outside
tính từ (adj)
- outsides/ˈaʊtˈsaɪdz/
- (Biến thể ngữ pháp)
Outside có nghĩa là bên ngoài, liên quan đến hoặc ở trên hoặc gần phía bên ngoài hoặc giới hạn.
Định nghĩa Anh - Anh: Relating to or being on or near the outer side or limit.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.outsidetính từ (adj)
Relating to or being on or near the outer side or limit.
Liên quan đến hoặc ở trên hoặc gần phía bên ngoài hoặc giới hạn.
Trái nghĩa (OPP):insideCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •outside the dotted1.315 lần trong kho sách
- •lie outside1.409 lần trong kho sách
- •outside the door2.815 lần trong kho sách
- •outside the walls862 lần trong kho sách
- •outside world2.230 lần trong kho sách
- •outside the gate663 lần trong kho sách
- •standing outside826 lần trong kho sách
- •waiting outside708 lần trong kho sách
- •outside the townTừ vựng học thuật
- •outside the gatesTừ vựng học thuật
- •outside temperaturesTừ vựng học thuật
- •outside the windowTừ vựng học thuật
- 2.outsidetính từ (adj)
Coming from the outside.
Đến từ bên ngoài.
- 3.outsidetrạng từ (adv)
Outside a building.
Có nguồn gốc hoặc thuộc về một số giới hạn: "thế giới bên ngoài".
Trái nghĩa (OPP):inside - 4.outsidedanh từ (n)
The region that is outside of something.
Bên ngoài một tòa nhà.
- 5.outsidetính từ (adj)
Originating or belonging beyond some bounds:"the outside world".
Ở bên ngoài.
- 6.outsidetrạng từ (adv)
On the outside.
Khu vực nằm ngoài cái gì đó.
Trái nghĩa (OPP):inside
Từ nguyên học (Etymology): outside
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: outside
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "outside". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- outside the dotted
Three other currents enter and exit or exit from portions of the circuit that lie outside the dotted rectangle and are not shown.
Ba dòng điện khác đi vào và thoát ra khỏi các phần của mạch nằm bên ngoài hình chữ nhật có nét chấm và không được hiển thị.
Tác phẩm mở: Quizbank/University Physics Semester 2/T4
- lie outside
Three other currents enter and exit or exit from portions of the circuit that lie outside the dotted rectangle and are not shown.
Ba dòng điện khác đi vào và thoát ra khỏi các phần của mạch nằm bên ngoài hình chữ nhật có nét chấm và không được hiển thị.
Tác phẩm mở: Quizbank/University Physics Semester 2/T4
- outside the door
Stone outside the door winked at Madame, who indulgently smiled.
Đá ngoài cửa nháy mắt với phu nhân, bà mỉm cười bao dung.
Huneker, James: Painted Veils
- outside the walls
- outside world
That is sufficient proof of God, but for many people, it is important that God exists in the outside world, too.
Đó là bằng chứng đầy đủ về Chúa, nhưng đối với nhiều người, điều quan trọng là Chúa cũng tồn tại ở thế giới bên ngoài.
Tác phẩm mở: Mysticism/Belief and brain research
- outside the gate
I was standing outside the gate of Heaven, and refusing to go in.
Shaw, Bernard: Candida
- standing outside
I was standing outside the gate of Heaven, and refusing to go in.
Shaw, Bernard: Candida
- waiting outside
- outside the town
During his trip, he stops at a little restaurant just outside the town of Bangor.
Tác phẩm mở: Travels With Charley: In Search of America
- outside the gates
- outside temperatures
- outside the window
Outside the window the same chaotic sweep and whirl of the atmosphere prevailed.
Bên ngoài cửa sổ, bầu không khí hỗn loạn và xoáy lốc tương tự vẫn ngự trị.
Dougall, L. (Lily): A Dozen Ways Of Love
Đồng nghĩa & Sắc thái: outside
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "outside" phân theo từng nét nghĩa (liên quan đến hoặc ở trên hoặc gần phía bên ngoài hoặc giới hạn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "outside" ở nét nghĩa "đến từ bên ngoài" (ngoài ra "external" còn biểu thị: xảy ra hoặc phát sinh hoặc nằm bên ngoài hoặc vượt quá một số giới hạn hoặc đặc biệt là bề mặt).
“Some practitioners recommend laying open the external orifice, an operation which may be performed in the standing position.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "outside" khi diễn đạt nét nghĩa: đến từ bên ngoài.
Đồng nghĩa với "outside" ở nét nghĩa "có nguồn gốc hoặc thuộc về một số giới hạn: "thế giới bên ngoài"" (ngoài ra "outdoors" còn biểu thị: bên ngoài một tòa nhà).
“Green seems to be all right in your house, but in mine it makes me want to go outdoors."”
Đồng nghĩa trực tiếp với "outside" khi diễn đạt nét nghĩa: có nguồn gốc hoặc thuộc về một số giới hạn: "thế giới bên ngoài".
Đồng nghĩa trực tiếp với "outside" khi diễn đạt nét nghĩa: có nguồn gốc hoặc thuộc về một số giới hạn: "thế giới bên ngoài".
Câu dẫn chứng văn học: outside
Outside the window the same chaotic sweep and whirl of the atmosphere prevailed.Bên ngoài cửa sổ, bầu không khí hỗn loạn và xoáy lốc tương tự vẫn ngự trị.
