paints
động từ (v)
Paints có nghĩa là một chất được sử dụng làm lớp phủ để bảo vệ hoặc trang trí bề mặt (đặc biệt là hỗn hợp sắc tố lơ lửng trong chất lỏng) (dạng biến thể ngữ pháp của "paint").
Định nghĩa Anh - Anh: Make a painting.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.paintsđộng từ (v)
Make a painting.
Một chất được sử dụng làm lớp phủ để bảo vệ hoặc trang trí bề mặt (đặc biệt là hỗn hợp sắc tố lơ lửng trong chất lỏng).
Đồng nghĩa (SYN):paintCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •oil paint737 lần trong kho sách
- •paint pictures433 lần trong kho sách
- •paint brush263 lần trong kho sách
- •war paint763 lần trong kho sách
- •paint a picture411 lần trong kho sách
- •paint portraits182 lần trong kho sách
- 2.paintsđộng từ (v)
Apply paint to; coat with paint.
(bóng rổ) khoảng trống (bao gồm cả đường phạm lỗi) ở phía trước rổ ở mỗi đầu sân bóng rổ.
Đồng nghĩa (SYN):paint - 3.paintsdanh từ (n)
A substance used as a coating to protect or decorate a surface (especially a mixture of pigment suspended in a liquid).
Trang điểm bao gồm một loại bột màu hồng hoặc đỏ thoa lên má.
- 4.paintsđộng từ (v)
Make a painting of.
Vẽ một bức tranh.
Đồng nghĩa (SYN):paint - 5.paintsdanh từ (n)[basketball]
A space (including the foul line) in front of the basket at each end of a basketball court.
Áp dụng sơn để.
- 6.paintsdanh từ (n)
Makeup consisting of a pink or red powder applied to the cheeks.
Thực hiện một bức tranh.
Từ nguyên học (Etymology): paints
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
paint ↔ paints
Mục từ "paints" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "paint" (một chất được sử dụng làm lớp phủ để bảo vệ hoặc trang trí bề mặt (đặc biệt là hỗn hợp sắc tố lơ lửng trong chất lỏng)).
Họ từ & Biến thể từ loại: paints
Họ từ của "paints" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: paint: động từ (v), painter: danh từ (n).
một chất được sử dụng làm lớp phủ để bảo vệ hoặc trang trí bề mặt (đặc biệt là hỗn hợp sắc tố lơ lửng trong chất lỏng)
The painted windows of a northern cathedral find their proper counterpart in the mosaics of the south.
Nguồn: Singleton, Esther, 1865-1930 [Editor]: Historic buildings
một nghệ sĩ vẽ tranh
The numberless adventures in which Benkei by strength or cunning ensures the success of Yoshitsune have been utilised again and again by painters and playwrights.
Nguồn: Edwards, Osman: Japanese Plays and Playfellows
Cụm từ & Collocations: paints
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "paints". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- oil paint
- paint pictures
- paint brush
- war paint
- paint a picture
- paint portraits
Đồng nghĩa & Sắc thái: paints
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "paints" phân theo từng nét nghĩa (một chất được sử dụng làm lớp phủ để bảo vệ hoặc trang trí bề mặt (đặc biệt là hỗn hợp sắc tố lơ lửng trong chất lỏng)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "paints" ở nét nghĩa "một chất được sử dụng làm lớp phủ để bảo vệ hoặc trang trí bề mặt (đặc biệt là hỗn hợp sắc tố lơ lửng trong chất lỏng)" (ngoài ra "paint" còn biểu thị: khoảng trống (bao gồm cả đường phạm lỗi) ở phía trước rổ ở mỗi đầu sân bóng rổ).
“The painted windows of a northern cathedral find their proper counterpart in the mosaics of the south.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "paints" khi diễn đạt nét nghĩa: trang điểm bao gồm một loại bột màu hồng hoặc đỏ thoa lên má.
Đồng nghĩa với "paints" ở nét nghĩa "áp dụng sơn để" (ngoài ra "key" còn biểu thị: phục vụ như một thành phần thiết yếu).
“There is a capitalist in Europe who is very unhappy because all his wealth cannot purchase the world-famous key of the Strozzi princes.”
