Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

outside

tính từ (adj)

A1
/ˈaʊtˈsaɪd//ˈaʊtˈsaɪd/
Biến thể:
outsides/ˈaʊtˈsaɪdz/
(Biến thể ngữ pháp)

Outside có nghĩa là bên ngoài, liên quan đến hoặc ở trên hoặc gần phía bên ngoài hoặc giới hạn.

Định nghĩa Anh - Anh: Relating to or being on or near the outer side or limit.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.outsidetính từ (adj)

    Relating to or being on or near the outer side or limit.

    Liên quan đến hoặc ở trên hoặc gần phía bên ngoài hoặc giới hạn.

    Trái nghĩa (OPP):inside
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.outsidetính từ (adj)

    Coming from the outside.

    Đến từ bên ngoài.

    Đồng nghĩa (SYN):external/extraneous
  3. 3.outsidetrạng từ (adv)

    Outside a building.

    Có nguồn gốc hoặc thuộc về một số giới hạn: "thế giới bên ngoài".

    Đồng nghĩa (SYN):outdoors/out of doors/alfresco
    Trái nghĩa (OPP):inside
  4. 4.outsidedanh từ (n)

    The region that is outside of something.

    Bên ngoài một tòa nhà.

    Đồng nghĩa (SYN):exterior
    Trái nghĩa (OPP):inside
  5. 5.outsidetính từ (adj)

    Originating or belonging beyond some bounds:"the outside world".

    Ở bên ngoài.

  6. 6.outsidetrạng từ (adv)

    On the outside.

    Khu vực nằm ngoài cái gì đó.

    Trái nghĩa (OPP):inside
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): outside

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: outside

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "outside". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • outside the dotted

    Three other currents enter and exit or exit from portions of the circuit that lie outside the dotted rectangle and are not shown.

    Ba dòng điện khác đi vào và thoát ra khỏi các phần của mạch nằm bên ngoài hình chữ nhật có nét chấm và không được hiển thị.

    Tác phẩm mở: Quizbank/University Physics Semester 2/T4

  • lie outside

    Three other currents enter and exit or exit from portions of the circuit that lie outside the dotted rectangle and are not shown.

    Ba dòng điện khác đi vào và thoát ra khỏi các phần của mạch nằm bên ngoài hình chữ nhật có nét chấm và không được hiển thị.

    Tác phẩm mở: Quizbank/University Physics Semester 2/T4

  • outside the door

    Stone outside the door winked at Madame, who indulgently smiled.

    Đá ngoài cửa nháy mắt với phu nhân, bà mỉm cười bao dung.

    Huneker, James: Painted Veils

  • outside the walls
  • outside world

    That is sufficient proof of God, but for many people, it is important that God exists in the outside world, too.

    Đó là bằng chứng đầy đủ về Chúa, nhưng đối với nhiều người, điều quan trọng là Chúa cũng tồn tại ở thế giới bên ngoài.

    Tác phẩm mở: Mysticism/Belief and brain research

  • outside the gate

    I was standing outside the gate of Heaven, and refusing to go in.

    Shaw, Bernard: Candida

  • standing outside

    I was standing outside the gate of Heaven, and refusing to go in.

    Shaw, Bernard: Candida

  • waiting outside
  • outside the town

    During his trip, he stops at a little restaurant just outside the town of Bangor.

    Tác phẩm mở: Travels With Charley: In Search of America

  • outside the gates
  • outside temperatures
  • outside the window

    Outside the window the same chaotic sweep and whirl of the atmosphere prevailed.

    Bên ngoài cửa sổ, bầu không khí hỗn loạn và xoáy lốc tương tự vẫn ngự trị.

    Dougall, L. (Lily): A Dozen Ways Of Love

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: outside

6 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "outside" phân theo từng nét nghĩa (liên quan đến hoặc ở trên hoặc gần phía bên ngoài hoặc giới hạn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "outside" ở nét nghĩa "đến từ bên ngoài" (ngoài ra "external" còn biểu thị: xảy ra hoặc phát sinh hoặc nằm bên ngoài hoặc vượt quá một số giới hạn hoặc đặc biệt là bề mặt).

“Some practitioners recommend laying open the external orifice, an operation which may be performed in the standing position.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "outside" khi diễn đạt nét nghĩa: đến từ bên ngoài.

Đồng nghĩa với "outside" ở nét nghĩa "có nguồn gốc hoặc thuộc về một số giới hạn: "thế giới bên ngoài"" (ngoài ra "outdoors" còn biểu thị: bên ngoài một tòa nhà).

“Green seems to be all right in your house, but in mine it makes me want to go outdoors."”

Đồng nghĩa trực tiếp với "outside" khi diễn đạt nét nghĩa: có nguồn gốc hoặc thuộc về một số giới hạn: "thế giới bên ngoài".

Đồng nghĩa trực tiếp với "outside" khi diễn đạt nét nghĩa: có nguồn gốc hoặc thuộc về một số giới hạn: "thế giới bên ngoài".

Đồng nghĩa với "outside" ở nét nghĩa "bên ngoài một tòa nhà" (ngoài ra "exterior" còn biểu thị: khu vực nằm ngoài cái gì đó).

“Both were accustomed to maintain a calm exterior, and to conceal the point at which they were aiming.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: outside

Outside the window the same chaotic sweep and whirl of the atmosphere prevailed.

Bên ngoài cửa sổ, bầu không khí hỗn loạn và xoáy lốc tương tự vẫn ngự trị.

Dougall, L. (Lily): A Dozen Ways Of Love, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Outside of Iberia, the crown would obtain a great overseas empire in the New World and other places.

Bên ngoài Iberia, vương miện sẽ có được một đế chế vĩ đại ở nước ngoài ở Tân Thế giới và những nơi khác.

