lucy Maud): Anne of Green Gables
- paint box
Đồng nghĩa & Sắc thái: paint
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "paint" phân theo từng nét nghĩa (một chất được sử dụng làm lớp phủ để bảo vệ hoặc trang trí bề mặt (đặc biệt là hỗn hợp sắc tố lơ lửng trong chất lỏng)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "paint" khi diễn đạt nét nghĩa: trang điểm bao gồm một loại bột màu hồng hoặc đỏ thoa lên má.
Đồng nghĩa với "paint" ở nét nghĩa "áp dụng sơn để" (ngoài ra "key" còn biểu thị: phục vụ như một thành phần thiết yếu).
“There is a capitalist in Europe who is very unhappy because all his wealth cannot purchase the world-famous key of the Strozzi princes.”
Câu dẫn chứng văn học: paint
The scene painted is vivid, colourful, too much like a picture.Khung cảnh được vẽ sống động, nhiều màu sắc, giống một bức tranh quá.
When the trains had completed the refurbishment the outside was painted in a white, blue and red colour scheme.Khi các đoàn tàu hoàn thành việc tân trang lại, bên ngoài được sơn theo tông màu trắng, xanh và đỏ.
He specialised in painting animals, and he was successful in finding a certain number of people to buy his pictures.Anh ấy chuyên vẽ động vật và đã thành công trong việc tìm được một số lượng người nhất định mua tranh của mình.
He wanted to be able to paint things as they are, and was not to be deterred if his pictures were called gaudy.Anh ấy muốn có thể vẽ mọi thứ như hiện tại và không nản lòng nếu những bức tranh của anh ấy bị cho là lòe loẹt.
The painted windows of a northern cathedral find their proper counterpart in the mosaics of the south.The Mayas, like the Greeks, made much use of color, sometimes a whole building being painted one tint.She knew how color could paint an Oriental garden, how perfume could clot one.A coat of paint--white paint--thought Betty, would work wonders.Đọc mở rộng theo CEFR: paint
Từ vựng bậcA1→“The scene painted is vivid, colourful, too much like a picture.”
Khung cảnh được vẽ sống động, nhiều màu sắc, giống một bức tranh quá.
Nguồn: Tác phẩm mở: Literary Criticism/Poems for Close Reading with Questions
“When the trains had completed the refurbishment the outside was painted in a white, blue and red colour scheme.”
Khi các đoàn tàu hoàn thành việc tân trang lại, bên ngoài được sơn theo tông màu trắng, xanh và đỏ.
Nguồn: Wikipedia contributors: London Underground 1967 Stock
Cấu trúc & Vận dụng: “paint”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “paint” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “paint”
Họ từ liên kết: painter: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “paint”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “paint” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “paint”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
paint (động từ): một chất được sử dụng làm lớp phủ để bảo vệ hoặc trang trí bề mặt (đặc biệt là hỗn hợp sắc tố lơ lửng trong chất lỏng)
Định nghĩa tiếng Anh: Make a painting.
paint (động từ (v)) ↔ painter
Họ từ trong dữ liệu: painter: danh từ (n)
oil paint
“Impressionist painters are mostly known for their work in oil paint on canvas.”
paint pictures
“In classical music, composers have often used water to paint pictures with sound.”
paint brush
Nét nghĩa mở rộng: apply paint to; coat with paint ((bóng rổ) khoảng trống (bao gồm cả đường phạm lỗi) ở phía trước rổ ở mỗi đầu sân bóng rổ)
“The _____ windows of a northern cathedral find their proper counterpart in the mosaics of the south.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: painted
The painted windows of a northern cathedral find their proper counterpart in the mosaics of the south.
Nguồn: Singleton, Esther, 1865-1930 [Editor]: Historic buildings
“The Mayas, like the Greeks, made much use of color, sometimes a whole building being _____ one tint.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: painted
The Mayas, like the Greeks, made much use of color, sometimes a whole building being painted one tint.
Nguồn: Mason, Gregory: Silver cities of Yucatan
Ứng dụng & Mở rộng: “paint”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “paint”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “paint”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “paint” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “paint” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: paint
Hỏi đáp trọng tâmpaint nghĩa là gì (meaning & definition)?
paint nghĩa là sơn. paint là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a painting.
Từ paint trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈpeɪnt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpeɪnt/.
Từ paint là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "paint" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: painted; Dạng V-ing: painting; Ngôi thứ 3 số ít: paintings; Ngôi thứ 3 số ít: paints.
Các nét nghĩa của từ paint theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một chất được sử dụng làm lớp phủ để bảo vệ hoặc trang trí bề mặt (đặc biệt là hỗn hợp sắc tố lơ lửng trong chất lỏng) - Nét nghĩa 2 [A1]: (bóng rổ) khoảng trống (bao gồm cả đường phạm lỗi) ở phía trước rổ ở mỗi đầu sân bóng rổ - Nét nghĩa 3 [A1]: trang điểm bao gồm một loại bột màu hồng hoặc đỏ thoa lên má - Nét nghĩa 4 [A1]: vẽ một bức tranh - Nét nghĩa 5 [A1]: áp dụng sơn để - Nét nghĩa 6 [A1]: thực hiện một bức tranh
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ paint:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpeɪnt/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: painted; Dạng V-ing: painting; Ngôi thứ 3 số ít: paintings; Ngôi thứ 3 số ít: paints.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ paint:
oil paint; paint pictures; paint brush; war paint; paint a picture
paint được dùng trong câu như thế nào?
The painted windows of a northern cathedral find their proper counterpart in the mosaics of the south. (Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Historic buildings; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)