Câu dẫn chứng văn học: paints
The painted windows of a northern cathedral find their proper counterpart in the mosaics of the south.The Mayas, like the Greeks, made much use of color, sometimes a whole building being painted one tint.She knew how color could paint an Oriental garden, how perfume could clot one.A coat of paint--white paint--thought Betty, would work wonders.She sketched, she read, she talked and knitted; she taught them games, and after a while, she beguiled Maud into taking up her painting again.‘Could do with a lick of paint,’ said the driver, a spotty youth.Stephens, being under a course of philosophy, paints in the house.Recently the duPont Company’s research laboratories developed a pigment which can be utilized either in paints or as a dye for textiles.Đọc mở rộng theo CEFR: paints
Từ vựng bậcA1→“The painted windows of a northern cathedral find their proper counterpart in the mosaics of the south.”
Nguồn: Singleton, Esther, 1865-1930 [Editor]: Historic buildings
“The Mayas, like the Greeks, made much use of color, sometimes a whole building being painted one tint.”
Nguồn: Mason, Gregory: Silver cities of Yucatan
Cấu trúc & Vận dụng: “paints”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “paints” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “paints”
Dữ liệu từ nguyên: paint ↔ paints
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “paints”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “paints” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “paints”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
paints (động từ): một chất được sử dụng làm lớp phủ để bảo vệ hoặc trang trí bề mặt (đặc biệt là hỗn hợp sắc tố lơ lửng trong chất lỏng)
Định nghĩa tiếng Anh: Make a painting.
paint ↔ paints
Họ từ trong dữ liệu: paint: động từ (v), painter: danh từ (n)
oil paint
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "paints" trong câu.
paint pictures
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "paints" trong câu.
paint brush
Nét nghĩa mở rộng: apply paint to; coat with paint ((bóng rổ) khoảng trống (bao gồm cả đường phạm lỗi) ở phía trước rổ ở mỗi đầu sân bóng rổ)
“Stephens, being under a course of philosophy, _____ in the house.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: paints
Stephens, being under a course of philosophy, paints in the house.
Nguồn: Rossetti, William Michael, 1829-1919 [Editor]: Præraphaelite diaries and letters
“Recently the duPont Company’s research laboratories developed a pigment which can be utilized either in _____ or as a dye for textiles.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: paints
Recently the duPont Company’s research laboratories developed a pigment which can be utilized either in paints or as a dye for textiles.
Nguồn: Berge, Wendell: Cartels
Ứng dụng & Mở rộng: “paints”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “paints”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “paints”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “paints” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “paints” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: paints
Hỏi đáp trọng tâmpaints nghĩa là gì (meaning & definition)?
paints (động từ, phát âm Mỹ /ˈpeɪnts/) có nghĩa là một chất được sử dụng làm lớp phủ để bảo vệ hoặc trang trí bề mặt (đặc biệt là hỗn hợp sắc tố lơ lửng trong chất lỏng) (dạng biến thể ngữ pháp của "paint"). make a painting
Từ paints trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈpeɪnts/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpeɪnts/; US /ˈpeɪnts/.
Từ paints là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "paints" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ paints theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một chất được sử dụng làm lớp phủ để bảo vệ hoặc trang trí bề mặt (đặc biệt là hỗn hợp sắc tố lơ lửng trong chất lỏng) - Nét nghĩa 2 [A1]: (bóng rổ) khoảng trống (bao gồm cả đường phạm lỗi) ở phía trước rổ ở mỗi đầu sân bóng rổ - Nét nghĩa 3 [A1]: trang điểm bao gồm một loại bột màu hồng hoặc đỏ thoa lên má - Nét nghĩa 4 [A1]: vẽ một bức tranh - Nét nghĩa 5 [A1]: áp dụng sơn để - Nét nghĩa 6 [A1]: thực hiện một bức tranh
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ paints:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpeɪnts/; US /ˈpeɪnts/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ paints:
oil paint; paint pictures; paint brush; war paint; paint a picture
paints được dùng trong câu như thế nào?
The painted windows of a northern cathedral find their proper counterpart in the mosaics of the south. (Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Historic buildings; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)