Tác phẩm mở: Brief History of Europe/Early Middle Ages, Nguyên văn tác phẩm
Stone outside the door winked at Madame, who indulgently smiled.

Đá ngoài cửa nháy mắt với phu nhân, bà mỉm cười bao dung.

Huneker, James: Painted Veils, Nguyên văn tác phẩm
No nigger shel be allowed to buy or lease real estate outside uv any incorporated city, town, or village.

Không người da đen nào được phép mua hoặc thuê bất động sản bên ngoài bất kỳ thành phố, thị trấn hoặc làng nào được hợp nhất.

Locke, David Ross: "Swingin round the cirkle", Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
That is sufficient proof of God, but for many people, it is important that God exists in the outside world, too.

Đó là bằng chứng đầy đủ về Chúa, nhưng đối với nhiều người, điều quan trọng là Chúa cũng tồn tại ở thế giới bên ngoài.

Tác phẩm mở: Mysticism/Belief and brain research, Nguyên văn tác phẩm
For a while she drooped there, her eyes on the open window, outside of which a robin was singing blithely among the cherries.

Cô gục xuống đó một lúc, đưa mắt nhìn ra cửa sổ đang mở, bên ngoài có một chú chim cổ đỏ đang vui vẻ hót giữa những quả anh đào.

Liljencrantz, Ottilie A. (Ottilia Adelina): The Ward of King Canute: A Romance of the Danish Conquest, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Three other currents enter and exit or exit from portions of the circuit that lie outside the dotted rectangle and are not shown.

Ba dòng điện khác đi vào và thoát ra khỏi các phần của mạch nằm bên ngoài hình chữ nhật có nét chấm và không được hiển thị.

Tác phẩm mở: Quizbank/University Physics Semester 2/T4, Nguyên văn tác phẩm
As Robin was standing rubbing his tear-stained eyes outside the church door, a man, who considered himself a philanthropist, but was not, passed by.

Khi Robin đang đứng dụi đôi mắt đẫm nước mắt bên ngoài cửa nhà thờ, một người đàn ông tự coi mình là một nhà từ thiện nhưng thực ra không phải vậy đi ngang qua.

Meade, L. T.: Outcast Robin, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: outside

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “outside” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Outside the window the same chaotic sweep and whirl of the atmosphere prevailed.”

Bên ngoài cửa sổ, bầu không khí hỗn loạn và xoáy lốc tương tự vẫn ngự trị.

Nguồn: Dougall, L. (Lily): A Dozen Ways Of Love

“Outside of Iberia, the crown would obtain a great overseas empire in the New World and other places.”

Bên ngoài Iberia, vương miện sẽ có được một đế chế vĩ đại ở nước ngoài ở Tân Thế giới và những nơi khác.

Nguồn: Tác phẩm mở: Brief History of Europe/Early Middle Ages

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “outside”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “outside” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “outside”

Mục từ cốt lõi: outside: tính từ (adj).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “outside”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “outside” với tần suất cao:

1.315 lần trong kho sách
1.409 lần trong kho sách
2.815 lần trong kho sách
862 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “outside”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “outside”:

“I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “outside”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈaʊtˈsaɪd/.

outside (tính từ): liên quan đến hoặc ở trên hoặc gần phía bên ngoài hoặc giới hạn

Định nghĩa tiếng Anh: Relating to or being on or near the outer side or limit.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

outside (tính từ (adj))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.315 lần trong kho sách

outside the dotted

“Three other currents enter and exit or exit from portions of the circuit that lie outside the dotted rectangle and are not shown.” (Ba dòng điện khác đi vào và thoát ra khỏi các phần của mạch nằm bên ngoài hình chữ nhật có nét chấm và không được hiển thị.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.409 lần trong kho sách

lie outside

“Three other currents enter and exit or exit from portions of the circuit that lie outside the dotted rectangle and are not shown.” (Ba dòng điện khác đi vào và thoát ra khỏi các phần của mạch nằm bên ngoài hình chữ nhật có nét chấm và không được hiển thị.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.815 lần trong kho sách

outside the door

“Stone outside the door winked at Madame, who indulgently smiled.” (Đá ngoài cửa nháy mắt với phu nhân, bà mỉm cười bao dung.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“I afterwards crept into the house, and put _____ those I could lift.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: outside

I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“As the term progressed she secured other and better paying occupation for her free hours, and _____ of school.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: outside

As the term progressed she secured other and better paying occupation for her free hours, and outside of school.

Nguồn: Marlowe, Amy Bell: The girls of Rivercliff School; or, Beth Baldwin's resolve

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “outside”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: outside

Hỏi đáp trọng tâm

outside nghĩa là gì (meaning & definition)?

outside nghĩa là bên ngoài. outside là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or being on or near the outer side or limit.

Từ outside trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈaʊt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈaʊtˈsaɪd/.

Từ outside là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "outside" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: outsides.

Các nét nghĩa của từ outside theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: liên quan đến hoặc ở trên hoặc gần phía bên ngoài hoặc giới hạn - Nét nghĩa 2 [A1]: đến từ bên ngoài - Nét nghĩa 3 [A1]: có nguồn gốc hoặc thuộc về một số giới hạn: "thế giới bên ngoài" - Nét nghĩa 4 [A1]: bên ngoài một tòa nhà - Nét nghĩa 5 [A1]: ở bên ngoài - Nét nghĩa 6 [A1]: khu vực nằm ngoài cái gì đó

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ outside:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈaʊtˈsaɪd/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: outsides.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ outside:

outside the dotted; lie outside; outside the door; outside the walls; outside world

outside được dùng trong câu như thế nào?

I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/outside, mã đối chiếu EV-4D513AA8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

outsides