Outside of Iberia, the crown would obtain a great overseas empire in the New World and other places.Bên ngoài Iberia, vương miện sẽ có được một đế chế vĩ đại ở nước ngoài ở Tân Thế giới và những nơi khác.
Stone outside the door winked at Madame, who indulgently smiled.Đá ngoài cửa nháy mắt với phu nhân, bà mỉm cười bao dung.
No nigger shel be allowed to buy or lease real estate outside uv any incorporated city, town, or village.Không người da đen nào được phép mua hoặc thuê bất động sản bên ngoài bất kỳ thành phố, thị trấn hoặc làng nào được hợp nhất.
That is sufficient proof of God, but for many people, it is important that God exists in the outside world, too.Đó là bằng chứng đầy đủ về Chúa, nhưng đối với nhiều người, điều quan trọng là Chúa cũng tồn tại ở thế giới bên ngoài.
For a while she drooped there, her eyes on the open window, outside of which a robin was singing blithely among the cherries.Cô gục xuống đó một lúc, đưa mắt nhìn ra cửa sổ đang mở, bên ngoài có một chú chim cổ đỏ đang vui vẻ hót giữa những quả anh đào.
Three other currents enter and exit or exit from portions of the circuit that lie outside the dotted rectangle and are not shown.Ba dòng điện khác đi vào và thoát ra khỏi các phần của mạch nằm bên ngoài hình chữ nhật có nét chấm và không được hiển thị.
As Robin was standing rubbing his tear-stained eyes outside the church door, a man, who considered himself a philanthropist, but was not, passed by.Khi Robin đang đứng dụi đôi mắt đẫm nước mắt bên ngoài cửa nhà thờ, một người đàn ông tự coi mình là một nhà từ thiện nhưng thực ra không phải vậy đi ngang qua.
Đọc mở rộng theo CEFR: outside
Từ vựng bậcA1→“Outside the window the same chaotic sweep and whirl of the atmosphere prevailed.”
Bên ngoài cửa sổ, bầu không khí hỗn loạn và xoáy lốc tương tự vẫn ngự trị.
Nguồn: Dougall, L. (Lily): A Dozen Ways Of Love
“Outside of Iberia, the crown would obtain a great overseas empire in the New World and other places.”
Bên ngoài Iberia, vương miện sẽ có được một đế chế vĩ đại ở nước ngoài ở Tân Thế giới và những nơi khác.
Nguồn: Tác phẩm mở: Brief History of Europe/Early Middle Ages
Cấu trúc & Vận dụng: “outside”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “outside” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “outside”
Mục từ cốt lõi: outside: tính từ (adj).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “outside”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “outside” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “outside”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “outside”:
“I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.”
Gợi ý luyện tập với “outside”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
outside (tính từ): liên quan đến hoặc ở trên hoặc gần phía bên ngoài hoặc giới hạn
Định nghĩa tiếng Anh: Relating to or being on or near the outer side or limit.
outside (tính từ (adj))
outside the dotted
“Three other currents enter and exit or exit from portions of the circuit that lie outside the dotted rectangle and are not shown.” (Ba dòng điện khác đi vào và thoát ra khỏi các phần của mạch nằm bên ngoài hình chữ nhật có nét chấm và không được hiển thị.)
lie outside
“Three other currents enter and exit or exit from portions of the circuit that lie outside the dotted rectangle and are not shown.” (Ba dòng điện khác đi vào và thoát ra khỏi các phần của mạch nằm bên ngoài hình chữ nhật có nét chấm và không được hiển thị.)
outside the door
“Stone outside the door winked at Madame, who indulgently smiled.” (Đá ngoài cửa nháy mắt với phu nhân, bà mỉm cười bao dung.)
“I afterwards crept into the house, and put _____ those I could lift.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: outside
I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
“As the term progressed she secured other and better paying occupation for her free hours, and _____ of school.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: outside
As the term progressed she secured other and better paying occupation for her free hours, and outside of school.
Nguồn: Marlowe, Amy Bell: The girls of Rivercliff School; or, Beth Baldwin's resolve
Ứng dụng & Mở rộng: “outside”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “outside”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “outside”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “outside” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “outside” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: outside
Hỏi đáp trọng tâmoutside nghĩa là gì (meaning & definition)?
outside nghĩa là bên ngoài. outside là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or being on or near the outer side or limit.
Từ outside trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈaʊt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈaʊtˈsaɪd/.
Từ outside là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "outside" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: outsides.
Các nét nghĩa của từ outside theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: liên quan đến hoặc ở trên hoặc gần phía bên ngoài hoặc giới hạn - Nét nghĩa 2 [A1]: đến từ bên ngoài - Nét nghĩa 3 [A1]: có nguồn gốc hoặc thuộc về một số giới hạn: "thế giới bên ngoài" - Nét nghĩa 4 [A1]: bên ngoài một tòa nhà - Nét nghĩa 5 [A1]: ở bên ngoài - Nét nghĩa 6 [A1]: khu vực nằm ngoài cái gì đó
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ outside:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈaʊtˈsaɪd/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: outsides.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ outside:
outside the dotted; lie outside; outside the door; outside the walls; outside world
outside được dùng trong câu như thế nào?
I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)